Tieng Anh. Hiep 2

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
190657
Filename:
Tieng Anh. Hiep 2
Updated:
2012-12-27 04:09:34
Tags:
Tieng Anh Hiep
Folders:

Description:
Tieng Anh. Hiep 2
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. Fascinate
    • Ngoại động từ
    • Thôi miên
    • Mê hoặc, quyến rũ
  2. Horoscope
    • Danh từ 
    • Sự đoán số tử vi
    • Lá số tử vi
    • to cast a horoscope
    • lấy số tử vi; đoán số tử vi
  3. Jewellery
    • Danh từ
    • Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)
    • Nghệ thuật làm đồ kim hoàn
    • Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn
  4. Wisdom
    • Danh từ 
    • Minh triết
    • Sự từng trải, sự, sự hiểu biết, sự thông thái; tính chất tài giỏi, tính chất khôn ngoan
    • she had acquired much wisdom during her long life
    • bà ta đã tích lũy được nhiều hiểu biết trong cả cuộc đời lâu dài của mình
    • adversity brings wisdom
    • cái khó ló cái khôn
    • an oz of luck is better than a pound of wisdom
    • hay không bằng hên
    • chó ngáp phải ruồi
    • mèo mù vớ cá rán
    • Sự suy xét đúng, sự sáng suốt, lẽ phải thông thường
    • events were to prove the wisdom of their decision
    • các biến cố hẳn đã minh chứng cho sự quyết định sáng suốt của họ
    • Sự uyên thâm; những châm ngôn (tục ngữ).. sáng suốt
    • the wisdom of the ancients
    • sự uyên thâm của người xưa
  5. Journal
    • Danh từ
    • Báo hằng ngày
    • Tạp chí
    • (hàng hải); (thương nghiệp) nhật ký
    • ( số nhiều) ( the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện)
    • (kỹ thuật) cổ trục, ngõng trục
  6. Mystery
    • Danh từ 
    • Điều huyền bí, điều thần bí
    • the mystery of nature
    • điều huyền bí của tạo vật
    • the power of mystery
    • sức mạnh của sự huyền bí
    • Bí mật, điều bí ẩn
    • to make a mystery of something
    • coi cái gì là một điều bí mật
    • ( số nhiều) (tôn giáo) nghi lễ bí truyền, nghi thức bí truyền
    • Kịch tôn giáo (thời Trung cổ)
    • Tiểu thuyết thần bí; truyện trinh thám
  7. Myth
    • Danh từ
    • Thần thoại
    • Chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng
    • Những lời đồn.
  8. Delegate
    • Danh từ 
    • Người đại biểu, người đại diện
    • delegate to congress
    • đại biểu quốc hội
    • Người được uỷ nhiệm
    • Ngoại động từ 
    • Cử làm đại biểu
    • Uỷ quyền, uỷ thác, giao phó
    • to delegate a person to perform a duty
    • uỷ quyền cho ai làm một nhiệm vụ
    • to delegate a task to someone
    • giao nhiệm vụ cho ai
  9. Triangle
    • Danh từ
    • Hình tam giác
  10. Compliment
    • Danh từ 
    • Lời khen, lời ca tụng
    • to pay (make) a compliment to somebody
    • khen ngợi ai; ca tụng ai
    • ( số nhiều) lời thăm hỏi, lời chúc mừng
    • give him my compliments
    • xin cho tôi gửi lời thăm hỏi ông ta
    • with Mr X's compliments
    • với lời thăm hỏi của ông X, với lời chào của ông X (công thức viết trên tài liệu gửi cho, trên quà tặng...)
    • (từ cổ,nghĩa cổ) quà tặng, quà biếu, tiền thưởng
    • Ngoại động từ 
    • Khen ngợi, ca ngợi, ca tụng
    • to compliment somebody on something
    • khen ngợi ai về cái gì
    • (từ cổ,nghĩa cổ) tặng biếu
    • to compliment somebody with something
    • biếu ai cái gì
  11. Alliance
    • Danh từ 
    • Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh
    • to enter into alliance with; to form an alliance with
    • liên minh với, thành lập khối đồng minh với
    • Sự thông gia
    • Quan hệ họ hàng; sự cùng chung một tính chất, sự cùng chung những đức tính
  12. Livelihood
    • Danh từ 
    • Cách sinh nhai, sinh kế
    • to earn (get, make) a livelihood
    • kiếm ăn, kiếm kế sinh nhai
  13. Empower
    • Ngoại động từ 
    • Cho quyền, trao quyền, cho phép
    • Làm cho có thể, làm cho có khả năng
    • science empowers men to control natural forces
    • khoa học làm cho con người có khả năng chế ngự sức mạnh thiên nhiên
  14. Combat
    • Danh từ 
    • Trận, trận đấu, trận đánh, trận chiến đấu
    • single combat
    • trận đánh tay đôi
    • combat of wits
    • cuộc đấu trí
    • Động từ 
    • Đánh nhau, chiến đấu
    • to combat with (against) somebody
    • đánh nhau với ai, đọ sức với ai
    • to combat for something
    • chiến đấu vì cái gì
  15. Assurance
    • Danh từ 
    • Sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc
    • Sự quả quyết, sự cam đoan; sự đảm bảo
    • Sự tự tin ( (cũng) self-assurance)
    • Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ
    • to have the assurance to do something
    • dám trơ tráo làm việc gì
    • (pháp lý) bảo hiểm
    • life assurance
    • bảo hiểm nhân thọ
    • to make assurance double sure
    • để cho hoàn toàn chắc chắn; làm cho không thể nghi ngờ vào đâu được
  16. Interim
    • Danh từ 
    • Thời gian chuyển tiếp
    • in the interim
    • trong thời gian chuyển tiếp
    • Tính từ 
    • Tạm thời, lâm thời
    • interim solutions
    • các giải pháp tạm thời
    • interim government
    • chính phủ lâm thời
  17. Milestone
    • Danh từ
    • Cột kilômét; cột cây số
    • (nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai)
  18. Adoption
    • Danh từ
    • Sự nhận làm con nuôi, nghĩa dưỡng
    • Sự theo, sự làm theo (phương pháp...)
    • Sự chấp nhận, sự thông qua
  19. Fuel
    • Danh từ 
    • Chất đốt, nhiên liệu
    • Cái khích động
    • to add fuel to the flames (to the fire)
    • đổ thêm dầu vào lửa
    • Ngoại động từ 
    • Bơm xăng
    • Cung cấp chất đốt
    • to fuel a ship
    • cung cấp chất đốt cho một chiếc tàu
    • Nội động từ
    • Lấy chất đốt (tàu...)
  20. Delight
    • Danh từ 
    • Sự vui thích, sự vui sướng
    • to give delight to
    • đem lại thích thú cho
    • Điều thích thú, niềm khoái cảm
    • music is his chief delight
    • âm nhạc là cái thích thú nhất của anh ta
    • to the delight of
    • làm cho vui thích
    • to take delight in
    • ham thích, thích thú
    • Ngoại động từ 
    • Làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê
    • to be delighted
    • vui thích, vui sướng
    • Nội động từ 
    • Thích thú, ham thích
    • to delight in reading
    • ham thích đọc sách
  21. Emphasis
    • Danh từ, số nhiều .emphases
    • Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
    • Tầm quan trọng
  22. Enhance
    • Ngoại động từ
    • Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn...)
    • Tăng (giá...)
  23. Expertise
    • Danh từ
    • Sự thành thạo, sự tinh thông
    • Tài chuyên môn; ý kiến về mặt chuyên môn
    • Sự giám định
  24. Indoor
    • Tính từ 
    • Trong nhà
    • indoor games
    • các môn thi đấu trong nhà
  25. Raise
    • Ngoại động từ 
    • Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên
  26. Aware
    • Tính từ 
    • Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
    • to be aware of danger; to be aware that there is danger
    • biết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm
  27. Impact
    • Danh từ 
    • Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
    • head-on impact
    • (vật lý) sự va chạm trực diện
    • back impact
    • (vật lý) sự va chạm giật lùi
    • Tác động, ảnh hưởng
    • Ngoại động từ
    • ( + in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào
    • Va mạnh vào, chạm mạnh vào
    • Nội động từ
    • Va mạnh, chạm mạnh
    • Tác động mạnh [(nghĩa đen) & (nghĩa bóng)]
  28. Appreciate
    • Ngoại động từ 
    • Đánh giá
    • Đánh giá đúng, đánh giá cao, hiểu rõ giá trị
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thấy rõ, nhận thức; sâu sắc
    • to appreciate the value of...
    • đánh giá đúng giá trị của...
    • to appreciate the difficulties of the situation
    • thấy rõ hoàn cảnh khó khăn, đánh giá chung những khó khăn của tình hình
    • to appreciate the necessity
    • thấy rõ được sự cần thiết
    • Cảm kích
    • I greatly appreciate your kindness
    • tôi rất cảm kích lòng tốt của anh
    • Nâng giá, tăng giá trị (của cái gì)
    • Nội động từ
    • Lên giá (hàng hoá...), tăng giá trị
  29. Dispatch
    • Danh từ 
    • Sự gửi đi (thư, thông điệp...); sự sai phái đi
    • Sự đánh chết tươi, sự giết đi, sự khử, sự kết liễu cuộc đời
    • happy dispatch
    • sự mổ bụng tự sát theo kiểu Nhật-bản
    • Sự giải quyết nhanh gọn, sự làm gấp (một việc gì); sự khẩn trương, sự nhanh gọn
    • to do something with dispatch
    • khẩn trương làm việc gì
    • the matter requires dispatch
    • vấn đề cần giải quyết khẩn trương
    • (ngoại giao) bản thông điệp, bản thông báo
    • Hãng vận tải hàng hoá
    • Ngoại động từ
    • Gửi đi (thư, thông điệp...); sai phái đi
    • Đánh chết tươi, giết đi, khử, kết liễu cuộc đời (ai)
    • Giải quyết nhanh gọn, làm gấp (việc gì)
    • Ăn khẩn trương, ăn gấp (bữa cơm...)
    • Nội động từ
    • (từ cổ,nghĩa cổ) làm nhanh gọn, làm gấp
  30. Crucial
    • Tính từ 
    • Quyết định; cốt yếu, chủ yếu
    • a crucial experiment (test)
    • thí nghiệm quyết định
    • (y học) hình chữ thập
    • crucial incision
    • vết mổ hình chữ thập

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview