Wörterbuch G 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
227072
Filename:
Wörterbuch G 2
Updated:
2013-07-14 15:41:24
Tags:
duc viet
Folders:

Description:
tu dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. r Geier
    diều hâu
  2. r Geifer, s
    nước bọt, lời nói lúc đang giận dữ hay thịnh nộ
  3. geifern
    chảy nước bot/ la lối om sòm, giận sôi lên, mắng nhiếc sỉ nhục ai
  4. r Geiger
    ng chơi vĩ cầm
  5. geil
    tốt, màu mỡ, phì nhiêu,
  6. geilen
    thèm muốn, khát khao, khát vọng
  7. e Geilheit
    tính dâm, dâm dục
  8. geißeln
    đánh bằng roi, trừng phạt, sỉ nhục, lăng nhục
  9. r Geisterfahrer
    ng lái xe sai chiều
  10. Geisterglaube
    sự tin vào ma quỷ, mê tín
  11. geisteabwesend
    đãng trí, lơ đễnh
  12. r Geistesarbeiter
    ng làm việc bằng đầu óc
  13. e Geistesgabe
    khiếu, tài
  14. geistesgegenwärtig
    nhanh trí
  15. geistesgestört
    điên, loạn óc
  16. e Geisteshaltung
    tâm trạng, tâm địa
  17. geisteskrank
    bị điên loạn óc
  18. s Geistesleben
    đời sống tinh thần
  19. geistesschwach
    khờ khạo, ngu ngốc
  20. geistlos
    khờ khạo, ngu ngốc
  21. geistreich
    minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo
  22. r Geizhals
    ng hà tiện, bủn xỉn
  23. s Gẹklingel
    tiếng chuông hay tiếng leng keng
  24. s Geklopfe
    tiếng gõ
  25. s gelächter
    tieng cười vang, cườ khanh khách
  26. gelackmeiert
    bị lừa, bị gạt
  27. s Gelände
    khoảng đất, miếng đất, miênf, vùng
  28. s Geländer
    tay vịn cầu thang
  29. s Gelärme
    tiếng động, ồn ào, sự huyên nào
  30. gelassen
    yên tĩnh, trầm tĩnh, lãnh đạm, thản nhiên
  31. gelatinieren
    hoá keo
  32. geläufig
    quen thuộc, quen dùng, lưu loát, trôi chảy
  33. s Gelbfieber
    chứng sốt vàng da
  34. e Gelbsucht
    bệnh vàng da
  35. e Gelbwurz
    cây nghệ, củ nghệ
  36. e Geldanlage
    sự đầu tư tiền bạc
  37. e Geldanweisung
    ngân phiếu
  38. s Geldinstitut
    ngân hàng
  39. e Geldklemme
    sự túng bấn về tiền bạc
  40. r Geldschein
    tờ giấy bạc
  41. gelehrig
    dễ bảo, dễ dạy
  42. e Gelehrsamkeit
    sự học rộng, uyên bác
  43. s Geleit
    ng đi theo, ng đi kèm
  44. geleiten
    đi theo, tháp tùng
  45. s Geleitwort
    lời mở đầu cho 1 cuốn sách
  46. gelenk adj
    nhanh nhẹnh, lanh lẹn
  47. gelenkig
    mềm, mềm mại, dễ uốn, lanh lẹn, nhanh nhẹn
  48. gell
    cao, chát chúa
  49. geloben
    tuyên hứa long trọng, tuyên thệ
  50. s Gelöbnis
    lời tuyên thệ
  51. gelockert
    thư giãn tinh thần
  52. gelöst
    thong dong, ung dung
  53. s Gelüst
    sự thèm muốn,
  54. gelüsten
    thèm muốn
  55. gelzen
    hoạn, thiến
  56. gemach adv
    dần dần, từ từ
  57. gemächlich
    chậm chạp, yên lặng, yên tĩnh, an nhàn
  58. s Gemächt
    bộ phận sinh dục của đàn ông
  59. r Gemahl
    ng chồng
  60. e Gemahlin
    ng vợ
  61. gemahnen
    làm nhớ lại, nhắc nhở
  62. gemeinhin
    thường thương, thông lệ
  63. r Gemeinnutz
    lợi ích chung
  64. gemessen
    chậm chạp, bình tĩnh, trầm tĩnh
  65. s Gemisch
    hỗn hợp
  66. gemischt
    lẫn lộn
  67. s Gemunkel
    sự nói thầm, nói lén, lời đồn
  68. gemütlos
    ko có tình cảm, lạnh lùng
  69. e Gemütsart
    tính tình, tính khí
  70. gemütskrank
    điên, loạn óc,
  71. s Gemütsleben
    đời sống tình cảm
  72. gemütsvoll
    đa cảm
  73. genau genommen
    nói cho đúng
  74. genehm
    dễ chiu, hoan nghênh, nghênh tiếp
  75. genehmigen
    cho phép
  76. geneigt
    thiên về, hướng về
  77. Generalagent
    tổng ddaij lý
  78. Generaldirektor
    tổng giám đốc
  79. s Generalkommando
    bộ tổng tư lệnh
  80. r Generalstab
    bộ tong tham mưu
  81. r Generator
    máy phát điện
  82. generös
    khoan hồng, quảng đại
  83. s Genick
    lts gáy, cổ
  84. genieren
    quấy rầy hay làm phiền ai
  85. genital
    thuộc về cơ quan sinh dục
  86. r Genius
    tthuoocj về tinh thần sáng tạo
  87. genügsam
    giản dị, đơn giản, thanh đám
  88. genugtun
    làm vừa lòng ai
  89. genußsüchtig
    mê hưởng thụ
  90. geordnet
    có trật tự
  91. r Gepard
    giống báo
  92. s Gepfeife
    tiếng huýt sáo
  93. s gepränge
    sự huy hoàng, lộng lẫy
  94. geprüft
    có bằng cấp, đã từng gian khổ
  95. gepunktet
    có chấm, lốm đốm
  96. gerade legen
    đặt xếp ngay ngắn
  97. geradeso
    ngay như, y như
  98. geradewegs
    thẳng tắp
  99. geradezu
    thành thật, thẳng thắn,
  100. e Geradheit
    sự, tính thẳng
  101. geradsinnig
    thật thà, chân thành
  102. geraum adj
    lâu hơn, nhiều hơn thời gian
  103. geräumig
    rộng rãi
  104. s Gerede
    lời vô nghĩa, nhảm nhín
  105. geregelt
    sắp đặt
  106. gereizt
    nổi giận, nổi xung
  107. gerieben
    khôn ngoan
  108. geringfügi
    không đáng kẻ, ko quan trọng
  109. geringschätzen
    coi thường
  110. geringswertig
    ít giá trị
  111. s Gerippe
    bộ xướng
  112. e Gerte
    que mềm và mỏng
  113. gerstenschlank
    gầy
  114. geruhsam
    yên ổn, êm đềm
  115. s Gẻrüst
    giàn giáo

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview