dotuansu

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
112250
Filename:
dotuansu
Updated:
2011-10-25 23:11:34
Tags:
story persephone
Folders:

Description:
the story of persephone 3
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. Crop
    - [I usually + adverb or preposition] If a plant crops, it produces fruit, flowers, etc:
    - The carrots have cropped (= grown) well this year.
    • N
    • - mùa, vụ, thu hoạch của mùa vụ
    • - cây trồng
    • - cụm, nhóm, loạt, tập
    • NDT
    • - gặm, gặt, hái
    • - gieo trồng
    • nội dt
    • - thu hoạch
  2. Despair
    - To her teacher's despair, Nicole never does the work that she's told to do.
    • N
    • - sự thất vọng, nỗi thất vọng, tuyệt vọng
    • ndt
    • - hết hy vọng, thất vọng, tuyệt vọng
  3. Ripen
    - The summer sunshine ripened the melons
    • nội dt
    • - chín, chín muồi, chở lên chín chắn
    • - làm cho chín, làm cho chín muồi, làm cho chín chắn
  4. Worry (PROBLEM)
    -
    Don't worry, she'll be all right.
    • N
    • - tình trạng bị quấy rầy, sự lo lắng, sự lo nghĩ
    • - điều lo lắng, nguyên nhân gây lo nghĩ
    • ndt
    • - làm cho lo lắng
    • - làm cho lo nghĩ
    • - khó chịu
  5. Earth (PLANET)
    -
    The Circus has been described as the greatest show on earth (= in the world)..
    • N
    • - mặt đất, quả đất
    • - trần gian, cõi tục
  6. Information
    - I read an interesting bit/piece of information in the newspaper.
    • ndt
    • - cho ai biết, nói cho ai biết
  7. Power (CONTROL)
    -
    ability to control people and events
    • N
    • - khả năng, tài năng, năng lực
    • - sức mạnh, nội lực
    • - quyền năng, quyền lực, chính quyền, quyền hạn
    • - thế lực, cường quốc
  8. Chance (LUCK)
    -
    I got this job completely by chance
    • N
    • - sự may rủi, sự tình cờ
    • - sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể
    • - cơ hội, cơ may
    • Adj
    • - tình cờ, ngẫu nhiên, may mà
    • - đánh liều
  9. Save (MAKE SAFE)
    -
    He fell in the river but his friend saved him from drowning.
    • N
    • - sự phá bóng cứu nguy
    • Ndt
    • - cứu nguy, cứu vãn
    • - cứu vớt, dành dụm, tiết kiệm
    • - để dành, giữ lại
    • - kịp, đuổi kịp, cứu dỗi
    • - ngăn cản đối phương
    • nội động từ
    • - tằn tiện
    • - tiết kiệm, bảo lưu
  10. Servant
    -
    a person who is employed in another person's house, doing jobs such as cooking and cleaning, especially in the past
    • N
    • - người hầu, người đầy tớ, người ở
    • - bầy tôi trung thành
  11. Tempt
    - to make someone want to have or do something, especially something that is unnecessary or wrong:
    - The offer of a free car stereo tempted her into buying a new car.
    • Ndt
    • - dụ, xúi giục, kích, lôi cuốn
    • - cám dỗ, quyến rũ, gợi thèm, lôi cuốn
    • - liều, hành động liều lĩnh
  12. Exquisite (BEAUTIFUL)
    -
    very beautiful;
    - delicate:an exquisite piece of china
    - Look at this exquisite painting
    - She has exquisite taste.
    • adj
    • - cực kỳ đẹp hoặc tinh tế, được cấu tạo tinh vi và khoé léo
    • - mạnh mẽ, thấm thía
    • - tế nhị, nhạy cảm
    • N
    • - công tử bột
  13. Demand
    - to ask for something forcefully, in a way that shows that a refusal is not expected:
    - I demanded an explanation.
    • N
    • - sự đòi hỏi, nhu cầu, yêu cầu
    • + demand bill
    • + law of supply and demand
    • Ndt
    • - đòi hỏi,yêu cầu, cần, cần phải
    • - hỏi, gặng hỏi
  14. Prepare
    - to make or get something or someone ready for something that will happen in the future:
    - Have you prepared for your interview?
    - She'll prepare the food ahead of time and freeze it
    • V
    • - chuẩn bị
    • + to prepare a meal
    • - bắt ai phải chờ đợi cái gì
    • + prepare yourself for uninvited guests
  15. Coax
    -
    somewhere, by being kind and patient, or by appearing to be:
    - Perhaps you could coax your father into taking you to the station.
    • V
    • - dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh
    • to coax a child to take his medicine
  16. Reluctance
    -
    an unwillingness to do something:
    - I accepted his resignation with great reluctance
    • N
    • - miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không tự nguyện, không sẵn lòng
    • + to show reluctance to do something
  17. Pomegranate
    -
    a round thick-skinned fruit containing a mass of red juicy seeds
    • N
    • - quả lựu, cây lựu
  18. Remind
    - to make someone aware of something they have forgotten or might have forgotten:
    - Could you remind Paul about dinner on Saturday
    • ndt
    • - nhắc nhở
    • + remind me to answer that letter
  19. Triumphant
    -
    having achieved a great victory or success, or feeling very happy and proud because of such an achievement:
    • Adj
    • - chiến thắng, thắng lợi
    • - vui mừng, hân hoan, hoan hỉ, đắc thắng
    • + She made a triumphant return to the stage after several years working in television.
  20. Grieve
    - to feel or express great sadness, especially when someone dies:
    - He is still grieving for/over his wife.
    • nôi - ngoại dt
    • - gây đau buồn, đau lòng
    • + grieved one's parents
  21. Bargain (AGREEMENT)
    -
    an agreement between two people or groups in which each promises to do something in exchange for something else:
    - I'll tidy the kitchen if you clean the car." "OK, it's a bargain."
    • N
    • - sự mặc cả, sự thoả thuận mua bán
    • V
    • - mặc cả, thương lượng mua bán
  22. Overjoyed
    - extremely pleased and happy:
    -We're overjoyed at your news.
    • adj
    • - vui mừng khôn siết
  23. Flourish (SUCCEED)
    -
    to grow or develop successfully:
    - My tomatoes are flourishing this summer - it must be the warm weather.
    • ndt
    • - hưng thịnh, thịnh vượng, phát triển khoẻ mạnh, mọc sum sê
  24. Orchard
    -
    an area of land where fruit trees (but not orange trees or other citrus trees) are grown:
    - an apple/cherry orchard
    • N
    • - vườn cây ăn quả

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview