Wörterbuch K 3

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229720
Filename:
Wörterbuch K 3
Updated:
2013-08-11 17:43:55
Tags:
từ
Folders:

Description:
điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. r Kniefall
    sự quỳ gối
  2. r Knies
    sự bẩn thỉu, cuộc tranh cãi
  3. knieweich
    kiệt quệ, kiệt sức
  4. e Knieffelei
    công việc hay việc làm đòi hỏi sự kiên nhẫn và khéo tay
  5. kniffen
    xếp, gấp
  6. knipsen
    bấm dấu, đóng lỗ
  7. r Knipser
    công tắc, nút nhấn
  8. knirschen
    kêu răng rắc
  9. r Knitter
    nếp nhăn
  10. r Knoblauchzehe
    múi tỏi
  11. r Knöchel
    mắt cá chaan
  12. knochendürr
    gầy giơ xương
  13. r Knödel
    cục, viên, hòn
  14. die Knolle
    củ, rẽ làm thành củ
  15. r Knollen
    củ, cục, hòn
  16. knollig
    có củ, giống hình củ
  17. knöpfen
    gài khuy, cài nút
  18. knorke
    kỳ tài, cừ khôi
  19. r Knorpel
    sụn
  20. knorpelig
    có sụn
  21. r Knorren
    cục u, cụ mắt ở thân cây, gốc cây đã đốn
  22. knorig
    có nhiều mắt, thô, nhám, sù sì
  23. knorzig
    keo kiệt
  24. knospen
    dâm chồi, nẩy mầm
  25. r Knote
    ng thô bỉ
  26. knoten
    thăt, buộc
  27. knotig
    có nhiều nấc, nhiều đốt
  28. knülle
    kiệt quệ, kiệt sức
  29. knüllen
    làm nhàu hay làm nhăn
  30. r Knüller
    món hàng bán thật chạy, cái j đc ham chuộng
  31. e Knüpfarbeit
    sự đan, thêu
  32. knüpfen
    thắt, buộc, cột
  33. r Knüppel
    cái gậy ngắn, dùi cui
  34. knüppelhart
    rất cứng
  35. knurren
    gầm gừ
  36. knurig
    hay càu nhàu, cằn nhằn
  37. knüselig
    ko sạch sẽ, bẩn thỉu
  38. knüseln
    làm bẩn, bôi bẩn, vò nhàu
  39. e Knute
    roi da, bạo lựcc, sự cưỡng bách
  40. e Koagulation
    sự đông kết 
  41. koagulieren
    làm đông lại
  42. koalieren
    liên kết
  43. koaxial
    cùng một truc
  44. r Koben
    chuồng súc vật nhỏ
  45. r KOber
    giỏ xách tay, cái làn
  46. r Kobolz
    cái lộn nhào, lật nguọc
  47. kobolzen
    lật nhào, té lộn nhào
  48. e Kobra
    rắn hổ mang
  49. kodderig
    bẩn thỉu, rách rưới, tồi tàn, buồn nôn
  50. r Ködẻ
    mồi, bả, cam bẫy, sự quyến rũ
  51. ködern
    nhử mồi, đặt cạm bẫy
  52. kodifizieren
    soạn điều lệ
  53. e Kognition
    tri thức
  54. kohärent
    mạch lạc
  55. e Kohärenz
    sự liên quan, nối liền, mối quan hệ
  56. kohäsiv
    dính kết
  57. koinzident
    trùng hợp, ngẫu nhiên
  58. koitieren
    giao cấu, giao hợp
  59. kokett
    hay làm dáng, làm đỏm
  60. kollaborieren
    hợp tác, cộng tác
  61. r Kollaps
    sự suy thoái, sụp đổ
  62. e Kollation
    sự so sánh, sự đối chiếu với bản chính
  63. kollationieren
    sưu tập, so, đối chiếu
  64. r Koller
    cổ áo, cơn giạn dữ, phẫn nộ
  65. kollerig
    nổi giận, nổi khùng
  66. kollidieren
    va chạm, đụng, tông mạnh
  67. kolloid
    giống keo
  68. s Kolloquium
    cuộc hội đàm
  69. kolludieren
    thông đồng
  70. e Kollusion
    sự thông đồng
  71. kolorieren
    tô màu
  72. r Koloß
    tượng khổng lồ
  73. kolossal
    to lớn, khổng lồ
  74. r Kolporteur
    ng bán dạo
  75. kombustibel
    dễ cháy, cháy đc
  76. komestibel
    dùng ăn đc, có thể ăn đc
  77. r Komet
    sao chổi
  78. e Kommassation
    sự tập trung lại, hợp nhất lại
  79. kommemorieren
    tưởng niệm, kỷ niệm
  80. r KOmmerz
    sự buôn bán, thương mại
  81. r Kommiss
    nghĩa vụ quân sự
  82. r Kommissar
    uỷ viên thanh tra cảnh sát
  83. kommittieren
    uỷ thác, giao phoá
  84. kommod
    tiện nghi, dễ chịu
  85. kommun
    chung, cùng nhau, cộng đồng
  86. r Kommunität
    tính cộng đồng
  87. kommutabel
    có thể đổ lẫn, hoán vị
  88. r KOmmutator
    núm bật điện
  89. r Kompagnon
    ng cùng sở hữu, đồng chủ nhân
  90. kompatibel
    tương hợp, thích hợp
  91. r Kompatriot
    đòng bào,ng đồng hương
  92. e Kompilation
    sự sưu tập
  93. komplementär
    bổ sung
  94. komplementieren
    thêm cho đủ, làm cho đủ, bổ sung
  95. komplettiern
    làm cho đủ
  96. komplex
    hưccs tạp, bao gồm nhiều thành phóo
  97. e Komplexion
    thể chất
  98. e Komolikation
    sự rắc rối, phiên phức, biến chứng
  99. r Komplize
     đồn phạm, kẻ đòn loã
  100. s Komplott
    âm mưu
  101. r Kompost
    phân hữu cơ thiên nhiên
  102. kompress
    chật chội
  103. kompressibel
    chịu nén, chịu ép
  104. r Kompressor
    máy ép, máy nén khí
  105. komprimieren
    ép, nến
  106. kompromittieren
    làm tổn thương, làm hại
  107. e KOndemnation
    sự lên án
  108. konditionieren
    phơi, sấy khô
  109. r Kondolenz
    lời chia buồn
  110. r Kondukt
    đám rước long trọng
  111. r Kondukteur
    ng bán vé
  112. s Kondylom
    cục sưng, bướu
  113. s Konfekt
    bánh kẹo
  114. e Konfektion
    sự làm sẵn, may sẵn
  115. kònfiszieren
    tịch thu
  116. e Konfitüre
    mứt trái cây
  117. konform
    y theo, đúng theo, 
  118. e Konformität
    sự giống nhau, hoà hợp

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview