Wörterbuch P 1

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230099
Filename:
Wörterbuch P 1
Updated:
2013-08-15 15:50:08
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. paarig
    gấp đôi
  2. r Paarlauf
    môn trượt bằng nghệ thuật dành cho đôi
  3. e Paarung
    sự cặp đôi, ghép đôi
  4. paarweise
    từng đôi, từng cặp
  5. e Pacht
    sự cho mướn, cho thuê đất
  6. r Pächter
    tá điền, ng thuê
  7. e Pachtung
    sự cho mướn, cho thuê lại đất
  8. w Pädologie
    khoa tâm lý nhi đồng và thiếu niên
  9. paktieren
    kết minh, kết liên
  10. e Palette
    bản trộn màu
  11. palliativ
    giảm đau
  12. palpabel
    sờ mó đc, cảm nhận đc
  13. palpieren
    thăm, khám
  14. palpitieren
    đập mạnh, phập phồng, hồi hộp
  15. die Pampe
    chao đặc, chất bẩn chất dơ đặc sệt
  16. s Pamphlet
    bài châm biến, bài trào phúng về ct
  17. pampig
    như cháo đặc, mặt dày, trơ tráo
  18. s Panaschee
    thức ăn trộn lẫn nhiều thứ, kem nhiều màu
  19. panschen
    làm giả bằng cách pha thêm nuóc, pha loãng
  20. e Pantine
    guốc, giầy đi trong nhà
  21. r Pantoffelheld
    ng đàn ông bị vợ thống trị
  22. r Pantoffel
    con beo, con báo
  23. e Pantolette
    dép, giầy nhẹ dùng để đi trong mùa hè
  24. e Pantomine
    nghệ thuật diễn kịch câm
  25. e Pantomimik
    nghệ thuật diễn câm
  26. panzern
    bọc sắt
  27. papieren
    bằng giấy
  28. r Papiertiger
    kẻ chỉ giỏi hoà dụ ng khác
  29. e Papille
    mụn lấm tấm
  30. e Pappe
    giấy bồi, bìa cứng, keo dán
  31. pappen
    dán, làm, đóng bìa cac tông
  32. r Pappenstiel
    vật ít có giá trị
  33. pappig
    lệt sệt, nhão, dẻo
  34. e Parade
    cuộc thao diễn, duyệt binh
  35. paradieren
    biểu diên, phô diễn, thao diễn
  36. paralysieren
    làm tê bại
  37. paraphieren
    ký tên, ký tắt
  38. paraphrasieren
    giảng giải, dịch nghĩa dài dòng
  39. r Parasit
    ký sinh trùng
  40. parasitieren
     sống ăn bám
  41. parat
    sẵn sàng,
  42. e Parataxe
    sự xếp đătj, phối trí
  43. s Parere
    sự giám định, lời phát biểu ko thiên vị
  44. e Parenthese
    dấu ngoặc
  45. parfümiển
    toả hương thơm, bay hương
  46. e Parität
    sự đồng nhau, đồng đều
  47. e Parodie
    thơ nhại
  48. parodieren
     nhại thơ
  49. parteiisch
    thiên vị
  50. partiell
    từng phần, từng bộ phận
  51. partout
    xuyên suốt, hoàn toàn, toàn bộ
  52. e Parzelle
    mảnh nhỏ, thửa đất hỏ
  53. parzellieren
    chia đất ra thành mảnh
  54. r Pas
    bước nhảy, bước khiêu vũ
  55. passabel
    chịu đựng đuoc, khá hơn, đỡ hơn
  56. passierbar
    lưu thông, giao thông đ
  57. passieren
    vượt qua, băng qu
  58. passioniert
    đam mê, mê đắm, si mê
  59. s Pastell
    than màu để vẽ
  60. pasteurisieren
    khử trùng, tiệt trùng
  61. e Pastille
    kẹo viện
  62. patent
    khéo léo, ưu tú 
  63. pathetisch
    làm cảm động, xúc động
  64. pathogen
    nhiễm bệnh, sinh bệnh
  65. patschen
    đánh, đập bằng tay
  66. patsch
    ướt đẫm
  67. s Pattern
    mẫu mực để làm theo, mẫu câu
  68. patzen
    làm vụng về, làm hư, làm hỏng
  69. patzig
    ngạo mạn, vênh váo, xấc xược
  70. e Pauke
    cái trống đồng
  71. e Paukerei
    sự học ráo riết
  72. r Pavillon
    đình trại, nhà nhỏ
  73. r Pechvogel
    ng hay gặp xui xẻo
  74. r Pedant
     ng có đầu óc nhỏ mọn, ngf quá tẩn mẩn, tỉ mỉ
  75. pedantisch
    nhỏ mọn, nhỏ nhen
  76. r Pegel
    mực nước
  77. peinigen
    đau đớn, hành hạ, dày vò
  78. pejorativ
    có ý xấu, nghĩa xấu
  79. pekzieren
    làm một hành động điên rồ hay bậy bạ
  80. pellen
    bóc vỏ
  81. e Pelle
    vỏ mỏng
  82. penetrant
    xuyên qua, thấm qua
  83. penetrieren
    xuyên thủng, xuyên qua
  84. penibel
    khó nhọc,vất vả, khó khăn
  85. e Pension
    sự hưu trí
  86. s Pensum
    phần việc, phận sự
  87. perfid
    dối trá, phản trắc
  88. e Pergola
    dàn hoa
  89. peripher
    ở vòng ngoài, ngoại biên
  90. e Perkussion
    sự va chạm, chạm mạnh
  91. s Perlmut
    xà cừ
  92. permeabel
    có thể thấm qua
  93. permutabel
    có thể đôi lẫn, hoán vị
  94. permutieren
    đổi chỗ, hoán vị
  95. perziniös
    hại, tai hại, độc hại
  96. perplex
    do dự, phân vân, kinh khoảng, hoảng hồn
  97. e Perseveranz
    sự bền tâm, bền chí, bền lòng
  98. perservieren
    bền lòng, bên tâm, 
  99. e Persiflage
    lời nhạo báng
  100. persiflieren
    châm biếm, nhạo báng
  101. persistent
    kéo dài, bền dai
  102. e Perspiration
    sự thoát hơi, sự thở qua
  103. e Pertinenz
    sự thích đáng
  104. perzeptibel
    tri giác đc
  105. s Pessar
    vòng tránh thai
  106. pestilenzialisch
    hay lây, truyền nhiễm
  107. petrifizieren
    làm hoá đá, thách đá
  108. s Petting
    sự vuốt ve, mơn trớn
  109. e Petze
    con thỏ cái, con gấu cái
  110. petzen
    điềm chỉ, làm chó săn
  111. r Pfahl
    cái cọc, cái cột
  112. pfänden
    giữ của làm tin, tịch biên
  113. s Pfandhaus
    tiệm cầm đồ
  114. r Pfau
    con công
  115. e Pfauenfeder
    lông conng
  116. pfeffern
    ướp với hạt tiêu
  117. pferchen
    xô dẩy, chen chúc
  118. pfiffig
    khéo léo, láu lỉnh, khôn vặt
  119. pflastern
    lát đường
  120. Pflegeeltern
    cha mẹ nuôi
  121. s Pflegekind
    con nuôi
  122. e Pflügschar
    lưỡ cày
  123. e Pfote
    bàn chân của súc vật, bàn tay của trẻ con
  124. pfropfen
    đậy nút, đóng nút chai
  125. r Pfuhl
    ao, bùn
  126. r Pfulmen
    cái gối đàu
  127. pfundig
    vĩ đại, tuyyetj đệp
  128. r Pfundskerl
    kẻ cừ khôi
  129. r Pfuscher
    ng làm vụng về
  130. s Phantom
    ma , ma quỷ
  131. e Photnetik
    ngữ âm học
  132. e Philanthropie
    lòng nhân ái
  133. phlegmatisch
    trầm tĩnh, phớt tĩnh, lãnh đạm
  134. e Physis
    cơ thể, cấu trúc cơ thể của con ng
  135. e Piaffe
    sự vênh váo, lên mặt
  136. piaffieren
    vênh váo
  137. piekfein
    rất thanh lịch

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview