Wörterbuch G 3

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
227074
Filename:
Wörterbuch G 3
Updated:
2013-07-18 17:13:47
Tags:
tu dien
Folders:

Description:
duc viet
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. s Gerüttel
    sự lay động liên tục
  2. s Gesäß
    mông đít, bàn toạ
  3. gescheit
    khôn ngoan
  4. geschert
    đần độn, ngu dốt
  5. s Geschimpfe
    lời lăng mạ, sỉ nhục
  6. geschlechtsreif
    dậy thì, sinh sản đc
  7. s Geschlecke
    đồ ngọt, món ăn vặt
  8. e Geschmacksrichtung
    khuynh hướng, xu hướng
  9. s Geschmeide
    trang sức quý giá
  10. geschmeidig
    dẻo, mềm mại
  11. s Geschmeiß
    côn trùng, sâu bọ
  12. s Geschmuse
    sự vuốt ve, mơn trớn
  13. geschniegelt
    ăn mặc đẹp, quá diện
  14. s Geschoss
    đan, đại bác
  15. geschraubt
    gò ép, gò bó
  16. s Geschwätz
    chuyeenj nhăng cuội
  17. geschwätzig
    hay nói nhiều, lẻo mép
  18. geschwind
    mau, lẹ
  19. s Geschwür
    ung nhọt
  20. r Geselle
    thợ vừa mới chấm dứt học nghề
  21. r Gesellenbrief
    bằng thợ chuyên môn
  22. geselllig
    sống theo từng đàn
  23. r Gesellschaftsabend
    dạ hội
  24. s Gesenk
    khuôn đúc
  25. r Gesichtskreis
    chân trời, tầm nhìn
  26. r Gesichtspunkt
    quan điểm
  27. s Gesindel
    bọn quân vô lại, kẻ bất lương
  28. e Gesinnung
    tính tình, tính nết, quan điểm, chính kiến, tư tưởng
  29. gesinnungstreu
    ngay thật, ngay thẳng
  30. gesittet
    có giáo dục, lê phép
  31. s Gespann
    bạn đồng hành, bạn đường
  32. gespaßig
    vui nhộn
  33. gestaltlos
    ko có hình thể, vô định hình
  34. s Gestell
    gọng, khung
  35. e Gestellung
    sụ nhập ngũ
  36. s Gestöhn
    tiếng rên, rên siết
  37. gestört
    bị trục trặc, ko ổn
  38. gestreift
    có sọc
  39. s Gestümper
    việc làm vụng về
  40. getragen
    chậm, từ tù, long trọng
  41. getrauen
    dám
  42. s Getriebe
    bộ máy, guồng máy
  43. getrost
    ko e ngại, đầy tin cayyj
  44. s Getue
    cách làm bộ điệu
  45. getüpfel
    lốm đốm
  46. geübt
    điêu luyện
  47. gewagt
    mạo hiểm, liều lĩnh
  48. e Gewähr
    sự bảo đảm
  49. gewahren
    nhận thấy, xét thấy
  50. gewährleisten
    bảo đảm
  51. Gewahrsam
    coi sóc, trông nom
  52. s Gewahrsam
    nhà lao, nhà tù
  53. s gewährung
    sư ban cho, cấp
  54. gewandt
    nhẹ nhàng, nhanh nhẹn
  55. gewärtigen
    hy vọng ở, trông chờ
  56. s Gewässer
    nước, ao hồ, sông ngòi
  57. s Gewebe
    vải vóc, hàng vải dệt
  58. geweckt
    linh đông, tươi tỉnh
  59. s Gewese
    đất ruộng, nhà vườn
  60. gewichtst
    khéo léo,láu lỉnh, láu cá
  61. gewichtig
    nặng
  62. gewieft
    tinh ma, quỷ quyẹt
  63. gewinnend
    quyến rũ
  64. gewinnsüchtig
    tham lợi, đam mê lợi lộc,
  65. s Gewirr
    cuộn chỉ rối
  66. gewissenhaft
    hết lòng, cẩn thận
  67. r Gewissensbiss
    su can rut luong tam
  68. gewissenshalber
    theo lương tâm
  69. gewittern
    trời nổi giông
  70. gewitzigt
    lanh lợi, khôn ngoan
  71. gewitzt
    láu lỉnh, tinh ma, quỷ quyệt
  72. gewogen
    tử tế, nhân hậu
  73. gewohnt
    thông thường
  74. s gewölk
    đám mây
  75. s Gewürm
    loài giun sán
  76. gewürzig
    nặng mùi gia vị
  77. s Gezänk
    cuộc cãi lộn, gây gổ
  78. Gezeiten Pl
    thuỷ triều
  79. s Geziefer
    côn trùng
  80. geziemmend
    xứng đáng, xứng hợp, thích hợp
  81. geziert
    làm bộ, làm tịch, giả bộ
  82. s Gezücht
    bọn, bè, lũ
  83. s Gêzweig
    lá của cây
  84. gezwungen adj
    bị ép buộc
  85. gickeln
    cười khẩy
  86. gicksen
    thốt lên tiếng la nhỏ, đâm, chọc, chích
  87. gieperig
    khao khát, thèm muốn
  88. giepern
    khao khát, thèm muôn
  89. gieren
    thèm thuồng, khao khát
  90. e Gipfelleistung
    thành tích cao nhất, kỷ lục
  91. gipfeln
    đạt tới cực điểm
  92. gipsen
    tô, đắp, trát
  93. r Gipskopf
    ng ngơ ngẩn
  94. glänzen
    chiếu sáng, lóng lánh, lấp lánh, nổi trội, xuat sắc, 
  95. glänzend
    sáng ngời, chói sáng, rạng rỡ, huy hoàng, lộng lẫy
  96. glanzlos
    nhạt nhẽo, vô vị
  97. glanzvoll
    rực rỡ, huy hoàng
  98. glasen
    lắp kính, lồng kính
  99. glashell
    trong như kính
  100. e Glasur
    lớp men phủ ngoài
  101. e Glätte 
    sư trơn
  102. glatterdings
    hoàn toàn
  103. glatt legen
    để đặt cho phẳng
  104. glattmachen
    thanh toán, giải quyetts
  105. glattstellen
    giải quyét
  106. glattweg
    ko kiểu cách, thực tình, tự nhiên
  107. jdn gleichkommen
    đuổi kịp ai
  108. gleichlaufend
    song song
  109. r Gleichmut
    sự thản nhiên, điềm nhiên
  110. gleichsam
    cũng như, giống như, tương tự
  111. gleichsinnig
    cùng nghĩa
  112. gleichwie
    giống như
  113. r Gleisner
    ng giả đạo đức
  114. gleisnerisch
    giả nhân nghĩa

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview