Wörterbuch N 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
229802
Filename:
Wörterbuch N 2
Updated:
2013-08-12 17:24:44
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. s Nebenhaus
    nhà bên canh
  2. nebulos
    ko trong, mù mờ
  3. nebst
    kể cả, tính luôn cả
  4. necken
    trêu chọc, ghẹo phá
  5. necktisch
    thích phá, ưa chuộng
  6. negieren
    phủ định, phủ nhận
  7. neidlos
    ko ghen tị
  8. e Neige
    sự nghiêng, dốc xuông
  9. r Nektar
    rượu ngon
  10. e Nelke
    cây cẩm chướng
  11. nennenswert
    đáng kể, to tát, lớn lao
  12. r Nepp
    sự bán đắt, bán cắt cổ
  13. neppen
    bán cho ai với giá cắt cổ
  14. r Nepper
    kẻ lừa đảo
  15. Nervensäge
    ng hay quấy rầy, hay làm phiền
  16. nesteln
    thắt, buộc
  17. netzen
    tẩm ướt, nhúng ướt
  18. r Neuankömmling
    ng vừa mới tời
  19. neuartig
    mới, lạ
  20. r Neudruck
    sự tái bản, sự in mới xuất bản
  21. neuerdings
    mới đây, gần đây
  22. neuerlich
    mới, mới có đc
  23. e Nẻuerung
    sự thay đổi, đổi mới
  24. neulich
    mới đây, gần đây
  25. r Neuling
    ng mới 
  26. neunmalklug
    làm ra vẻ khôn ngoan hơn người
  27. neunmalweise
    tỏ vẻ rất khôn ngoan
  28. neureich
    giàu, phất lên nhan chóng
  29. neu vermählt
    vừa mới cưới
  30. neuwertig
    còn mới, 
  31. e Nichtachtung
    sự thiếu tôn trọng
  32. Nichtbeachtung
    ko tuân theo, ko chấp hành
  33. nichtbeamtet
  34. ko trong biên chế
  35. Nichteinmischung
    sự bất can thiệp
  36. s Nichtgefallen
    ko thích hợp
  37. s NIchtgewünschtes
    điều ko như ý muốn
  38. nichtig
    vô nghĩa, vô giá trị
  39. nichtkriegführend
    trung lập
  40. nicht rostend
    ko bị rỉ sét
  41. nichtsdestoweniger
    dù sao, tuy vậy
  42. r Nichtsnutz
    đứa trẻ nghich gợm
  43. nichtsnutzig
    nghịch ngợm, vô dụng 
  44. nichtssagend
    vô nghĩa, vô ích, vô vị
  45. r NIchtstuer
    kẻ lười biếng
  46. nichtstuerisch
    vô dụng
  47. s Nichtzutreffende
    điều ko liên quan đến
  48. nid
    ở phía dưới
  49. r Nidel
    váng sữa
  50. niederbrechen
    phá đổ xuống, triệt hạ
  51. niederbrüllen
    làm cho câm miệng llaij, la lớn át tiếng
  52. niedergeschlagen
    nản lòng, ngã lòng
  53. niederkommen
    sinh hạ, sinh ra
  54. e Niederkunft
    sự sinh nở
  55. nieder metzeln
    tàn sát, càn quét
  56. niederringen
    thắng trên võ đài
  57. niederschmettern
    đạp mạnh xuống sàn, đành gục ai 1 cách tàn nhẫn
  58. niederschreien
    mắng át ai, hết lớn tiếng ko cho ng khác lên tiếng
  59. niederstrecken
    đánh gục ai xuống sàn
  60. niedertrampeln
    dẫm đạp lên 1 cách tàn bạo
  61. niedertreten
    đạp dẫm lên
  62. niederzwingen
    chiến thắng ai
  63. niet und nagelfest
    rất chắc chắn ko thể tách rời đc
  64. nimmer
    ko bao h, ko khi nào
  65. Nilpferd s
    con hà mã
  66. nimmermüde
    ko biết mệt mỏi
  67. nimmerstatt
    ko chán
  68. r Nimmersatt
    ng ko bao h thấy đủ
  69. nippen
    uống nhấm nháp
  70. nobel
    thượng lưu, quý phái
  71. nölen
    làm chậm chập, rù rờ
  72. nonchalant
    uể oải, mệt mỏi
  73. nörglig
    càu nhàu, lầm bầm
  74. nörgeln
    cãi cọ, cãi bướng
  75. normen
    đinh mức tiêu chuẩn
  76. e Nostalgie
    nỗi nhớ thương về quá khứ
  77. notdürftig
    vừa đủ, tạm thời
  78. notgedrungen
    bắt buộc,c bắt ép
  79. notifizieren
    thông báo, báo tin
  80. nötigen
    cuõng ép, cưỡng bức
  81. r Notizblock
    cuốn sổ tay
  82. notleidend
    thiếu thốn, nghèon nàn
  83. notorisch
    nổi tiếng, lừngdanh
  84. e Novation
    sự phục hồi, tu bổ
  85. e Novität
    tính, sự mới mẻ
  86. e Noxe
    sự có hại
  87. Nuance
    màu sắc, sắc thái
  88. nudeldick
    mập phệ, béo tròn
  89. e Nudität
    sự trần truồng
  90. e nulllage
    vị trí cân bằng
  91. nullifizieren
    làm thành vô hiệu
  92. e Nulpe
    ng đần độn
  93. nuscheln
    nói ấp úng, láp bắp
  94. r NUssnacker
     dụng cụ để bóc vỏ bồ đào
  95. e Nute
    rãnh, mương
  96. nutschen
    bú, mút,hút
  97. nutzbringend
    có lợi
  98. r NUtznießẻ
    ng bóc lột

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview