Wörterbuch I 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229101
Filename:
Wörterbuch I 2
Updated:
2013-08-04 11:39:53
Tags:
tu dien
Folders:

Description:
duc viet
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. in saldo
    chỗ, phần còn sót lại
  2. r Insasse
    hành khách, cư dân
  3. e Insektenkunde
    côn trung học
  4. insensibel
    ko cảm giác, tê, vô tình, thờ ơ, lãnh đạm
  5. e Insertion
    sự đăng tải, 
  6. s Inserat
    bảng thong báo, quảng coá
  7. insgeheim
    một cách bí mật, kín, vụng trộm
  8. insgemein
    chung tất cả, gộp tất cả
  9. insinuieren
    đút vào, len vào, xỏ xiên, ám chỉ
  10. insipid
    vô vị,, lạt lẽo
  11. e Insistenz
    sự nài nỉ, khẩn khoản
  12. inskribieren
    ghi vào sổ, đăng ký
  13. insofern
    theo như là, với tư cách là, nếu
  14. insofern
    về phươn diện đó
  15. insolent
    xất cược, hỗn láo
  16. insolvent
    ko thể trả nợ nổi
  17. inspizieren
    kiểm soátm kiểm tra
  18. e Ínstandhaltung
    sự bảo tồn, gìn giữ
  19. instruieren
    giảng dạym chỉ dẫn
  20. r Íntruktor
    giảng viên
  21. instruktiv
    thuộc về giáo dục, giáo huấn
  22. instrumentieren
    phối ihis
  23. insuffizient
    thiếu thốn, ko đủ, thiếu khả năng
  24. insular
    ở đảo
  25. r Insult
    sự lăng mạ, nhuc mạ
  26. in summa
    tất cả, tổng cộng
  27. r Insurgent
    kẻ làm loạn
  28. insurrektion
    cuộc nổi loạn
  29. integer
    chư đụng tới, ko tì vết
  30. integral
    hoàn toàn, trọn vẹn
  31. intelligibel
    có thể nhận ra đc, dê hiểu, dễ nghe
  32. interdizieren
    cấm chỉ, cấm đoạn
  33. s Interim
    tình trạng lâm thời
  34. interkurrent
    giao lưu, thêm vào
  35. intermediär
    ở giữa, trung gian
  36. intermittierend
    từng hồi, cách đoạn
  37. internieren
    giam, nhốt, cầm giữ
  38. interpellieren
    chất vấn
  39. s Intervall
    khoảng cách, khoản thời gian
  40. Intonation
    cách phát âm, giọng nói
  41. intransigent
    khăng khăng, ngoan cố
  42. intravenös
    trong tĩnh mạch
  43. intrigant
    mưu mô, mư kế
  44. invalid
    tàn phế
  45. invariabel
    ko thay đổi
  46. s Inventar
    bảng liệt kê
  47. e Inventur
    sự kiểm ke hàng hoá
  48. invers
    nghihcj, nguọc đảo
  49. invertiert
    đảo ngược
  50. inzidieren
    mổ, xẻ, râchj
  51. inzwischen
    trong khi đó, trong khi chờ đợi
  52. irreduzibel
    không khả quy
  53. irreführen
    dẫn đi sai đường, lừa gạt
  54. irregehen
    laccj lối, bị lầm, thất vọng
  55. e Irrenanstalt
    nhà thương đương
  56. irreparabel
    ko thể sửa chữa
  57. irrereden
     nói sảng, nó nhảm nhí
  58. irresolut
    ko quả quyết, do dự
  59. irrespirabel
    ko thơ đc, khó thở
  60. irrewerden
    trở thành điên khùng
  61. irrgläubig
    thuộc về tà giáo
  62. irrig
    sai lac, ko đúng
  63. irrigerweise
    sai lầm, lầm lạc
  64. irritabel
    dê cáu, dễ giận
  65. e Irritation
    sự nổi giận, nổi cáu
  66. irritieren
    chọc tức, chọc giận
  67. r Irrsinn
    sự điên khùng
  68. r Irrtum
    sai lầm, ngộ nhận
  69. s Item
    khoản, hạng, mục
  70. iterativ
    lặp lại nhiều lần

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview