Wörterbuch K 1

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229708
Filename:
Wörterbuch K 1
Updated:
2013-08-11 15:54:33
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. die Kabale
    cuoc âm mưu,lập bè
  2. das Kabarett
    sân khấu nghệ thuât nhỏ
  3. s Kabäuschen
    ngôi nhà nhỏ và ấm cúng
  4. sich kabbeln
    cãi cọ, gây ồn ào
  5. r Kabelmantel
    lớp vỏ bọc dây điện
  6. e Kabeltrommel
    cuộn dây cáp
  7. s Kabinett
    phòng nhỏ, buồng nhỏ
  8. e Kabinettsitzung
    phiên họp nội các
  9. s Kachel
    gạch vuông, đá vuông để lát
  10. r Kadaver
    xác chết thú vật
  11. r Kadavergehorsam
    sự vâng lời mù quáng
  12. e Kader
    cán bộ
  13. r Kadett
    sinh viện sĩ quan
  14. e Kadettenanstalt
    truòng đào tạo sv sĩ quan
  15. kaduzieren
    tuyên bố vô hiệu lực
  16. s Kaff
    trấu, vật vô giá trị, chuyện nham nhí
  17. kahl
    không có tóc, hói đầu, trơ trụi
  18. kahlgeschoren
    đã hớt trọc, cạo trọc
  19. e Kahlheit
    chứng hói, sự trơ trụi
  20. r Kahlkopf
    đầu hoi
  21. kahmen
    thành mốc meo
  22. kahmig
    mốc, mốc meo
  23. r Kahn
    thuyền nhỏ, ghe, ca nô
  24. r Kai
    bờ xây ven sông hay ven biển bằng đá
  25. kakeln
    nói chuyện, bàn bạc, tán gẫu
  26. e Kalamität
    hoàn cảnh nguy khốn, tai ương
  27. r Kalauer
    lối chơi chữ
  28. kalauern
    chơi chữ
  29. kalken
    quét vôi
  30. e Kalkulation
    tính toán, sự trù tính
  31. r Kaligraph
    thuật chữ đẹp
  32. kaltlächelnd
    lạnh lùng, ko nể vì
  33. kaltmachen
    giết chết ai một cách lạnh lùng
  34. kaltschnäuzig
    lãnh đạm, vô tình lạnh lùng, diềm nhiên
  35. kaltstellen
    lấy mất hay tước đoạt
  36. r Kamin
    lò sưởi
  37. e Kammerfrau
    thị nữ, bà hầu phòng
  38. r Kamp
    miếng đát hoặc thửa đất có rào
  39. sich kampeln
    cãi cọ, gây gổ
  40. s Kampfgewühl
    cuộc hỗn chiến, xap lá cà
  41. e Kampfhandlung
    trận đánh, cuộc giao chiến
  42. kampfmüde
    chán ngán chiến đâu hay tranh đấu
  43. kanalisieren
    đào ống cống, cống rãnh
  44. r Kandel
    cái bình, cái rãnh hay khe tháo nước
  45. kandeln
    soi đường, soi khia
  46. r Kanon
    quy luật, quy tắc
  47. kantabel
    du dương
  48. r Kanter
    kho chứa đồ, kho dữ liệu
  49. kantonieren
    trú quân
  50. e Kanzel
    giảng toà trong một giáo đường
  51. e Kanzelrede
    bài thuyết giáo
  52. Kapee
    năng khiếu
  53. e Kapelle
    nhà thờ nhỏ
  54. kapillar
    nhỏ như sợi tóc
  55. kapital adj
    chính, chính yếu, cốt yếu
  56. r Kapo
    ng điều khiển trông coi tù binh
  57. r Kapok
    bông gòn
  58. e Kappe
    mũ trùm đàu
  59. kappen
    cắt bớt, tỉa bớt, làm cụt hay ngắn lại
  60. kapriziös
    thất thường, chướng, có cơn
  61. e Kapsel
    bọc trái cây, cái hộp, bao, tui
  62. kapseln
    nắp kẽm, đóng bọc lại, đậy nắp chai
  63. kaptivieren
    bắt giữ, cầm giữ
  64. sich kaputtlachen
    cười vỡ bụng
  65. e Karawane
     đoàn lữ hành
  66. kardinal adj
    chính, cốt yếu
  67. karg
    nghèo nàn, ít ỏi, hà tiện, bủn xỉn
  68. e Karosse
    xe ngựa bốn bánh
  69. karren
    chở bằng xe cút kít
  70. r Karst
    cái cuốc
  71. s Kartell
    sự thách đấu
  72. kaschen
    bắt giữ, tống giam
  73. kascheln
    trượt
  74. kaschieren
    che đậy, giấu giếm
  75. e Kaskade
    sự nhảy, nhào xuống liều mạng
  76. r Kasko
    vỏ tàu, sườn tàu
  77. kaspern
    làm hề
  78. e Kassation
    sự bãi bỏ, huỷ bỏ
  79. r Kastenwagen
    xe thùng
  80. kâusual adj
    tình cờ, ngẫu nhiên
  81. r Katafalk
    nhà tang
  82. e Katakombe
    hầm mộ
  83. katalogisieren
    ghi, đăng vào mục sách
  84. e Katalyse
    sự súc tác
  85. s Kataplasma
    thuốc cao dán
  86. r Kataster
    địa chính
  87. kategorial
    theo loại, theo hạng
  88. kategorisch
    rõ ràng, minh bạch, quả quyetts
  89. kategorisieren
    xếp loại, phân loại
  90. katten
    cuốn neo lên
  91. katschen
    nhai, ăn ngồm ngoàm, nhai chóp chép
  92. katzbalgen sich
    cãi cọ, gây gổ
  93. katzbuckeln
    luồn cúi, hạ mình
  94. katzenfreundlich
    niềm nở giả dối
  95. r Katzenjammer
    sự hối lỗi,ăn năn
  96. kauderwelschen
    nói líu lo khó hiểu, nói trọ troẹ
  97. kauern
    ngồi chồm hổ, ngồi xổm
  98. kaufkräftig
    sung túc, phong lưu
  99. käuflich
    có thể mua chuộc
  100. e Kautel
    sự dè dặt, cân nhắc
  101. r Kauz
    cú mèo, ng kì dị
  102. e Kaverne
    lỗ hổng, xoang
  103. e Kebse
    vợ nhỏ, vợ bé
  104. keck adj
    bạo dạn, ga dạ, sỗ sàng hay trơ tráo
  105. e Kehle
    họng, cổ họng
  106. r Kehricht
    rác rưởi, rác nến
  107. keifen
    la lỗi, la hết
  108. r Keil
    cái chèn đinh chốt
  109. e Keile
    sự đánh, trận đòn
  110. sich keilen
    đánh nhau, ẩu đả
  111. keimen
    đamm chồi, nẩy mầm
  112. keimfrei
    đc khử trùng
  113. keinesfalls
    ko chút nào
  114. keineswegs
    hoàn toàn ko
  115. r Kelch
    chén thánh để đựng rượu
  116. r Kerbe
    vết chém, vết tiện lõm ào

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview