dotuansu

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
119370
Filename:
dotuansu
Updated:
2011-11-28 12:21:43
Tags:
phát âm lần1
Folders:

Description:
I:
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. Sheep
  2. Meal
  3. Marine
  4. See
  5. Bean
  6. Heel
  7. Peel
  8. Cheap
  9. Seat
  10. Eat
  11. Leek
  12. Cheek
  13. Meat
  14. Cheese
  15. Tea
  16. Pea
  17. Three
  18. Key
  19. Fleece
  20. Machine
  21. Scene
    E sang / i:/ khi tận cùng bằng phụ âm + e
  22. Complete
    E sang / i:/ khi tận cùng bằng phụ âm + e
  23. Cede
    E sang / i:/ khi tận cùng bằng phụ âm + e
  24. Secede
    E sang / i:/ khi tận cùng bằng phụ âm + e
  25. Kerosene
    E sang / i:/ khi tận cùng bằng phụ âm + e
  26. Tea
    Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi:
    từ có tận cùng là"ea"
    hoặc "ea" + một phụ âm
  27. Meal
    Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi:
    từ có tận cùng là"ea"
    hoặc "ea" + một phụ âm
  28. Easy
    Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi:
    từ có tận cùng là"ea"
    hoặc "ea" + một phụ âm
  29. Dream
    Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi:
    từ có tận cùng là"ea" hoặc
    "ea" + một phụ âm
  30. Heat
    Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi:
    từ có tận cùng là"ea"
    hoặc "ea" + một phụ âm
  31. Breathe
    Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi:
    từ có tận cùng là"ea"
    hoặc "ea" + một phụ âm
  32. Creature
    Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi:
    từ có tận cùng là"ea"
    hoặc "ea" + một phụ âm
  33. East
    Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi:
    từ có tận cùng là"ea"
    hoặc "ea" + một phụ âm

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview