Tieng Anh. Hiep

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
190619
Filename:
Tieng Anh. Hiep
Updated:
2012-12-26 13:38:44
Tags:
Tieng Anh Hiep
Folders:

Description:
Tieng Anh. Hiep
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. Jackpot
    • /'dʒækpɔt/
    • số tiền góp
  2. Treasury
    • /´treʒəri/
    • Kho bạc, ngân khố
    • ( the Treasury) bộ tài chính (ở Anh và vài nước khác)
  3. Exchequer
    • ( the Exchequer) Bộ Tài chính Anh
    • the Chancellor of the Exchequer
    • Bộ trưởng Bộ Tài chính Anh
    • Kho bạc quốc gia, ngân khố quốc gia
  4. Bulk
    • /bʌlk/
    • Danh từ 
    • (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá
    • to break bulk
    • bắt đầu dỡ hàng
    • Tầm vóc lớn, khổ lớn
    • Phần lớn hơn, số lớn hơn
    • the bulk of the work
    • phần lớn hơn của công việc
    • the bulk of the population
    • số đông dân chúng
    • to load in bulk
    • bốc hàng rời (không đóng bao...)
    • to sell in bulk
    • bán buôn
  5. Mortgage
    • /'mɔ:gidʤ/
    • Danh từ
    • Văn tự cầm cố
    • Tiền thế chấp
    • Động từ
    • Thế chấp tài sản
  6. Hot tub
    Sự tắm nước nóng ở ngoài trời cho hai người hoặc nhiều hơn, có những vòi nước ở dưới phun lên
  7. Distinguishing
    • /dis´tiηgwiʃiη/
    • Tính từ
    • Tiêu biểu; khu biệt

    • Chuyên ngành
    • Kỹ thuật chung  
    • phân biệt
    • distinguishing duration
    • độ dài phân biệt
    • distinguishing feature
    • đặc tính phân biệt
    • distinguishing feature
    • đặc trưng phân biệt
  8. estimated
    • /´estimeitid/
    • được ước lượng
  9. tick
    • /tik/
    • đánh dấu
  10. Drought
    • /drauθ/
    • Danh từ
    • Hạn hán
  11. Estimated
    • /´estimeitid/
    • được ước lượng
  12. Assist
    • Ngoại động từ 
    • Giúp, giúp đỡ
    • to assist someone in doing something
    • giúp ai làm việc gì
  13. Fine arts
    Mỹ thuật, nghệ thuật tạo hình
  14. Spectator
    • /ˈspɛkteɪtər , spɛkˈteɪtər/
    • Danh từ
    • Người xem, khán giả (của một cuộc biểu diễn, thi đấu..)
  15. Femininity
    • /femi'niniti/
    • nữ tính
  16. Intention
    • /in'tenʃn/
    • Danh từ 
    • Ý định, mục đích
  17. Criteria
    • các tiêu chuẩn
    • criteria range
    • dải các tiêu chuẩn
    • criteria table
    • bảng các tiêu chuẩn
    • search criteria
    • các tiêu chuẩn tìm kiếm
  18. Humid
    • /´hju:mid/
    • Tính từ
    • Ẩm, ẩm ướt
  19. Expatriate
    • /iks´pætri¸eit/
    • Danh từ
    • Người sinh sống, làm việc ở nước ngoài
  20. Rebellion
    • /ri´beljən/
    • Danh từ 
    • Cuộc nổi loạn, cuộc phiến loạn
    • to rise in rebellion
    • nổi loạn
    • a rebellion against the King
    • một cuộc nổi loạn chống lại nhà vua
    • Sự chống lại (chính quyền, chính sách, luật pháp...)
  21. Scar
    • /skɑ:/
    • Danh từ 
    • (như) scaur
    • Sẹo, vết sẹo, thẹo (của vết thương để lại trên da)
    • Vết thương lòng, nỗi đau khổ (về tinh thần)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vết nhơ
    • scars upon one's reputation
    • những vết nhơ cho thanh danh
    • Vách núi lởm chởm
  22. Optimistic
    • /¸ɔpti´mistik/
    • Tính từ 
    • Lạc quan, yêu đời
    • Peter is not optimistic about the outcome
    • Peter không lạc quan về kết quả
  23. Frustrate
    • /frʌs'treit/
    • Ngoại động từ 
    • Làm thất bại, làm hỏng
    • Chống lại, làm cho mất tác dụng; làm cho vô hiệu quả
    • Làm thất vọng, làm vỡ mộng
  24. Cockroach
    • /'kɔkroutʃ/
    • (động vật học) con gián
  25. Bachelor
    • /ˈbætʃələr , ˈbætʃlər/
    • Danh từ 
    • Người chưa vợ )
    • bachelor man
    • đàn ông độc thân
    • Người có bằng cử nhân
    • Bachelor of Arts
    • cử nhân văn chương
    • Bachelor of Laws
    • cử nhân luật khoa ( LLB)
    • (sử học) kỵ sĩ, hiệp sĩ
  26. Persuade
    • /pə'sweid/
    • Ngoại động từ 
    • Thuyết phục
    • to persuade someone to do something (into doing something)
    • thuyết phục ai làm gì
    • Làm cho tin
    • to be persuaded that
    • tin chắc rằng
    • to persuade someone of something
    • làm cho ai tin cái gì
  27. Bible
    • Danh từ 
    • Kinh thánh
    • bible-bashing, bible-punching
    • việc thuyết giảng Phúc âm
  28. Holy place
    hành hương
  29. Bankrupt
    • /´bæηkrʌpt/
    • Danh từ
    • Người vỡ nợ, người phá sản
    • (thông tục) người mắc nợ không trả được
    • Tính từ 
    • Vỡ nợ, phá sản
    • to go bankrupt
    • bị vỡ nợ, phá sản
    • Thiếu, không có, mất hết
    • to be morally bankrupt
    • không có đạo đức
    • to be bankrupt of one's honour
    • bị mất hết danh dự
    • Ngoại động từ
    • Làm vỡ nợ, làm phá sản
  30. Self-esteem
    • /¸selfis´ti:m/
    • Danh từ
    • Lòng tự trọng
  31. Absent-minded
    • Tính từ 
    • Đãng trí
    • old people are often absent-minded
    • người già thường hay đãng trí

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview