Phó từ thường gặp

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
159965
Filename:
Phó từ thường gặp
Updated:
2012-06-25 01:46:01
Tags:
duy
Folders:

Description:
đây là một số phó từ thường gặp trong thi n2-n1 tiếng nhật
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. hiếm khi, đôi khi 
    thỉnh thoảng , có lúc
    たまたま
  2. cười khúc khích
    にこにこ
  3. làu bàu , lẩm bẩm
    ぶつぶつ
  4. hồi hộp , tim đập thình thịch
    ときどき
  5. tha thẩn , la ca , dông dài , lảng vảng
    うろうろ
  6. càng ngày càng 
    hơn bao giờ hết
    いよいよ
  7. mọi thứ , từng cái một
    いちいち
  8. ngày càng
    ますます
  9. hoang mang lúng túng 
    bối rối , loay hoay
    まごまご
  10. lén lút, vụng trộm
    こっそい
  11. tròn trĩnh , mẫm ra
    ばったり
  12. ngu ngơ , lơ đãng
    ぼんやり
  13. rõ ràng , sáng tỏ
    はっきり
  14. chật cứng , bó sát , chặt chẽ
    ぎっしり
  15. ngủ say , ngủ ngon
    ぐっくり
  16. vừa vặn , vừa khít
    びったり
  17. khoan khoái , sảng khoái
    すっきり
  18. suốt , mãi
    ずっと
  19. qua loa , đại khái
    ざっと
  20. nhìn chằm chằm , bất động
    じっと
  21. nhanh chóng , khẩn trương
    さっさと
  22. thình lình , đột nhiên , bất chợt
    どっと
  23. tính chi ly , keo kiệt , chắt bóp
    ちかぢか
  24. vững vàng  , chín chắn
    không thay đổi
    ちゃくちゃく
  25. rời rạc , lác đác không thường xuyên
    てんてん
  26. vốn dĩ , nguyên là
    もともと
  27. các mặt các nơi
    ほうぼう
  28. vừa vặn , vừa khít ( quần áo )
    ぴったり、ぴたり
  29. lơ đễnh , sao nhãng , ...béng đi mất
    うっかり
  30. mệt nhoài , mệt bơ phờ
    ぐったり
  31. chắc chắn , vữn chắc
    しっかり
  32. giống hệt
    そっくり
  33. nhoẻn miệng cười
    にっこり
  34. thảnh thơi , ung dung
    のんびり
  35. đột nhiên , bất thình lình
    ばったり
  36. mờ nhạt
    ぼんやり
  37. thong thả , chậm rãi
    ゆっくり
  38. đột ngột ( thay đổi )
    めっくり
  39. tử bỏ , chán nản ,nản lòng
    おもいきり
  40. ngủ say , ngủ thiếp đi
    ぐっすり

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview