Wörterbuch K 5

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229774
Filename:
Wörterbuch K 5
Updated:
2013-08-12 13:17:43
Tags:
tu
Folders:

Description:
điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. sich an etwas krallen
    bám chặt lấy cái gì
  2. r Kram
    đống, mớ lộn xộn, đồ tạp nham
  3. kramen
    tìm kiếm, lục lạo
  4. r Krämer
    ng bán tạp hoá, ng nhỏ nhen, ti tiện
  5. r krämergeist
    óc nhỏ nhen ti tiện
  6. krämẻhaft
    nhỏ nhen, ti tiện, bần tiện
  7. r Kramladen
     tieemj tap hoá
  8. r Krampf
    chứng động kinh
  9. kràmpfartig
    giật, động kinh,
  10. krampfen
    cấu, bấu lấy
  11. krampfhaft
    thuộc về chứng động kinh, chuột rút, co quắp
  12. krampfig
    thiếu tự nhiên
  13. kränzen
    đặt vòng hoa lên đầu
  14. r Krapfen
    bánh rán tròn
  15. r Krater
    miệng núi lửa
  16. kratzbürstig
    ngoan cố, ương ngạnh
  17. kratzig
    ngứa ngáy
  18. krätzig
    bị mắc bệnh ghẻ
  19. krauen
    gãi, cào, vuốt ve nhè nhẹ
  20. kraulen
    vuốt nhẹ, vuốt ve trìu mến
  21. kräúeln
    làm cho xoăn lại, uốn xoăn, cau, năhn
  22. krausen
    làm xoăn lại, uốn quăn
  23. kraxeln
    leo, trèo
  24. krebsen
    bắt cua, cấu cua, leo hay bò 1 cách cực nhọc
  25. krebserrregend
    sinh ra ung thưu
  26. e krebsschere
    càng cua
  27. s kreisamt
    sở hành chính của một khu, huyện
  28. r Kreisel
    con quy, con vụ
  29. e Kremation
    sự thiêu, hoả thiêu
  30. kremieren
    thêu, hoả táng
  31. e Krempe
    mép, ria
  32. r Krempel
    đống hay mớ lộn xộn
  33. sích krengeln
    vặn mình, quằn quại 
  34. r Kretin
    ng ngu ngốc, kẻ đần độn
  35. kreuzbrav
    rất ngoan ngoãn
  36. kreuzdumm
    rất đần độn
  37. die Beine kreuzen
    ngồi vắt chân
  38. kreuzlahm
    mỏi lưng, đau lưng do làm việc nặng nhọc
  39. kreuzunglücklich
    rất xui xẻo, rất đen đủi
  40. e Krevette
    tôm
  41. kribbelig
    ko kiên nhẫn, sốt ruột
  42. kribbeln
    cảm thấy lăn tăn như kiến bò, cảm thấy nhột
  43. s Krickelkrakel
    chữ viết khó đọc, nghuech ngoạc
  44. krickeln
    cãi nhau, cãi cọ, gây lộn
  45. mit jdm àu dem Kriegsfuß stehen
    bất hoà với ai
  46. kriegstauglich
    có đủ khả năng làm nghĩa vụ quân sự
  47. kriegstüchtig
    đc vũ trang đầy đủ và tối tân
  48. kriegswichtig
    cần thiết cho chiến tranh
  49. r Kringel
    vòng, vành
  50. kristallisieren
    kết tinh
  51. kristallklar
    trong như pha lê
  52. kritteln
    chỉ trích nhỏ mọn
  53. krittelig
    hay chỉ trích vặt
  54. kritzelig
    nghuech ngoac nhỏ và ko đc
  55. kritzeln
    viết nghuech ngoac
  56. r Krokus
    củ nghệ
  57. r Kronzeuge
    ng chứng chủ yếu
  58. r Kropf
    bướu cổ
  59. kros
    giòn
  60. r Krösus
    ng thật giàu có, 
  61. r Kröte
    con cóc
  62. r Krügẻr
    chủ quán
  63. krümeln
    vỡ vụn, bể vụn ra, làm vụn ra
  64. krümmen
    làm cong, uốn cong
  65. krumpeln
    bị nhàu, bị nhăn
  66. krumpfen
    bị co rút, rúm lại
  67. r Krüppel
    ng tàn tất
  68. krüppelig
    tàn tật, què quặt
  69. r Kruste
    vỏ cứng, vỏ bánh mì
  70. r Kuhhandel
    sự mua bán, giao dịch phạm vi nhỏ nhưng bất hợp phap
  71. kühlen
    làm cho mát lạnh
  72. kühn
    bạo dạn, ga dạ
  73. r Kujon
    bọn vô lai, quân bất lương
  74. kulant
    nhường nhịn, rộn rãi, sẵn sàng thoả hiệp
  75. kullern
    xoay, ddaor lăn như 1 viên bi
  76. r Kulm
    chóp núi
  77. e Kulmination
    sự đát đc cao điểm
  78. e Kultstätte
    sự thờ phụng, chỗ cúng tế
  79. e Kulturstätte
    trung tâm văn hoá
  80. kümmeln
    uống
  81. kümmerlich
    nghèo khổ, khốn cùng, nghèo nàn
  82. kümmern
    phát triển châm, nẩy nở chậm, làm buồn rầu
  83. kummervoll
    đầy phiền muộn, lo âu
  84. e Kumulation
    sự tích luỹ
  85. r Künder
    ng thông bảo
  86. e Kundschaft
    sự thông báo
  87. r Kundschafter
    ng đi thám thính
  88. kundwerden
    đc thông báo
  89. kunstfertig
    khoé léo, tinh xảo
  90. s Kunstglied
    chân giả, tay giả
  91. r Kunstgriff
    sự khéo tay
  92. Kunstleder
    da nhân tạo
  93. kupieren
    cắt đi cắt đưuts
  94. r Kupon
    phiếu, tem
  95. e Kuppe
    ngọn, đỉnh,, chóp
  96. e Kuppel
    mái nhà tròn, nóc tròn
  97. r Kuppler
    kẻ môi giới mại dâm
  98. kurabel
    chữa khỏi, có thể chữa đc
  99. e Kuratel
    sự giám hộ
  100. kuren
    đi dưỡng bệnh ở một chỗ nghỉ mát
  101. küren
    chọn, tuyển chọn
  102. kurieren
    chữa khỏi bệnh,chữa lành bệnh
  103. r Kurort
    chỗ nghỉ mất
  104. kurpfuschen
    hành nghề lang băm
  105. kurrent
    chảy, lưu thông, thông dụng
  106. kursieren
    lưu hành, đồn, truyền lan
  107. kursorisch
    liên tiếp, liên tục
  108. kurven
    quay, bẻ, quẹo
  109. kurzerhand
    nhanh, tự nhiên, 
  110. kurzhalten
    mau tàn, mau chết
  111. e Kurzschlusshandlung
    cử chỉ bốc đônf
  112. kurzum
    tóm lại, tóm tắt
  113. e Kurzweil
    sự giải trí, tieu khiển
  114. kuschen
    nằm xuống
  115. kutan
    thuộc về da, bì
  116. e Kutte
    áo thầy tu
  117. kuvertieren
    bỏ thư vào phong bì
  118. e Küvette
    thùng nhỏ, chậu, thau

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview