Wörterbuch H4

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229091
Filename:
Wörterbuch H4
Updated:
2013-08-04 09:56:48
Tags:
từ điển
Folders:

Description:
đức việt
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. e Hochkonjunktur
    sự thịnh vương, phát đạt
  2. s Hochland
    miền núi
  3. jdn hochleben lassen
    nâng ly uống chúc mừng sức khoẻ
  4. höchlich
    rất, quá, lắm, nhiều
  5. hochprozentig
    đậm đặc
  6. s Hochrelief
    hình chạm nổi
  7. hochrot
    đỏ gay
  8. r Hochruf
    tiếng hoan hô
  9. hoch schätzen
    rất quý trọng, mến chuộng
  10. hochselig
    đã chết, qua đời, quá cố
  11. hochspielen
    thổi phồng lên, làm lớn chuyện
  12. e Hochstapelei
    sự bịp bơm, mạo danh, nguỵ tạo
  13. r Hochstapler
    kẻ bịp bợm, mạo danh ng khác
  14. hochsteigen
    cao lên, nổi lên, nổi dậy
  15. e Hochstimmung
    bầu không khí thật tưng bừng
  16. s Höchstmaß
    số lượng cực đại, tối đa
  17. höchstpersönlich
    đích thân
  18. hochtönend
    rỗng tuếch, khoa trương
  19. hochtragen
    vác lên, khiêng lên
  20. r Hochverrat
    tội phản quốc
  21. höckerig
    gù lưng, lồi lõm, gập ghềnh
  22. hoffärtig
    kiêu ngạo, kiêu căng
  23. hofieren
    theo chầu chực ai
  24. s Hoftor
    cổng chính, cổng ra vào ở ngoài sân
  25. e Hoheit
    sự quyền quý, cao sang, quý phái
  26. s Hoheitsgebiet
    lãnh thổ  
  27. hoheitsvoll
    oai nghiêm
  28. hohlen
    khoét, đuc rỗng, đào sâu
  29. r Hohn
    sự khinh miêt, khinh bỉ
  30. höhnen
    chế giễu, nhạo báng
  31. hohnlachen
    cười chế nhạ
  32. hohnsprechen
    chế nhạo ai
  33. hold adj
     thanh nhã, kiều diễm, duyên dáng
  34. holdselig
    đắm đuối, tuỵet đẹp, hấp dẫn
  35. e Höllenangst
    nỗi sợ khủng khiếp
  36. e Höllenpein
    khổ hình, hục hình
  37. holperig
    ghồ ghề, lồi lõm, gập ghềnh
  38. r Holzer
    tiều phu
  39. e Holzerei
    chơi bạo, chơi xấu, đốn giò
  40. r Holzschnitzer
    nhà điêu khắc gỗ
  41. s Honorar
    tiền thù lao, bồi dưỡng
  42. honorig
    lương thiên, đứng đắn
  43. hopsgehen
    lac, mất dạng, biến mất
  44. hopsnehmen
    bắt giam, tống giam
  45. hops sein
    bị hư hao, bị mất mát
  46. r Hörfunk
    đài phát thanh
  47. r Hörige
    ng nô lệ
  48. horrend
    ghê gớm, khửng khiếp, kinh khủng
  49. r Horst
    bụi rậm, lùm cây, khóm cây
  50. r Hort 
    kho tàng, kho bàu
  51. horten
    cất trữ
  52. e Hostess
    nữ chiêu đãi viên
  53. r Hotelier
    chủ khách sạn
  54. e Hude
    đồng cỏ
  55. r Hudel
    giẻ rach, giẻ lau, kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn
  56. r Huf
    móng chân ngựa
  57. e Huld
    ơn, ân huệ
  58. e Huldigung
    sư kính phục
  59. hụmpeln
    đi cà nhắc, cà thọt
  60. e HUndearbeit
    viêck làm cực khổ
  61. e Hundehütte
    chuồng chó, cũ chó
  62. hundekalt
    cái lạnh khủng khiếp
  63. hündisch
    mù quáng, vô điêu kiện, nô lệ
  64. r Hundsfott
    đồ chó má, quân vô lại, bọn đê tiện
  65. hundswütig
    bị bệnh chó dại
  66. r Hüne
    ng khổng lồ
  67. hünenhaft
    khổng lồ, cực lớn
  68. r Hungerlohn
    tiền lương ít ỏi
  69. r Hungerstreik
    sự tuyệt thực
  70. e Hürde
    vật chướng ngại, hàng rào, bờ dậu
  71. hurtig
    mau mắn, nhanh lẹ
  72. huschelig
    nong cạn, qua loa, lướt qua
  73. huschen
    chuyển động thật nhanh và ê
  74. e Hutsche
    cái xích đu
  75. hutschen
    lắc lư, đu đưa
  76. r Hüttner
    tá điền
  77. hutzelig
    nhăn nheo
  78. e Hypnose
    trạng thái thôi miên
  79. hypnotisieren
    thôi miên
  80. e Hypothese
    giả thiết
  81. e Hysterie
    chứng loạn thận kinh

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview