Wörterbuch P 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230102
Filename:
Wörterbuch P 2
Updated:
2013-08-15 16:36:33
Tags:
tu
Folders:

Description:
điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. pieksauber
    rất sạch
  2. pieksauber
    rất sạch
  3. piepen
    kêu chíp chíp, pip pip
  4. piesacken
    làm phiền, quấy nhiễu
  5. pietätvoll
     đầy kính trọng
  6. r Pik
    đỉnh núi nhọn
  7. e Pikanterie
    điều ý vị
  8. pikiert
    bị phật ý
  9. pimpelig
    nhút nhát
  10. r Pinkel
    ng ko quan trọng
  11. pinken
    nện, đánh mạnh
  12. pinselig
    tỉ mỉ
  13. e Pinzette
    cái kẹp nhỏ
  14. r Pinonier
    lính công binh, ng khai phá
  15. s Pipi
    nc đái
  16. pirschen
    săn bắn
  17. pispeln
    nói nhỏ, thì thầm
  18. r Piss
    nươc ddais
  19. pissen
    đái, tiểu tiện
  20. s Pissoir
    bồn tiểu của đàn ôn
  21. pitschepatschenass
    ướt đẫm
  22. pittoresk
    đẹo, đáng vẽ thành tranh
  23. r Piz
    đỉnh núi
  24. pittoresk
    đẹp, đáng vẽ thành tranh
  25. r Pivot
    nòng côt
  26. sich placken
    tự hành hạ, đau khổ
  27. r Placken
    miếng vá, mảnh vá
  28. plädiêren
    biện hộ
  29. s Plädoyer
    lời biện hộ, lời bào chữa
  30. s Plagiat
    sự đánh cắp văn
  31. e Plakette
    huy hiệu bằng kim loại
  32. planieren
    làm cho bằng phẳng
  33. e Planke
    ván, tấm ván
  34. e Plänkelei
    trận đánh nhỏ, cuộc đụng độ
  35. plänkeln
    đụng độ, chạm trán
  36. plano
    bằng phẳng
  37. planschen
    lội bì bõm,chơi với nước
  38. e Plantage
    đồn điền
  39. e Plapperei
    sự hay nói nhiều, lẻo mồm
  40. plappern
    lẻo mồm, lẻo mép, bép xép
  41. plärren
    khóc rống lên, la lối om sòm
  42. s Plateau
    cao nguyên
  43. platt
    bằng phẳng
  44. s Plätteisen
    bàn là, bàn ủi
  45. e Plattheit
    sự bẹp, dẹp, xẹp, lời lạt lẽo, vô vị hay tầm thường
  46. plätzen
    đập nổ
  47. r Platzregen
     mưa rào
  48. e Plaudertasche
    ng lắm mồm
  49. r Plausch
    cuộc nói chuyện, tán gẫu thân mật
  50. plauschen
     nói chuyện, bàn bạc
  51. plauzen
    gây tiếng động mạnh, va chạm
  52. s Plazet
    sự ưng thuận, chuyển nhuận
  53. plempern
    phun, xịt, bắn, văng tung toé
  54. plemplem
    điên, khùng
  55. pliêren
    nhin chòng chọc
  56. plierig
    dơ. bẩn, ướt
  57. plinsen
    khóc ầm ĩ
  58. plissieren
    làm cho có nếp gấp
  59. plump
    vụng về, ko khéo léo
  60. plumpen
    bơm, hút
  61. r Plunder
    đống, mớ lộn xộnvoo dụng
  62. e Plünderei
    sự cướp bóc, nạn cướp phá
  63. plündern
    cướp phá
  64. r Plutokrat
    tài phiệt
  65. s Pneuma
    hơi thở
  66. pochen
    tán, ghiền. gõ. đập
  67. s Podium
    đài, bệ, khán đài
  68. poinrtieren
    nhấn mạnh
  69. r Pökel
    nước mắm, nươc muối
  70. s Pökelfleisch
    thịt ướp muối
  71. e Polente
    cảnh sát
  72. polieren
    làm cho nhẵn, đánh bóng
  73. s Polohemd
    áo thun cụt tay có cổ
  74. r Pollen
    phấn hoa
  75. e Polster
    gối dài ở đi văng
  76. polstern
    nhồi đệm, nhét đệm
  77. polterig
    hay la lối, hay nạt nộ om sòm
  78. poltern
    làm ồn ào, kêu ầm lên
  79. polychrom
    nhiều màu, đa sắc
  80. polygam
    đa thê
  81. polyglott
    viết bằng nhiều thứ tiếng
  82. e Polyglotte
    từ điển đa ngữ
  83. polymer
    trùng hợp
  84. e Pomade
    thuốc mỡ, sáp bôi
  85. pomadig
    biếng nhác, uể oải
  86. r Pönitent
    ng sam hhoois
  87. pontifikal
    thuộc về giáo củ
  88. popelig
    túng thiếu, túng quẫn
  89. Popeln
    ngáy lỗ mũi
  90. r Port
    bến tàu, hải cảng
  91. e Positur
    dáng điệu, điệu bộ
  92. e Posse
    câu chuyện khôi hài
  93. r Possen
    sự chơi khăm, chơi xỏ
  94. possenhaft
    như trò hề, hài hước
  95. possierlich
    vui nhộn, khôi hài
  96. postmortal
    sau khi chết
  97. postnatal
    sau khi sinh
  98. s Postskript
    tái bút
  99. r Postulant
    ng thỉnh cầu
  100. potent
    có năng lực, có khả năng làm tình đc
  101. e Potenz
    khả năng làm việc, khả năng hoạt động
  102. potenzieren
    nâng lên luỹ thừa
  103. poussieren
    lôi cuốn, thúc giục
  104. power
    túng thiếu, túng quẫn
  105. s Prädikat
    chức vị, tước vị
  106. prädizieren
    dự đoán, tiên đoán
  107. e Prädomination
    sự trội hơn
  108. prägnant
    rõ ràng, dễ nhớ, linh hoạt

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview