Wörterbuch K 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229715
Filename:
Wörterbuch K 2
Updated:
2013-08-11 16:35:23
Tags:
từ
Folders:

Description:
điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. kerben
    tiện lõm vào, cắt khía
  2. kerngesund
    hoàn toàn khoẻ mạnh
  3. kernig
    mạnh mẽ, tráng kiện, rắn rỏi
  4. r Kerzenleuchter
    ánh sáng đèn cầy
  5. keuchen
    thở hổn hển
  6. r Keuchhusten
    chứng ho gà
  7. kibbeln
    giận dữ, phẫn nộ
  8. kichern
    cười khẩy, cười cửa miệng
  9. kiefern
    bằng gỗ thông
  10. kieken
    nhìn trộm hay liếc trộm
  11. r Kiesel
    đá cuội, sạn, sỏi
  12. r Kimme
    vết đẽo, vết chém
  13. e Kinderei
    trò trẻ con
  14. s Kinderheim
    nhà giữ trẻ
  15. kinderleicht
    rất dễ, rất đơn giản
  16. kinderlieb
    yêu trẻ
  17. r Kindernarr
    ng rất yêu trẻ em
  18. r Kindesliebe
    lòng hiếu hanh, hiếu thảo
  19. kindhaft
    như đứa trẻ con, thơ ngây, 
  20. kippbar
    có thể lật đổ 
  21. kippeln
    lung lay, đứng ko vững
  22. kippen
    đổ, mất cân bằng
  23. r Kipper
    xe vận tải tự trút hoăc tự đổ
  24. kippsicher
    vững vàng, vững chắc, ko bị lật
  25. r Kirchenbann
    sự khai trừ khỏi giáo hội
  26. kirre adj
    thuần thục, dễ bảo, dễ dạy, ngoan, hiền lành
  27. kirren
    dạy, nuôi cho thuần thục
  28. s Kittchen
    nhà tù, nhà lao
  29. kitzeln
    cù, thọt lét
  30. klabastern
    dậm chân, chạy rầm rầm
  31. klaffen
    hé mở, he hé
  32. kläffen
    kêu ăng ẳng
  33. klaftertief
    rất sâu, sâu thẳm
  34. klamüsern
    ở trong nhà hoặc trong phòng
  35. klangvoll
    kêu vang
  36. r Klapf
    tiếng nổ
  37. klappendürr
    gầy còm, ốm yếu
  38. s Klappergestell
    ng gầy đet
  39. klapperig
    cũ và dễ vỡ
  40. klappern
    kêu răng rắc, kêu lộp cộp
  41. r Klaps
    cái tát nhẹ
  42. klapsig
    điên khùng
  43. e Klapsmühle
    nhà thương điên
  44. klären
    lọc trong, cắt nghĩa giải thich
  45. klargehen
    hoạt đông, trôi chảy, ổn thoả
  46. klarlegen
    cắt nghĩa, giải thích
  47. klarstellen
    làm sáng tỏ, sửa cho đúng
  48. r Klater
    sự bẩn thỉu, cặn bã
  49. klaterig
    rách rưới, thảm hại, dơ bẩn
  50. r Klatsch
    tiêng rơi cái j xuống nươccs, sự lẻo mồm
  51. e Klatschbase
    ng đàn bà ngồi lê đôi mách
  52. klátchenaß
    ướt đãm
  53. klauben
    lựa ra, chọn ra
  54. e Katschsucht
    tật hay nói xấu ng khác
  55. r Klecks
    vết bẩn, vết nhơ
  56. klecksen
    làm bẩn, làm dơ
  57. klecksig
    đầy vết bẩn
  58. r Klei
    đất sét, đất mỡ
  59. kleiben
    dán, trét bằng đất sét
  60. r Kleiderbügel
    cái mắc áo
  61. e Kleie
    cám
  62. kleiig
    như cám
  63. kleinhacken
    chẻ nhỏ, băm nhỏ
  64. kleinlaut
    lúng túng, bối rối
  65. kleinmütig
    nhút nhát, nhát gan
  66. kleinwinzig
    rất nhỏ
  67. kleisterig
    nhưu hồ, nhớp nháp
  68. e Klemme
     cái kẹp, tình cảnh khó khăn, quẫn bách
  69. klemmen
    kẹp chăt, kìm cặp, ăn cắp, đánh cắp
  70. e Kleptomanie
    tật ăn cắp vặt
  71. s Kliff
     ghềnh đá
  72. klimmen
    trèo lên cao
  73. e Klinke
    then cửa, chốt cửa
  74. klipp und klar
    rõ ràng, minh bạch
  75. e Klippe
    mỏm đá, ghènh đá, khó khăn, gian nan
  76. klistieren
    rửa ruột, thông ruột
  77. klitschig
    lệt sệt, sết, dẻo, nhão
  78. klitschnaß
    ướt đẫm
  79. kilttern
    bổ, bửa, chẻ
  80. r Kloben
    thanh củi
  81. klobig
    to, nặng nề
  82. e Kloppe
    cú đánh hay đòn đánh
  83. r Klops
    cục thịt viên
  84. r Kloß
    cục, viên
  85. r Klotz
    khúc gỗ lớn
  86. klotzig
    to dày, nặng nề, đồ sộ
  87. klüftig
    bị nứt nẻ
  88. klügeln
    vắt óc suy nghĩ
  89. Klügler
    ng hay mơ hão
  90. klüglich
    một cách khôn khéo hay khôn ngoan
  91. klugreden
    nói ra vẻ quan rọng
  92. r Klumpatsch
    hòn, cục
  93. klumpen
    kết thành cục, vón cục
  94. r Klumpfuß
    chân quẹo, chân cong
  95. klumpig
    lục cục
  96. r Klüngel
    bè, phe
  97. e Kluppe
    cái kẹp quần áo
  98. klüttern
    lắp ráp các đồ đạc nhỏ
  99. knabenhaft
    như con trai
  100. e Knack
    tiếng gãy
  101. knacken
    kêu rắc rắc, nổ giòn, đập vỡ
  102. r Knacker
    lão già lẩn thẩn
  103. r Knacks
    vết rạn, vết nứt
  104. r Knallfrosch
    pháo
  105. knallheiß
    rất nóng
  106. r Knallkopf
    ng có đầu óc thiển cận
  107. knallig
    choi, loè loẹt, gắt, mãnh liệt
  108. r Knallkörper
    pháo
  109. r Knaster
    thuốc lá, thuốc lào
  110. r Knasterbart
    ông già hay gắt gỏng
  111. knastern
    càu nhàu, cằn nhằn
  112. r knatsch
    uộc cãi nhau
  113. knatschen
    càu nhàu, lè nhè khóc
  114. knaupelig
    khó khăn, đòi hỏi khéo tay
  115. r Knauser
    ng keo kiệt, ng rất hà tiện
  116. knautschen
    vò nhàu
  117. knautschig
    mau nhàu, màu nhăn
  118. e Knebelung
    sự trói chặt
  119. knechten
    bắt làm tôi tớ, bắt làm nô lệ
  120. kneipen
    ngắt, bẹo, véo
  121. kneifen
    bẹo, véo, ngắt
  122. knetbar
    có thể nhào năn đc, mềm dẻo
  123. kneten
    nhào nặn, nhồi nặn, xoa bóp, nắn bop
  124. knicken
    bị vỡ, bị nứt
  125. knickerig
    keo kiệt, bủn xỉn
  126. knickfest
    ko gặp, ko gã
  127. knickfuß
    chân cong
  128. knicksen
    gập đầu gối

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview