Wörterbuch M 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229793
Filename:
Wörterbuch M 2
Updated:
2013-08-12 16:09:10
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. menschenfeindlich
    ghét đời, yếm thế
  2. s Menschenlos
    định mệnh con ng
  3. e Menschenschinderei
    sự bán giá quá đắt sự bóc lột dã man
  4. e Menstruation
    kinh nguyệt
  5. mensurabel
    có thể đo lường đc
  6. merkbar
    rõ rệt
  7. r Merkur
    thuỷ ngân
  8. meschugge
    khùng, điên
  9. metamorph
    biến chất, biến hình
  10. metamorphosieren
    biến hoá
  11. s Mett
    thịt heo say có ướp gia vị
  12. e Metzelei
    sư tàn sát, cuộc chém giết
  13. metzeln
    đam, chọc tiết gia súc
  14. meucheln
    ám sát, mưu sát
  15. meuchlerisch
    phản bội, phản trắc
  16. meuchlings
    2 cách dối trá
  17. e Meute
    đàn chó săn, bè, lũ
  18. e Meuterei
    cuộc nổi loạn
  19. mickerig
    mảnh khảnh, suy nhược
  20. r Mief
    ko khi trong lành, mùi hôi thối
  21. e Miene
    nét mặt
  22. e Mies
    vũng lầy
  23. mies machen
    bi quan hoá
  24. mildtätig
    từ thiện, khoan dung
  25. mimen
    diễn câm, nhái, bắt chước
  26. mimisch
    bằng điệu bộ
  27. minder
    ít, kém, nhỏ hơn
  28. mindern
    làm nhỏ đi, thu nhỏ
  29. r Minenarbeiter
    thợ mỏ
  30. minieren
    đào mòn, ăn mòn, đặt mìn
  31. e Minorität
    thiểu số
  32. r Minusbetrag
    số lỗ
  33. e Mirage
    ảo ảnh
  34. s Mirakel
    phép lạ, phép màu
  35. mirakulös
    nhờ phép lạ, mầu nhiệm
  36. r Misanthrop
    kẻ ghét đời
  37. e Mise
    tiền đặt lúc đánh bạc 
  38. e Miselsucht
    bẹnh hủi
  39. e Misere
    sự khốn khổ, bần cùng
  40. missbehagen
    ko vừa lòng, ko vừa ý
  41. Missbildung
    sự xấu xí, dị hình, dị dàng
  42. missbilligen
    ko tán thành
  43. missdeuten
    cố ý giải thích sai
  44. e Missernte
    sự mất mùa
  45. e Missetat
    tội nặng, điều ác
  46. r Missetäter
    đồ bất lương, gian phi, ng phạm trọng tội
  47. missfallen
    ko làm vừa lòng
  48. missfällig
    làm phật ý
  49. e Missgeburt
    quái thai
  50. missgelaunt
    bất bình, ko hài lòng
  51. missgeschick
    việc rủi ro, việc xui xẻo
  52. missgönnen
    ganh tị, ác ý
  53. r Missgriff
    sự lầm lẫn
  54. e Missgestalt
    sự dị dạng
  55. e Missgunst
    sự ganh tị
  56. missgünstig
    ghen tị
  57. misshandeln
    đối xử tàn bạo
  58. e Misshandlung
    sự hành hạ, ngược đãi
  59. mishellig
    bất đồng, bất hoà
  60. s Missjahr
    năm mất mùa
  61. r Missklang
    sự chói tai
  62. misslich
    rầy rà, khó khăn
  63. missliebig
    bị ghét bỏ, ác cảm, 
  64. r Missmut
    sự bất mãn
  65. missmutig
    bất mãn
  66. misraten
    ko thành công, hỏng
  67. r Missstand
    điều phiền, hại, bất lợi khiếm khuyết
  68. s Missvergnügen
    sự khó chịu  bực mình
  69. missvergnügt
    khó chiu, bực mìn, phật ý
  70. s Missverhältnis
    ko cân xứng, bất tương xứng, chênh lệch
  71. e Misswirtschaft
    sự quản trị kém và thiếu khả nằng
  72. r Mistfink
    ng dơ bẩn
  73. s Mistvieh
    kẻ đê tiện
  74. r mitbesitzer
    ngf đồng chấp hữu
  75. mitdürfen
    đc phép đi cùng
  76. miteins
    bất thình lình
  77. mithin
    vậy thì, vậy là
  78. r Mitinhaber
    đồng sở hữu
  79. mitleidig
    có lòng thương sót, đọng lòng thường sót
  80. mitnichten adv
    hoàn toàn ko
  81. mitsammen
    cùng, chung, chung nhau
  82. mitsamt
    chung tất cả, với tất cả
  83. mitschuldig
    tòng phạm, đồng loã
  84. mittelmäßig
    trung binh, vừa vừa, tầm thường
  85. modeln
    nắn, tiện, đẽo theo hình dạng gi
  86. moderieren
    làm hoà dịu, tiết chế
  87. modulieren
    ngâm nga, uốn giọng, chuyển cung
  88. e Mogelei
    sự gian lận, trò bịp bơnk
  89. mogeln
    bịp, gian lân
  90. mokant
    chế nhạo, nhạo báng
  91. r Molar
    răng hàm
  92. mollig
    êm diu, dịu dàng, béo tròn
  93. mondän
    trần tục, thế tục
  94. monhell
    sáng trăng
  95. mongoloid
    kiểu mắt xếch
  96. monieren
    cảnh cáo, khuyến cáo
  97. e Monogamie
    chế độ một vợ hoặc 1 chồng
  98. s Monopol
    sự độc quyền, độc chiếm
  99. monströs
    quái dị, quái gở
  100. e Montage
    sự lắp, ráp
  101. montieren
    lắp, ráp
  102. s Mỏor
    đầm lầy, bùn lầy
  103. s Moos
    rêu bọt
  104. moosig
    phủ rêu
  105. mopsig
    lùn và mập
  106. moralisieren
    răn dạy, răn bảo
  107. r Morast
    vũng bùn
  108. morastig
    lầy lội
  109. morbid
    bẹnh hoạn
  110. mörderlich
    quá sức, quá mức
  111. Mores
    sự lịch thiệp

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview