su

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
111957
Filename:
su
Updated:
2011-10-24 23:42:25
Tags:
dotuansu
Folders:

Description:
the story of persephone
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. Tale
    - a story, especially one which might be invented or difficult to believe
    - She told me/invented/concocted a tale about missing the bus to explain her lateness
    • N
    • - chuyện, chuyện kể, chuyện tưởng tượng
    • - chuyện tào lao, chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu
  2. Ancient
    - of or from a long time ago, having lasted for a very long time:
    - ancient civilizations/rights/laws
    - ancient monuments/ruins/woodlands
    • adj
    • - xưa, cổ
    • ancient monoment
  3. God (SPIRIT)
    a spirit or being believed to control some part of the universe or life and often worshipped for doing so, or a representation of this spirit or being:
    the ancient Greek gods and goddesses
    • N
    • - thần, chúa trời, thượng đế
    • - pray to god
  4. Harvest
    - the time of year when crops are cut and collected from the fields, or the activity of cutting and collecting them, or the crops which are cut and collected:
    - The grain/potato/grape harvest
    - We had a good harvest this year.
    • N
    • - việc gặt lúa, việc thu hoạch, việc gặt
    • - thu hoạch, vụ gặt
    • - kết quả, thu hoạch
    • NDT
    • - gặt hái, thu hoạch
    • - thu vén, dành dụm
  5. Plant
    • N
    • - thực vật, sự mọc
    • - dáng đứng, thế đứng
    • - máy móc, thiết bị
    • - nhà máy, xí nghiệp
    • Ndt
    • - gieo, trồng
    • - cắm, đặt xuống
  6. Grown - grew (increase)
    - Children grow so quickly.
    - This plant grows best in the shade.
    - She's grown three centimetres this year.
    - Football's popularity continues to grow
    • nội đt
    • - gia tăng về cỡ và lượng, trở lên to lớn hơn
    • - phát triển, trở thành
    • ngoại dt
    • - làm hoặc cho phép cái gì phát triển
  7. Flourish (SUCCEED)
    to grow or develop successfully:
    - My tomatoes are flourishing this summer - it must be the warm weather.
    • N
    • - nét cong bay bướm
    • - hồi kèn đoạn nhạc đệm
    • nội dt
    • - hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt
    • - phát triển khoẻ mạnh, mọc sum sê
    • - rất năng động và có ảnh hưởng
  8. Ripen
    - The summer sunshine ripened the melons
    • nộidt
    • - chín, chín muồi, trở lên đứng đắn
  9. Through
    • giới từ
    • - qua xuyên qua, suốt
    • - đến cùng, hết, từ đầu tới cuối
    • phó từ
    • - từ bên này sang bên kia của cái gì
    • - qua, xuyên qua, suốt, từ đầu tới cuối
  10. Corn (food)

    • N
    • - hạt ngũ cốc, cây ngũ cốc, ngô bắp, rượu ngô
    • - muối bằng muối hột, muối
  11. Husk
    - the dry outer covering of some seeds
    • N
    • - vỏ khô, vỏ ,trấu
    • - lá bao
    • - vỏ ngoài vô giá trị
  12. Swell (INCREASE)
    -
    to become larger and rounder than usual; to (cause to) increase in size or amount:
    - Twenty-five employees have joined the union in this month alone, swelling its ranks (= increasing its size) to 110.
    • Adj
    • - hạng nhất, đặc sắc, cừ trội
    • - diện, bảnh bao, hợp thời trang
    • - rất tốt
    • N
    • - chỗ lồi ra, chỗ phình ra, chỗ cao nên, chỗ gồ nên, chỗ sưng lên
    • - người ăn mặc sang trọng người ăn mặc bảnh bao
    • - kẻ tai to mặt lớn, ông lớn, bà lớn
  13. Orchard
    - an area of land where fruit trees (but not orange trees or other citrus trees) are grown:
    - an apple/cherry orchard
    • N
    • - vườn cây ăn quả
  14. Vineyard
    a piece of land on which vines (= plants which produce grapes) are grown
    • N
    • - vườn nho
  15. Peach (FRUIT)
    - a round fruit with juicy sweet yellow flesh, slightly furry red and yellow skin and a large seed in its centre:
    - Would you like peaches and cream for dessert?
    • N
    • - quả đào
    • ndt
    • -làm chỉ điểm, báo, thông tin, mách lẻo
  16. Pear
    a sweet juicy fruit with a green skin which has a round base and is slightly pointed towards the stem
    • N
    • - quả lê, cây lê
  17. Sweet
    - (especially of food or drink) having a taste similar to that of sugar; not bitter or salty:
    - The pineapple was sweet and juicy.Do you want your pancakes sweet or savoury?
    • Adj
    • - ngọt, có vị như đường, có vị như mật ong
    • - ngọt, có vị mặn
    • - có mùi thơm
    • - dịu dàng, êm ái du dương
    • - tươi thuần khiết, lành mạnh
    • - tử tế, dễ dãi, dễ thương, đáng yêu

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview