VOA Special English Word Book

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
185128
Filename:
VOA Special English Word Book
Updated:
2012-11-24 14:25:41
Tags:
VOA
Folders:

Description:
VOA
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. abuse
    • Danh từ 
    • Sự lạm dụng
    • abuse of power
    • sự lạm quyền
    • abuse of trust
    • sự lạm dụng lòng tin; sự bội tín
    • to remedy abuses
    • sửa chữa thói lạm dụng


    • Hành động bất lương
    • Sự lăng mạ, sự sỉ nhục, sự chửi rủa, sự xỉ vả
    • to hurl a stream of abuse at somebody
    • lăng mạ ai tới tấp


    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ cổ,nghĩa cổ) sự ngược đãi, sự hành hạ
    • an abuse of animals
    • sự hành hạ súc vật


    • Ngoại động từ 
    • lạm dụng, lạm quyền
    • to abuse one's power
    • lạm dụng quyền hành của mình
    • to abuse somebody's hospitality/confidence
    • lạm dụng lòng hiếu khách/lòng tin của ai


    • Lăng mạ; sỉ vả mồm
    • to abuse somebody behind his back
    • nói xấu sau lưng ai




    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngược đãi, hành hạ
    • Chuyên ngành
    • Xây dựng
    • sự lạm dụng, sự sử dụng quá mức (máy, động cơ)
    • Kỹ thuật chung  
    • lạm dụng
    • computer abuse
    • lạm dụng máy tính
    • drug abuse
    • sự lạm dụng thuốc
    • information system abuse
    • lạm dụng hệ thống thông tin


    • sự lạm dụng
    • drug abuse
    • sự lạm dụng thuốc
  2. accuse
    • Ngoại động từ 
    • Buộc tội, kết tội; tố cáo
    • to accuse sb of theft, of cheating
    • buộc tội ai vì trộm cắp, lừa đảo
    • the accused
    • người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo


    • hình thái từ
    • V_ed : accused
    • V_ing : accusing
  3. admit
    • Ngoại động từ 
    • Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...)
    • Chứa được, nhận được, có đủ chỗ cho
    • this hall can admit 200 persons
    • phòng này có thể chứa 200 người


    • Nhận, thừa nhận; thú nhận
    • (kỹ thuật) nạp
    • Nội động từ 
    • ( + of) có chỗ cho, có
    • this word admits of no other meaning
    • từ này không có nghĩa nào khác


    • Nhận, thừa nhận
    • this, I admit, was wrong
    • tôi thừa nhận điều đó là sai
    • to be admitted to sb's presence
    • được phép vào tiếp kiến ai


    • hình thái từ
    • V-ing: admitting
    • V_ed : admitted
  4. aggression
    • Danh từ 
    • Sự xâm lược, cuộc xâm lược
    • war of aggression
    • chiến tranh xâm lược


    • Sự công kích
    • Sự gây sự, sự gây hấn; cuộc gây hấn
  5. aid
    • Danh từ 
    • Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
    • first-aid ward
    • khu cấp cứu trong bệnh viện
    • humanitarian aid from non-governmental organizations
    • viện trợ nhân đạo của các tổ chức phi chính phủ


    • Người giúp đỡ, người phụ tá
    • (sử học) thuế nộp cho nhà vua
    • ( số nhiều) những phương tiện trợ giúp
    • aids and appliances
    • phương tiện trợ giúp
    • by (with) the aid of
    • nhờ sự giúp đỡ của
    • to lend aid to


    Xem lend

    • What's all this aid of?
    • Tất cả những cái này dùng để làm gì?
    • Ngoại động từ 
    • Giúp đỡ
    • to aid an orphan in his studies
    • giúp một em bé mồ côi học hành
    • to aid and abet sb
    • là đồng phạm xúi giục của ai
  6. ally
    • Danh từ
    • Nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh
    • Ngoại động từ 
    • liên kết, liên minh, kết thông gia
    • that rubber company allied itself to a foreign partner for processing technologies
    • công ty cao su ấy liên minh với một đối tác nước ngoài về công nghệ chế biến
    • his father decides to ally himself with a famous general
    • cha anh ta quyết định kết thông gia với một vị tướng nổi tiếng


    • Hình thái từ
    • V_ed: allied
    • V_ing: allying
  7. amend
    • Ngoại động từ 
    • Sửa cho tốt hơn, làm cho tốt hơn; cải thiện
    • to amend one's way of living
    • sửa đổi lối sống


    • Bồi bổ, cải tạo (đất)
    • to amend land
    • bồi bổ đất


    • Sửa đổi, thay đổi (văn kiện (pháp lý)); bổ sung (chỗ thiếu sót, sai lầm trong một văn kiện...)
    • to amend a law
    • bổ sung một đạo luật


    • Nội động từ
    • Trở nên tốt hơn, cải tà quy chánh
    • (từ cổ,nghĩa cổ) bình phục, hồi phục sức khoẻ
    • hình thái từ
    • Ved: amended
    • Ving:amending
  8. ammunition
    • Danh từ 
    • Đạn dược
    • ammunition belt
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) băng đạn
    • ammunition depot
    • kho đạn
    • ammunition factory
    • xưởng đúc đạn
    • ammunition waggon
    • toa chở đạn dược
    • ammunition
    • Hòm đạn


    • (nghĩa bóng) lý lẽ, sự kiện (để công kích hay bào chữa)
    • (sử học) quân trang quân dụng
    • ammunition boots
    • giày quân dụng
    • ammunition bread
    • bánh quân dụng
    • ammunition leg
    • (thông tục) chân gỗ, chân giả


    • Ngoại động từ
    • Cung cấp đạn dược
  9. anarchy
    • Danh từ
    • Tình trạng vô chính phủ
    • Tình trạng hỗn loạn
  10. anger
    • Danh từ 
    • Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận
    • fit of anger
    • cơn tức giận
    • to provoke someone to anger
    • chọc tức ai


    • Ngoại động từ
    • Chọc tức, làm tức giận
    • Cấu trúc từ  
    • more in sorrow than in anger
    • buồn nhiều hơn giận, tiếc nhiều hơn tức


    • anger and hate hinder good counsel
    • cả giận mất khôn


    • burst of anger
    • cơn giận giữ (thịnh nộ)


    • hình thái từ
    • Ved: angered
    • Ving:angering
  11. appeal
    • Danh từ 
    • Sự kêu gọi; lời kêu gọi
    • Lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn
    • with a look of appeal
    • với vẻ cầu khẩn
    • to make an appeal to someone's generosity
    • cầu đến lòng rộng lượng của ai, kêu gọi lòng rộng lượng của ai


    • (pháp lý) sự chống án; quyền chống án, quyền kháng cáo
    • to lodge an appeal; to give notice of appeal
    • đưa đơn chống án


    • Sức lôi cuốn, sức quyến rũ
    • to have appeal
    • có sức lôi cuốn, có sức quyến rũ


    • Động từ 
    • Kêu gọi
    • to appeal to the workers for a two-day strike
    • kêu gọi công nhân bãi công hai ngày


    • Hấp dẫn, lôi cuốn
    • pornographic films never appeal to this young man
    • phim ảnh khiêu dâm chẳng bao giờ lôi cuốn được chàng trai này


    • Chống án, kháng cáo
    • litigious parties have the right to appeal to the higher court
    • các bên tranh tụng có quyền kháng cáo lên toà cấp trên


    • Cấu trúc từ 
    • to appeal to the country
    • Xem country


    • court of appeals
    • toà phúc thẩm, toà thượng thẩm


    • to appeal for sth
    • yêu cầu điều gì, thỉnh cầu điều gì


    • to appeal against sth
    • phản đối điều gì
  12. archeology
    khảo cổ học
  13. arrest
    • Danh từ 
    • Sự bắt giữ
    • a warrant of arrest
    • lệnh câu lưu, lệnh bắt giam
    • under arrest
    • bị bắt giữ


    • Sự ngừng lại, sự chặn lại, sự hãm lại
    • (pháp lý) sự hoãn thi hành
    • arrest of judgement
    • sự hoãn thi hành một bản án


    • Ngoại động từ 
    • Bắt giữ
    • Làm ngừng lại, chặn lại, ngăn lại, hãm lại (máy đang chạy...)
    • Lôi cuốn (sự chú ý)
    • to arrest someone's attention
    • lôi cuốn sự chú ý của ai


    • (pháp lý) hoãn thi hành (một bản án vì có sự lầm lẫn)
    • hình thái từ
    • Ved: arrested
    • Ving:arresting
  14. artillery
    • Danh từ 
    • (quân sự) pháo
    • heavy artillery
    • trọng pháo


    • Pháo binh
    • Khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo
  15. assist
    • Ngoại động từ 
    • Giúp, giúp đỡ
    • to assist someone in doing something
    • giúp ai làm việc gì


    • Nội động từ 
    • Dự, có mặt
    • to assist at a ceremony
    • dự một buổi lễ


    • hình thái từ
    • Ved: assisted
    • Ving:assisting
  16. astronaut
    • Danh từ
    • Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
  17. astronomy
    • Danh từ 
    • Thiên văn học
    • nautical astronomy
    • thiên văn học hàng hải
    • general astronomy
    • thiên văn học đại cương
    • practical astronomy
    • thiên văn học thực hành
    • statistical astronomy
    • thiên văn học thống kê
    • theoretical astronomy
    • thiên văn học lý thuyết
  18. asylum
    • Danh từ 
    • Nơi an toàn, nơi ẩn nấp
    • to ask for political asylum
    • xin tị nạn chính trị


    Nhà thương điên, dưỡng trí viện
  19. attempt
    • Danh từ 
    • Sự cố gắng, sự thử
    • to make an attempt at doing something (to do something)
    • thử làm một việc gì
    • to fail in one's attempt
    • thử làm nhưng thất bại


    • ( attempt on, upon) sự mưu hại, sự xâm phạm, sự phạm đến
    • an attempt on somebody's life
    • sự mưu hại ai
    • an attempt on somebody's prerogatives
    • sự phạm đến đặc quyền của ai


    • Ngoại động từ 
    • Cố gắng; thử, toan
    • to attempt a hard task
    • cố gắng làm một việc khó khăn


    • Mưu hại; xâm phạm, phạm đến
    • to attempt someone's life
    • mưu hại ai


    • Gắng, chiếm lấy, thử đánh chiếm (một đồn...)
    • Gắng, vượt qua (quả núi...)
    • to attempt a fortress
    • thử đánh chiếm một pháo đài
    • to attempt a mountain peak
    • thử vượt qua một ngọn núi


    • hình thái từ
    • Ved: attempted
    • Ving:attempting
  20. attend
    • Ngoại động từ 
    • Dự, có mặt
    • to attend a meeting
    • dự một cuộc họp


    • Chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    • to attend a patient
    • chăm sóc người bệnh


    • Đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống
    • to attend somebody to the airport
    • đi theo ai ra sân bay
    • success attends hard work
    • thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công


    • Nội động từ 
    • ( + at) dự, có mặt
    • to attend at a meeting
    • có mặt tại buổi họp


    • ( (thường) + to) chú trọng, chăm lo
    • to attend to one's work
    • chú trọng đến công việc của mình
    • to attend to the education of one's children
    • chăm lo đến việc giáo dục con cái


    • ( + on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch
    • to attend on (upon) someone
    • chăm sóc ai


    • hình thái từ
    • Ved: attended
    • Ving:attending
  21. awake
    • Ngoại động từ, .awoke; .awoke, awoken 
    • Đánh thức, làm thức dậy
    • (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
    • to awake somebody to the sense of duty
    • làm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận


    • (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi
    • to awake someone's interest
    • gợi sự thích thú của ai


    • Nội động từ 
    • Thức dậy
    • (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra
    • to awake to the responsibilities of one's new position
    • nhận thức ra trách nhiệm trong cương vị công tác mới của mình


    • Tính từ 
    • Tỉnh, thức, không ngủ
    • to lie awake
    • nằm thức (chứ không ngủ)
    • to be wide awake
    • hoàn toàn tỉnh táo


    • Awake to ý thức, nhận thức rõ
    • everyone should be awake to his role in the collectivity
    • mọi người nên nhận thức rõ vai trò của mình trong tập thể


    • Hình Thái từ
    • V_ing: awaking
    • past: awoke
    • PP: awoken

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview