Wörterbuch L 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229780
Filename:
Wörterbuch L 2
Updated:
2013-08-12 14:45:26
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. s Leitbild
    lý tưởng, kiểu mẫu
  2. die Lende
    háng, hông
  3. s Lendenstück
    miếng thịt lưng để xào hay hiên
  4. e Lenkstange
    tay lái
  5. lenz adj
    trống, khô cạn
  6. r Lenz
    mùa xuân, đầu năm
  7. lenzlich
    như trong mùa xuân
  8. r Leprakranke
    ng mắc bệnh hủi
  9. lepros
    bị hủi
  10. leptosom
    có vóc ng thon thoan , mảnh khảnh
  11. e Lesefrucht
    kiến thức thu thập đc bởi đọc sách mà ra
  12. letal
    làm cho chết
  13. e Lethargie
    trạng thái hôn mê
  14. lettig
    có chứa đất sét
  15. r Leumund
    danh tiếng, thanh danh
  16. r Leuteschinder
     ng bóc lột
  17. leutselig
    lịch sự, nhã nhăntj, nhân hậu
  18. e Liane
    cây leo, dây leo
  19. e Libelle
    con chuồn chuồn
  20. libidinös
    ng dâm dật
  21. lichtdicht
    ánh sáng ko xuyên qua đc
  22. lichterloh
    lửa rực sáng, yêu say đắm
  23. r Liebediener
    kẻ nịnh bợ
  24. e Liebelei
    tình yêu chốc lát
  25. lieblich
    đáng yêu, sinh đệp, có duyên
  26. r Liebreiz
    vẻ duyên dáng, cái dễ thương
  27. liebreizend
    duyên dáng, dễ thương, lôi cuốn
  28. r Liederjan
    ng cẩu thả
  29. liederlich
    cau thả, bừa bãi
  30. e Liege
    giường đi văn, phản
  31. liieren
    hợp lại, liên minh
  32. e Limitation
    sự hạn chế, hạn định
  33. limnisch
    thuộc giống nước ngọt
  34. limös
    đầy bùn
  35. lind
    êm, dịu, dịu dàng
  36. e Lindheit
    sự êm, dịu
  37. linientreu
    trung thành, theo đúng đg lối đảng
  38. linieren
    kẻ, gach
  39. linkisch
    vụng về, ko khéo léo
  40. linksgerichtet
    thiên tả
  41. linkshändig
    thuận tay trái
  42. liquidieren
    thôi, ngưng đình chỉ, thanh toán
  43. lispeln
    nói chớt, nói đớt
  44. listenreich
    biết nhiều mưu mẹo
  45. s Litorale
    bờ biển
  46. lobesam
    đầy công lao, công trạng
  47. e Lobhudelei
    sự ca ngợi, khen quá đáng
  48. lobhudeln
    ca ngợi quá đáng
  49. lochen
    khoan lỗ
  50. r Locher
    máy đục lỗ
  51. locken
    làm xoăn, quyến rũ, lôi cuốn
  52. lockerlassen
     nhượng bôj
  53. locker
    lỏng, chùng, lung lay, lắc lư
  54. lockig
    quăn,xoắn
  55. lodern
    bốc cháy, bốc lửa
  56. logieren
    cho ở, để trọ
  57. lohen
    bốc cháy, bốc lửa
  58. Lokus
    cầu tiêu, nhà xí
  59. lombardieren
    cầm đồ
  60. losbinden
    cởi dây trói
  61. e Löschmannschaft
    đội cứu hoả
  62. lose adj
    rời ra, lìa ra, cở, mở, lỏng lẻo, rời rạc
  63. s Lösegeld
    tiền chuộc
  64. losen
    rút thăm
  65. r Loskauf
    sự chuộc bằng tiền
  66. sich lossagen
    từ bỏ, rời bỏ 
  67. losschrauben
    tháo ra, vặn ra
  68. lossprechen
    tha tôi, miễn trừ
  69. r Losverkäufer
    ng bán vé số
  70. lotrecht
    thẳng đứng
  71. lotsen
    chỉ đường
  72. lotterig
    lười
  73. lottern
    sống phóng túng, thây lười
  74. s Luder
    xác thtooois của thú vật, kẻ lừa đảo
  75. r Luderer
    ng tồi, bỉ ổi
  76. e Luffa
    trái mướp
  77. lügenhaft
    hay nói dối
  78. luiker
    ng mắc bệnh tiêm la hay giang mai
  79. lukrativ
    có lợi, có lãi
  80. lukullisch
    huy hoàng, lộng lẫy
  81. lullen
    ru, nhẹ và đều
  82. e Lumbago
    chứng đau lưng
  83. lumbal
    thuộc về lưng, hông
  84. luminös
    chói sáng, chiếu sáng
  85. r Lümmel
    ng thôi bỉ, cộc cằn
  86. e Lümmelei
    trò mất dạy
  87. lümmelhaft
    thô bỉ, mất dạy
  88. lümmeln
    ngồi ngả nghiêng
  89. r Lump
    kẻ đê tiện, kẻ khốn nạn
  90. lumpen
    sống phóng túng
  91. r Lumpen
    giẻ rách, áo quần rách rưới
  92. lumpig
    để tiện, hèn hạ
  93. r Lungerer
    kẻ ăn ko ngồi rồi
  94. lungern
    ăn ko ngồi rồi
  95. e Lunte
    ngòi nổ
  96. lunular
    hình lưởi liềm
  97. luschig
    cẩu thả, bừa bãi
  98. e Lustbarkeit
    thú vui, thú giải trí
  99. lustbetont
    khoái lạc
  100. lüstern
    tham lam, dâm dục
  101. lusterregend
    ngon lành
  102. r Lüstling
    ng chơi bời
  103. e Lustration
    lễ rửa tội
  104. lüstrieren
    làm cho bóng, láng
  105. luxieren
    trẹo xương
  106. e Luzidität
    tính rõ ràng, trong sáng

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview