Wörterbuch P 3

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230105
Filename:
Wörterbuch P 3
Updated:
2013-08-18 10:37:37
Tags:
tu
Folders:

Description:
điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. e Prähistoire
    tiền sử
  2. s Präjudiz
    thành kiến
  3. präjudiziell
    tiên quyết
  4. Präliminieren Pl
    sơ khoản
  5. prall
    căng, trương, kéo căng
  6. prallen
    cham, vấp, đụng mạnh phải
  7. prallvoll
    đầy nghẹt. đầy ứ
  8. prämatur
    non, yếu, quá sớm
  9. e Prämie
    tiền thưởng, bảo hiểm phí
  10. prämiển
    tặng thượng
  11. pränatal
    trc khi sinh
  12. prangen
    chói lọi, chói loà, rực rỡ
  13. e Pränumeration
    sự trả tiền trcuowcs
  14. präpảieren
    giữ gìn cho lâu, 
  15. r Präponderanz
    sự nặng hơn, nổi trội, chiếm ưu thế
  16. e Präpotenz
    ưu quyền
  17. s Präservativ
    vật sự phòng, thuốc ngừa thai
  18. präsidieren
    chủ toạ
  19. s Präsidium
    chủ tịch đoàn
  20. r Prass
    mối lo lắng, lo âu
  21. prasen
    chơi bời, truy lạc, phung phí tiền bạc
  22. r Prasser
    kẻ chơi bời
  23. präsumieren
    suy đoán
  24. r Prätendent
    ng cầu xin, người tranh ngôi
  25. e Prätention
    sự đòi hỏi, yêu sách
  26. prätentiös
    tụ đắc, tự phụ
  27. e Pratze
    chân, cẳng, móng vuốt
  28. prävalent
    ưu thế, ưu thắng
  29. e Prävention
    tiên kiến, sự dự phòng
  30. präventiv
    ngăn ngừa, phòng ngừa
  31. s Präzedens
    sự đã có, tiền lệ, tiền sử
  32. präzipitieren
    làm kết tủa
  33. präzisiern
    định rõ, xác định
  34. e Preisgabe
    sự từ bỏ, bỏ rơi
  35. preisgeben
    từ bỏ, bỏ rơi, tiết lộ
  36. preisgekrönt
    đc tặng thưởng
  37. s Presgericht
    hội đồng giám khảo
  38. r Preisschlager
    giá rất thuận lợi
  39. prekär
    không chắc chắn, bấp bênh, bất an. bất ổn
  40. prellen
    lừa lọc, lừa đảo ai
  41. e Prellung
    vết bầm. vết thâm ti,s
  42. e Premiere
    buổi diễn đầu tiên, ra mắt
  43. e Presse
    máy đạp, máy ép hoa quả, máy in
  44. jdn pressen
    ép, thúc giục ai
  45. pressieren
    vội vã, gấp rút
  46. s Prestige
    uy tín, uy thế
  47. prickelnd
    khêu gọi
  48. pricken
    đâm, chọc. chich
  49. priemen
    nhai thuốc, nhai trầu
  50. primissima
    suất sắc
  51. privilegieren
    cho đặc quyền
  52. probabel
    co lẽ đúng, có lẽ thật
  53. probat
    đc thử, dã thí nghiệm
  54. profan
    phạm thánh, phàm tục
  55. profitabel
    có lợi, có ích
  56. e Profitgier
    sự tham lợi, sự hám lợi
  57. pro forma
    lấy lệ, cho có lệ
  58. profus
    sinh nhiều, có nhiều
  59. e Progression
    sự tiến dần, cấp số
  60. e Prohibition
    sự cấm
  61. e Prokura
    giấy uỷ quyền
  62. e Prokuration
    sự uỷ quyền
  63. proliferieren
    sinh nở, nẩy nở
  64. r Prolog
    đoạn đầu sách, lời mở đàu
  65. e Prolongation
    sự kéo dài
  66. e Promenade
    sự đi dạo, cuộc dạo chơi
  67. e Promesse
    lời hứa, sự hứa hẹn
  68. prominent
    suất sác, 
  69. promiscue
    một cách bừa bãi, tạp nham
  70. e Promiskuität
    quan hệ bừa bãi
  71. promovieren
    đậu bằng tiến sĩ
  72. prompt
    nhanh, vội, nhanh nhẹn
  73. e Promulgation
    sự ban bố, ban hành
  74. r Propeller
    cánh quạt máy bay
  75. proper
    sạch sẽ, đàng hoàng, đứng đắn
  76. s Prophylaktisch
    thuốc phòng ngừa
  77. e Proportion
    sự cân xứng, sự tương xứng
  78. proportional
    theo tỉ lệ
  79. r Proppen
    cái nút chai, đứa con trai nhỏ
  80. proppenvoll
    rất đầy, đầy ứ
  81. proskribieren
    trục xuất
  82. prosperieren
    phát đạt, thịnh vượng
  83. e Prostration
    sự yểu lả
  84. e Prothese
    sự thay giả
  85. r Protz
    ng khoa trương
  86. protzen
    khoa trương, khoe khoang
  87. e Provenienz
    nguồn gốc, căn nguyên
  88. e Prozedur
    thủ tục
  89. prozessiereen
    kiện tụng
  90. e Prozession
    đám rước, lễ rước
  91. prüde
  92. làm bộ khắc khổ, làm bộ đức hạnh
  93. r Prüfling
     thí sinh
  94. r Prügel
    cái gậy
  95. prusten
    phì hơi vì sợ sệt, hắt hơi thật to
  96. puckern
    mạch đạp, gõ
  97. pudeln
    lội bì bõm
  98. pudelnass
    ướt như chuột lột
  99. pudelwohl
    rất khoẻ
  100. pueril
    thuộc về trẻ con, ngây tho
  101. r Puff
    nhà chứa
  102. puffig
    phình, phồng
  103. e Pulle
    chai
  104. pullen
    chèo, đái,
  105. r Pulp
    phần thịt của trái cây
  106. e Pulsion
    cái đánh, đập
  107. pulverisieren
    tán, nghiền thành bột
  108. pulvern
    tán, nghiền thành bột
  109. pummelig
    béo. mập, phì, mập mạp
  110. r Pump
    sự vay mượn tiền bạc
  111. punktieren
    chọc, chích thủng
  112. puppern
    gõ, đạp, run râỷ
  113. s Pürê
    thức ăn tán, xay nhuyễn
  114. s Purgiermittel
    thuốc tẩy
  115. purifizieren
    lọc, tẩy sạch
  116. puritanisch
    khắc khổ, nghiêm khắc
  117. purrenq
    tìm kiếm, lục lọi
  118. purzeln
    nhào lôn, ngã nhào
  119. purulent
    có mủ
  120. pusten
    thổi, thở manh, thở hổn hển
  121. putreszieren
    làm thối
  122. r Putsch
    cuộc đảo chính
  123. putzig
    dễ thương, ky cục, khôi hài
  124. pyramidal
    hình tháp

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview