Wörterbuch N 1

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229798
Filename:
Wörterbuch N 1
Updated:
2013-08-12 16:50:03
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. nachahmen
    bắt chước
  2. jdm nacharten
    phát triển giôgns theo ng nào đó
  3. nachbehandeln
    điều TRỊ BỔ SUNG
  4. nachberechnen
    tính thêm
  5. nachbereiten
    sửa soạn thêm
  6. nachbilden
    bắt chước, sao chép
  7. e Nachbildung
    sự bat chuoc, sao chep
  8. nachbleiben
    ở lại, bị phạt phải ở lại trường sau giờ học
  9. nachdatieren
    để ngày lui lại
  10. nachdenklich
     trầm tư, nghĩ ngợi
  11. nachdrängen
    đẩy xô từ phía sau tới
  12. r Nachdruck
    sự nhấn mạnh, lực gia tăng, tính vững chắc
  13. nachdrucken
    in lại bằng cách sao chép nguyên bản
  14. nachdrücklich
    có năng lực, đc nhấn mạnh nổi bật
  15. nacheinander
    kế tiếp nhau
  16. nachempfinden
    cảm thấy 1 điều j mà ng khac đã cảm thấy trc
  17. nachfahren
    chạy theo sao
  18. nachfordern
    đòi hỏi thêm
  19. nachgeben
    uốn cong
  20. e Nachgebühr
    khoản trả phụ trôij
  21. nachgehen
    chậy chậm, đi trễ, đi theo sau, theo đuổi mãi
  22. nachgerade
    cuối cùng thì, rốt cuộc, nói thẳng
  23. nachgeraten
    phát triển giống như ai
  24. nachgiebig
    mềm doẻ, mềm mỏng, biết điều, hoà nhã
  25. r Nachhall
    tiếng dội lại
  26. nachhinken
    đến trễ hơn, làm xong muộn hơn
  27. nachklingen
    vang lên tiếp tục
  28. r Nachlass
    sự giảm bớt, sự suy yếu
  29. nachlässig
    bất cẩn, cẩu thả, ko chính xác
  30. nachleben
    sống theo gương ai
  31. nachlegen
    bỏ thêm vào
  32. e Nachlese
    sự gặt hái thêm, 
  33. nachlesen
    lượn lặt, gặt hái thêm, tra cứu thêm 
  34. nachmalig
    sau, sau này
  35. e Nachnahme
    sự trả bưu phí sau
  36. r Nachruhm
    tiếng thơm, danh tiếng để lại sau khi chết
  37. nachrühmen
    ca ngợi ng quá cô
  38. nachrüsten
    trang bị thêm
  39. nachschaffen
     mua thêm, sắm thêm
  40. nachschlagen
     tra cứu, them khảo
  41. s Nachschlagwerk
    từ điển, sách tham khảo
  42. nachschleichen
    lén lút đi theo
  43. r Nachschub
    tiếp tế thêm
  44. nachsehen
    nhìn theo, trông theo
  45. nachsinnen
    ngẫm nghĩ lại, suy nghĩ lại
  46. nachsitzen
    ngồi lại trong lớ
  47. e Nachsorge
    sự săn sóc thêm cho bệnh nhâu
  48. nachspülen
    rửa lại lần nữa
  49. nachstellen
    chỉnh lại cho đúng
  50. nächstfolgend
    kế tiếp sau
  51. nächstliegen
    nằm ngay phía sau
  52. nachstreben
    cố gắng đạt tới
  53. nächtelang
    kéo dài nhiều đêm
  54. nächtigen
    ngủ lại qua đem, trọ qua đem
  55. nachtragen
    thêm vào, bổ sung
  56. nachtrauern
    tiếc nuối mãi
  57. e Nachtruhe
    giấc ngủ ban đêm
  58. nachtwandeln
    mộng du
  59. nachwachsen
    mọc lại
  60. Nachwehen Pl
    hậu quả khó chịu
  61. nachwirken
    có ảnh hưởng lại
  62. s Nachwort
    lời cuối
  63. e nachwuchskraft
    ng kế thừa, đi sau
  64. r Nackenschlag
    cú đánh sau gáy
  65. r Naderer
    ng tố cáo, tố giác
  66. s Nageleisen
    dụng cụ để nhổ đinh
  67. nagen
    gặm nhấm, ăn mòn, soi mòn
  68. nahebei
    rất gần
  69. nahebringen
    đem lại cho ai cái gì
  70. nahegehen
    làm cảm động
  71. nahe kommen
     gần giống với
  72. näher bringen
    giải thích cái j kỹ hơn
  73. näher kommen
    tin tưởng ai, hiểu ai
  74. näher liegen
    dễ hiểu
  75. näher stehen
     có quan hệ mật thiết với ai
  76. nahe trêtn
    quan hệ với ai
  77. nahezu
    gần như, hầu như
  78. namentlich
    theo tên, trước tiên lầ, đặc biệt là
  79. namhaft
    có danh tiếng, nối tiếng
  80. r Napf
    bát, tô, chén nhỏ
  81. narben
    thuộc da sẹo
  82. narren
    chê cười, chế nhạo
  83. narrenhaus
    nhà thương điên
  84. narrensicher
    chắc chắn
  85. närrisch
    tức tưởi, ngu xuẩn
  86. r Narziss
    kẻ tự kiêu
  87. naschhaft
    ưa ăn quà vặt
  88. s Naschwerk
    đồ ngọt
  89. naselang
    rất thường, thường lập đi lặp lại, khoảng cách ngắn
  90. naseweis
    tỏ ra biết nhiều, hay nói leo
  91. nasführen
    sai khiên ai theo ý mình, xỏ mũi ai
  92. r Nassauer
    ng ăn nhờ ở đậu
  93. nassauern
    ăn nhờ ở đậu
  94. nässen
    rỉ, rịn ra
  95. nassfest
    ko thấm nước
  96. nasskalt
    ẩm ướt, mưa và lạnh
  97. e Natter
    rắn lục
  98. e natterbrut
    ng nahm hiểm
  99. naturgegeben
    có sẵn trong thiên nhiên
  100. naturgetreu
    giống như ở ngoài thiên nhiên
  101. naturnah
    gần gũi với thiên nhiên
  102. naturwüchsig
    tự nhiên
  103. s naturwunder
    kỳ công của tạo hoá

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview