Từ điển Đức-Việt G

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
226556
Filename:
Từ điển Đức-Việt G
Updated:
2013-07-10 13:06:10
Tags:

Folders:

Description:
từ điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. Gabe e
    vật biếu, quà tặng/ năng khiếu, tài năng
  2. gackeln
    nói lảm nhảm, cục tác
  3. Gag r, -s
    cảnh buồn cười ( trong phim, Komödie)
  4. Gage, die
    tiền công, tiền thuê, tiền lương
  5. r Galaabend
    buổi dạ hội
  6. galaktisch
    thuộc về ngân hàng
  7. e Galarie
    hàng lang hở hay có kính, phòng triển lãm mỹ thuật
  8. Galgenstrick r
    đồ đểu giả, đứa trẻ tinh nghich
  9. gallig
    đắng như mật
  10. r Galopp
    nươc đại của ngựa, bước sải
  11. galoppieren
    phi nước đại
  12. gammeln
    hàng xấu và ko có giá trị,
  13. gangbar
    có thể đi qua lại đc, có giá trị, có hiêu lực
  14. r Ganove
    tên côn đồ, tên vô lại
  15. das Ganze
    toàn thể, hoàn toàn, hết thảy
  16. gar
    chín
  17. e Garde
    người hộ sĩ, vệ sĩ, đội cận vệ
  18. e Gardine
    rèm
  19. r Gardist
    lính gác, vệ binh
  20. s Garn
    sơi, tơ, chỉ, lưới để đánh cá hay bắt chim
  21. garnieren
    trang trí, trang hoàng
  22. e Garnitur
    đồ trang trí
  23. garstig
    xấu xí, kinh tởm
  24. gastfrei
    hiếu khách
  25. Gastralgie e
    cơn đau dạ dày
  26. gastrisch
    thuộc về dạ dày, bao tử
  27. e Gaststätte
    tiệm ăn, quán ăn, nhà hàng
  28. e Gaststube
    phòng trọ
  29. e Gaudi
    sự vui vẻ
  30. e Gaukelei
    điều, trò gạt gẫm, trò hề
  31. r Gaukler
    nghệ sĩ làm trò ảo thuật
  32. r Gauner
    kẻ bịp bơm, tên lừa đảo
  33. gaunerhaft
    bịp bơm, lừa đảo
  34. e Gazette
    nhật báo
  35. s Gebäck
    bánh ngọt nhỏ, bánh bich quy
  36. s Gebein
    bộ xương
  37. gebietetn
    ra lệnh cho ai làm việc j
  38. Gebieter, in
    chủ nhân, lãnh chúa
  39. gebieterisch
    hách dịch, hống hách
  40. Gebietshoheit
    chủ quyền lãnh thổ
  41. s Gebilde
    sản phẩm, tác phẩm
  42. s Gebinde
    bó, chùm, mớ
  43. s Gebiß
    hàm răng, bộ răng
  44. s Geblüt
    dòng dõi, dòng giống, huyết tộc
  45. geborgen
    an toàn đc bảo vệ,đc bình yên
  46. r Gebrauch
    thói quen, tập quán
  47. gebrauchen
    dùng, sử dụng
  48. gebräuchlich
    thông dụng
  49. gebrechen
    thiếu
  50. gebrechlich
    dễ vỡ, yếu đuối
  51. gebrochener Deutsch sprechen
    nói bập bẹ tiếng đức,
  52. gebührenpflichtig
    phải trả lệ phí
  53. gebührlich
    đáng đc thưởng
  54. s Gebund
    bó, chùm
  55. gebunden adj
    đc nối, liên hê
  56. r Geburtsfehler
    TẬT bẩm sinh
  57. s Gebüsch
    lùm ccaay, bụi cây
  58. gedächtnisschwach
    lãng trí
  59. r Gedächtnisschwund
    bênh mấttris nhớ
  60. r Gedankenblitz
    ý nghĩa bất chợt
  61. gedankenreich
    nhiều ý nghĩ
  62. gedankenlos
    đãng trí, ko để ý
  63. gedankenvoll
    suy nghĩ, trầm tư, mơ mộng
  64. gediegen
    nguyên chât, ko pha lẫn, ròng
  65. Gedingarbeit
    việc trả lương tính theo năng suất
  66. gedrängt
    chen lấn, chen chúc
  67. e Gedrängtheit
    sự chen chúc, chen lấn, chật chội
  68. gedunsen
    phình, phồng
  69. s Gefährt
    phương tiện chuyên chở
  70. r Gefährte
    bạn đường
  71. s Gefälle
    đô nghiêng
  72. gefallsüchtig
    làm dáng,s làm đỏm quá mức
  73. s Gefasel
    chuyện lấn thân, chuyện lẩm cẩm
  74. gefasst
    thản nhiên, điềm tĩnh
  75. gefleckt
    có vết loang, lấm chấm, lốm đốm
  76. e Geflissenheit
    sự chăm chỉ, siêng năng
  77. geflissentlich
    hữu ý, chủ tâm
  78. s Geflügel
    gà vịt, gia cầm
  79. s Geflüster
    tiếng thì thầm
  80. s Gefolge
    đoàn tháp tùng
  81. gefragt
    đc ham chuộng
  82. gefräßig
    tham ăn, háu ăn
  83. r Gefreite
    binh nhất
  84. gefrieren
    đông đặc, đóng băng
  85. s Gefüge
    sự cấu tạo, cơ cấu
  86. gefügig
    dễ bảo, dễ dạy
  87. gefühlskalt
    thờ ơ, lãnh đạm
  88. gefühlsmäßig
    bằng trực giác
  89. r Gegenbesuch
    sự viếng thăm đáp lễ
  90. gegeneinanderhalten
    đối chiếu, so sánh
  91. Gegengrund
    lý lẽ phản đối
  92. Gegenkandidat
    ứng cử viên
  93. Gegenkraft
    phản lực
  94. gegenläufig
    chạy ngược đường
  95. e Gegenrede
    lời đối đáp
  96. r Gegenschlag
    sự dội lại, bật lại
  97. gegenstandlos
    trừu tượng
  98. e Gegenstimme
    ý kiến đối lập
  99. gegenteilig
    trái, ngược
  100. e Gegenwehr
    sự phòng thủ
  101. gegenzeichnen
    đồng ký tên
  102. s Gehabe
    cách cư sử,
  103. r Gehalt
    nội dung, thành phần, dung lượng
  104. gehalten adj
    bắt buộc, buộc phải
  105. gehaltreich
    nhiều dinh dưỡng
  106. gehaltvoll
    đầy dinh dưỡng
  107. gehandikapt
    bị cản trở, bị trở ngại
  108. s Gehänge
    dải đeo,
  109. gehässig
    hay oán thù, căm hờn, hiểm thù
  110. nicht geheuer
    đáng lo ngại. đáng tình nghi
  111. r Gehilfe
    ng phụ việc
  112. gehörlos
    ko nghe đc

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview