4/8

Card Set Information

Author:
anti207
ID:
229194
Filename:
4/8
Updated:
2013-08-05 10:03:12
Tags:

Folders:

Description:
4/8
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user anti207 on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. palliate
    giảm bớt, làm nhẹ đi
  2. delude
    đánh lừa, lừa đảo
  3. prelude
    giới thiệu
  4. acknowledge
    công nhận/ ghi nhớ
  5. heterogeneous
    hỗn tạp, không đồng nhất
  6. gamut
    toàn bộ/phạm vi
  7. perspicacious
    tinh tường, sáng suốt
  8. analogous
    đồng nhất, tương đồng
  9. maladjusted
    thích nghi sai, điều chỉnh sai
  10. mortality
    tử vong, chết
  11. susceptible
    mẫn cảm, nhạy cảm
  12. neurotic
    rối loạn thần kinh
  13. pedagogue
    giáo viên, nhà sư phạm
  14. enunciate
    tuyên bố, phát âm
  15. inordinate
    quá muwaxc, thái quá
  16. intropective
    hướng nội, tự suy xét nội tâm
  17. perpetuate
    duy trì mãi, làm cho giữ mãi
  18. mandate
    pháp lệnh, bắt buộc hành chính
  19. compensatory
    bồi thường, đền bù
  20. catastrophic
    thảm họa
  21. anthropologist
    nhà nhân loại học
  22. bizarre
    lạ lùng, kì quặc
  23. inanimate
    vô tri vô giác
  24. fetish
    vật thiêng
  25. artifact
    nhân tạo
  26. taboo
    điều kiêng kị
  27. imprudent
    bất cẩn, thiếu suy xét
  28. prohibition
    sự cấm đoán
  29. imperative
    khẩn thiết, cấp bách
  30. taint
    vật nhơ, điều ô bẩn

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview