Tieng Anh. Hiep 3

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
190658
Filename:
Tieng Anh. Hiep 3
Updated:
2012-12-27 04:29:48
Tags:
Tieng Anh Hiep
Folders:

Description:
Tieng Anh. Hiep 3
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. Intensive
    • Tính từ 
    • Cấp tốc
    • Cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc
    • Tập trung, chuyên sâu
    • intensive farming
    • sự thâm canh
    • intensive bombing
    • sự ném bom tập trung
    • intensive study
    • sự nghiên cứu sâu
    • Đòi hỏi nhiều, cần nhiều (dùng trong tính từ ghép)
    • capital-intensive
    • cần đầu tư nhiều vốn, đòi hỏi vốn lớn
    • labour-intensive
    • cần nhiều nhân công
    • (y học) tăng liều, ngày càng tăng liều
    • (ngôn ngữ học) nhấn mạnh
  2. Yield
    • Danh từ 
    • Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy...)
    • in full yield
    • có hiệu suất cao; đang sinh lợi nhiều
    • (tài chính) lợi nhuận, lợi tức
    • (kỹ thuật) sự cong, sự oằn
    • Ngoại động từ 
    • (nông nghiệp) sản xuất, làm ra, mang lại
    • a tree yields fruit
    • cây sinh ra quả
    • this land yields good crops
    • miếng đất này mang lại thu hoạch tốt
    • (tài chính) sinh lợi
    • to yield 10%
    • sinh lợi mười phần trăm
    • Chịu thua, chịu nhường
    • to yield precedence to
    • nhường bước cho
    • to yield submission
    • chịu khuất phục
    • to yield consent
    • bằng lòng
    • to yield a point in a debate
    • chịu thua một điểm trong một cuộc tranh luận
    • (quân sự) giao, chuyển giao
    • Nội động từ 
    • (nông nghiệp); (tài chính) sinh lợi
    • Đầu hàng, quy phục, hàng phục, khuất phục
    • to be determined never to yield
    • cương quyết không đầu hàng
    • to yield to force
    • khuất phục trước sức mạnh
    • Chịu thua, chịu lép, nhường
    • to yield to none
    • chẳng nhường ai, không chịu thua ai
    • Cong, oằn
    • to yield under a weight
    • cong (oằn) dưới sức nặng
    • to yield oneself up to
    • dấn thân vào
    • to yield up the ghost
    • chết
  3. Firmly
    • Phó từ
    • Vững chắc
    • Kiên quyết
  4. Convinced
    • Tính từ
    • Tin chắc, đoan chắc
    • I am convinced that he will buy this car
    • tôi đoan chắc rằng anh ta sẽ mua chiếc xe hơi này
  5. Unprecedented
    • Tính từ 
    • Chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra
    • an unprecedented fact
    • một sự việc chưa từng có
  6. Undoubtedly
    • Phó từ 
    • Rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc
    • undoubtedly so
    • chắc chắn là như thế
  7. Exert
    • Ngoại động từ 
    • Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng...)
    • to exert oneself
    • cố gắng, ráng sức
    • hành xử
  8. Grasp
    • Danh từ 
    • Sự túm lấy, sự níu lấy, sự ôm ghì
    • Quyền lực
    • within one's grasp
    • trong phạm vi quyền lực, trong quyền hạn
    • Sự nắm được, sự hiểu thấu
    • to have a thorough grasp of a problem
    • hiểu triệt để một vấn đề, nắm vững vấn đề
    • a problem within one's grasp
    • vấn đề có thể hiểu được
    • a problem beyond one's grasp
    • vấn đề ngoài sự hiểu biết của mình
    • Cán, tay cầm
    • Ngoại động từ 
    • Nắm chặt, túm chặt, ôm chặt
    • to grasp somebody's hand
    • nắm lấy tay ai, bắt tay ai
    • Nắm được, hiểu thấu (vấn đề...)
    • to grasp the fundamentals firmly
    • nắm vững các yếu tố cơ bản
    • to grasp somebody's meaning
    • hiểu được ý ai
    • Nội động từ 
    • ( + at) chộp lấy, giật lấy, cố nắm lấy
    • to grasp at an opportunity
    • chộp lấy cơ hội
    • grasp all, lose all
    • tham thì thâm, tham thực cực thân
    • to grasp the nettle
  9. Strive
    • Nội động từ .strove; .striven; strived 
    • Cố gắng, phấn đấu, cố gắng cật lực, gồng mình
    • to strive for (after) something
    • cố gắng để đạt điều gì
    • to strive to counter
    • gồng mình chống đỡ
    • Đấu tranh
    • to strive with (against) something
    • đấu tranh chống lại điều gì
    • to strive together; to strive with each other
    • cãi nhau, tranh cãi với nhau, tranh giành nhau
  10. Intergration
    • Hội nhập
    • Development and intergration
    • Phát triển và hội nhập
    • tích hợp
    • system intergration
    • tích hợp hệ thống
  11. Expedite
    • Ngoại động từ
    • Xúc tiến, tiến hành, giải quyết
  12. Involved
    • Tính từ
    • Rắc rối, phức tạp
    • Bị mắc míu, bị liên luỵ, bị dính líu, bị dính dáng
    • Để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)
  13. Exploit
    • Danh từ
    • Kỳ công; thành tích chói lọi
    • Ngoại động từ
    • Khai thác, khai khẩn
    • Bóc lột, lợi dụng
  14. Commit
    • Ngoại động từ 
    • Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác
    • to commit to someone's care
    • giao cho ai trông nom
    • Bỏ tù, giam giữ, tống giam
    • to commit somebody to prison
    • tống giam ai
    • Phạm
    • to commit a blunder
    • phạm sai lầm ngớ ngẩn
    • Chuyển một dự luật cho một tiểu ban của nghị viện xem xét
    • to commit a financial bill to the Low Parliament
    • chuyển một dự luật về tài chính cho Hạ nghị viện xem xét
    • Hứa, cam kết
    • theo đuổi
    • Làm hại đến, làm liên luỵ; dính vào
    • to commit someone's reputation
    • làm hại danh dự ai
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa quân đi đánh
    • to commit troops to a war
    • đưa quân vào một cuộc chiến tranh
    • Cấu trúc từ 
    • to commit to memory
    • Xem memory
    • to commit to writing
    • ghi chép
  15. Inspection
    • Danh từ
    • Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra
    • Sự duyệt (quân đội)
  16. Quarantine
    • Danh từ 
    • Thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...)
    • to clear one's quarantine
    • ở trong thời gian kiểm dịch
    • to be kept in quarantine for six months
    • bị cách ly trong sáu tháng
    • Ngoại động từ 
    • Cách ly, kiểm dịch ( ai/cái gì)
    • quarantined because of rabies
    • bị cách ly vì bệnh dại
    • Khám xét theo luật lệ kiểm dịch
  17. Mutual
    • Tính từ 
    • Lẫn nhau, qua lại
    • mutual affection
    • tình yêu mến lẫn nhau
    • mutual wellwishers
    • những người có thiện chí với nhau
    • mutual admiration society
    • nhóm người này hay tâng bốc lẫn nhau
    • Chung
    • our mutual friend
    • người bạn chung của chúng tôi
  18. Authentication
    • Danh từ
    • Sự xác nhận là đúng, sự chứng minh là xác thực
    • Sự làm cho có giá trị; sự nhận thức
  19. Sensitive
    • Tính từ 
    • Dễ bị thương, dễ bị hỏng
    • the sensitive skin of a baby
    • da non của em bé
    • Bị ảnh hưởng mạnh bởi cái gì, dễ dàng bị ảnh hưởng bởi cái gì
    • photographic paper is highly sensitive to light
    • giấy ảnh bắt ánh sáng rất nhạy
    • Dễ bị xúc phạm, dễ bị bối rối về tình cảm; nhạy cảm
    • a frail and sensitive child
    • một đứa bé ẻo lả dễ xúc động
    • sensitive to cold
    • dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
    • Có sự thông cảm, biểu lộ sự thông cảm
    • Nhạy (về dụng cụ..)

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview