Wörterbuch O

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230097
Filename:
Wörterbuch O
Updated:
2013-08-15 15:02:35
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. e Obacht
    sư chú ý, sự quan tâm
  2. e Obduktion
    sự mổ tử thi để khám nghiệm
  3. obduzieren
    mổ tử thi để khám nghiêm
  4. obenan
    trên cùng, ở vị trí đầu, hàng đầu
  5. obenauf
    trên cùng, trên hết
  6. obendrein
    ở phía trên đấm nhô ra ngoài
  7. obendrein
    ngoài ra, còn thêm
  8. obenhin
    nông cạn, qua loa
  9. e Oberhand
    sự trội hơn hắn, sự mạnh hơn hăn, ưu thế
  10. s Oberhaupt
    nguyyen thủ, vua, tổng thống, thủ lĩnh, trùm, đầu đàn
  11. e Oberhoheit
    chủ quyền
  12. oberirdisch
    trên mặt đất
  13. s Oberland
    cao nguyên
  14. oberlastig
    chất quá cao
  15. r Oberlauf
    thượng lưu của con sông
  16. oberwärst
    hướng lên trên
  17. e Oberweite
    vòng ngục
  18. obig
    đã nêu trên, đã đề cập đến
  19. e Oblation
    vật cung hiến
  20. e Obliegenheit
    bổn phận, nghĩa vụ, trách nhiệm
  21. e Obliteration
    sụ nghẽn,tắc
  22. obrigkeitlich
    tự quyền, độc đoán
  23. e Observanz
    sự tuân theo
  24. obsiegen
    chiến thắng, thắng kiện
  25. obskur
    toois tăm, mập mờ, khả nghi, khó hiểu
  26. e Obskurität
    bóng tối, sự lờ mò, khó hiểu
  27. obsolet
    hết dùng
  28. e Obsorge
    sự chăm sóc
  29. obsolet adj
    hết dùng
  30. obstinat
    kiên tâm, lì lơm, cứng đầu, bướng bỉnh
  31. obstruieren
    làm bí, tắc nghenx, bế tắc
  32. obwalten
    có hiệu lực
  33. ochsen
    làm việc,, học hành miệt mài
  34. s Ochsengespann
    xe bò
  35. e Ode
    thơ trữ tình
  36. s Odeur
    mùi thơm, hương
  37. odios
    đáng ghét, ghê tởm, khả ố
  38. s Odium
    sự thù nghịch, điều nhơ nhuốc
  39. s Ödland
    đất hoang, sa mạc
  40. offenbar
    hiển nhiên, rõ ràng, minh bach
  41. offenbleiben
    chưa xong hay chưa giải quyết
  42. offenhalten
    để bỏ ngỏ
  43. offenkundig
    rõ ràng, rành rành, hiển nhiên
  44. ofensichtlich
    hiển nhiên, minh bạch, rõ rnagf
  45. offerieren
    biếu, mời, hiến, xin, đề nghị
  46. öfters
    nhiều lần, 
  47. ohnedies
    dầu sao đi nữa
  48. ohnegleichen
    ko thể bì, ko thể so sánh
  49. ohnehin
    dầu sao đi nữa, trc sau gì cũng
  50. s Ohrenschmalz
    cứt ráy trong tay
  51. r Ohrenschmaus
    cái j vang ê ái, du dương
  52. ohrfeigen
    tát tai, bạt tai
  53. s Ohrgehänge
    bông tai, hoa tai
  54. r Ohrklipp
    hoa tai kẹp
  55. okkasionell
    ngẫu nhiên, tình cờ
  56. okklusiv
    bịt, bít, rịt kin
  57. okkult
    kín, âbr, bí ẩn
  58. r Okkupant
    ng chiên thắng, ng chiếm hữu
  59. okkuoatorisch
    bị chiếm
  60. s Okular
    bác sĩ nhãn khoa
  61. r Öltanker
    tàu chở dầu
  62. s Omen
    điềm báo trc
  63. ominös
    điềm xầu, bất thường
  64. omnipotent
    vạn năng, toàn năng, tuỵet đối
  65. onanieren
    thủ dâm
  66. opak
    mờ đục, ko trong suốt
  67. opponieren
    đối kháng, phản đối
  68. oppertun
    hợp thời, thích đáng, thích hợp
  69. optativ
    tỏ nguyện vọng, ướng vọng
  70. s Optometer
    máy đo nghị lực
  71. opulent
    dồi dào, giàu có
  72. s Orakel
    lời tiên tri
  73. oratorisch
    thuộc về tài hùng biện
  74. e Ordensfrau
    bà sơ
  75. r Ordenbruder
    thầy dòng
  76. ordinär
    thông thường
  77. r Ordnungshütẻ
    cảnh sát viên
  78. orientalisch
    thuộc về phương đồng hay đông phương
  79. originär
    gốc ở, quê ở
  80. r Orkan
    cơn bão lốc, cuồng phong
  81. s Ornament
    đồ trang sức, trang trí
  82. ornamentieren
    trang sức, trang trí
  83. orten
    định hướng
  84. e Orthopädie
    thuật chỉnh hình
  85. e Örtlichkeit
    địa phương, nơi vùng
  86. ortsansässig
    thuộc về địa phương
  87. ortsfremd
     lạ, dưng, nơi ko quen
  88. ortsüblich
    đc dùng tại địa phương
  89. e Öse
    chỗ để móc
  90. e Ostentation
    sự phô trương, khoa trương
  91. ostentativ
    có thể phô bày, phô trương
  92. e Oszillation
    sự dao động
  93. e Otalgie
    chứng đau tai
  94. r Otter
    con rái cá
  95. e Otter
    con răcns lục
  96. Ovation e
    sự, lời hoan hô hay reo mừng
  97. r Overall
    áo quần may dính liền của thợ
  98. e Ovulation
    sự rụng trứng
  99. r Oxer
    chướng ngaij vật
  100. e Ozelle
    mắt côn trùng, đơn nhãn

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview