Wörterbuch R 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230368
Filename:
Wörterbuch R 2
Updated:
2013-08-18 13:35:17
Tags:
từ
Folders:

Description:
điên
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. e Rechenschaft
    sự tương thuật
  2. réchtens
    hợp lý, hợp tình
  3. r rechthaber
    ng hay cãi bướng
  4. rechthaberisch
    cãi bướng
  5. rechtlos
    trái phép, bất hợp pháp
  6. rechtmäßig
    hợp lý
  7. r Rechtsanspruch
    quyền đòi hỏi
  8. r Rechtsbruch
    vi phạm luật
  9. e Rechtschaffenheit
    tính lương thiện, trung trực, đàng hoàng
  10. rechtschaffen
    lương thiện, ngay thẳng, trung thực
  11. e rechtsfrage
    vấn đề pháp lý
  12. r rechtsgang
    sự xoay theo chiều kim đồn hồ
  13. rechtsgängig
    theo chiều kim đồng hồ
  14. rechtsgültig
    theo luật phap
  15. rechtshändig
    thuận tay trái
  16. rêchtsher
    từ phía phải
  17. rechtshin
    hướng về bên phải
  18. rechtskräftig
    hiện hành, có thể chấp hành
  19. rechtsungültig
    vô hiệu
  20. e Rechtsverdrehung
    sự trốn trách luật pháp
  21. s reck
    đòn ngang, xà ngang
  22. r recke
    ng linh tinh nhuệ
  23. recken
    duỗi, giuuong, vươn vại
  24. e Reddition
    sự trả lại
  25. r redefluss
    sự nói ko ngừng
  26. e rederei
    sự hay nói
  27. redigieren
    soạn thảo
  28. redressiern
    sửa chữa lâij, chỉnh lại
  29. redselig
    thích nói nhiều, ưa nói nhiều
  30. reduplizieren
    lặp lại
  31. reduzibel
    có thể giản lược
  32. e Reede
    vịnh nhỏ
  33. r Reeder
    chủ tàu, 
  34. reell
    cs thực, 
  35. e rèaktie
    sự bớt giảm
  36. refaktieren
    giảm giá
  37. s refektorium
    phòng ăn chung
  38. refraktär
    ko nhạy cảm
  39. s Refugium
    nơi lánh nạn
  40. regalieren
    cho tá túc
  41. rege
    nhộn nhịp, hoạt động sôi nổi
  42. regelrecht
    đúng quy cách, chân chính
  43. regelwidrig
    trái quy tắc
  44. regen
    cử động, làm chuyển động
  45. r Regenfall
    sự dổ mưa
  46. r Regenguss
    cơn mưa rào mạnh
  47. reglementieren
    quy định
  48. r Regler
    bộ điều chỉnh
  49. r regress
    vật bồi thường, sự đòi hỏi bồi thương ở chủ nợ
  50. e Regession
    sự đi thụt lùi
  51. regsam
    náo nhiệt, sôi động
  52. regulär
    hợp lệ, đều đặn
  53. regungslos
    bất động, ko nhúc nhíc
  54. s Reibeisen
    cái mài, cái nạo
  55. e Reiberei
    sự cãi cọ, cãi nhau
  56. reichen
    kéo dài ra, vươn ra, đưa cho, trao, cho, đủ
  57. reichhaltig
    phong phú, nhiều, dồi dào
  58. reichlich
    đầy đủ, dồi dào
  59. e Reichweite
    phạm vi tác động, độ vươn tới
  60. reifen
    chín mùi, trưởng thành
  61. reiflich
    chín chắn, kỹ càng
  62. reihen
    sắp hàng, xếp hàng
  63. reihenweise
    từng hàng
  64. reihern
    nôn mửa
  65. reimlos
    ko ăn vần
  66. r Reinfall
    sự thất bại, sự hỏng
  67. r Reingewinn
    lãi ròng
  68. e Reinigungsanstalt
    cửa hàng dịch vụ giặt ủi
  69. e Reinkarnation
     sự đầu thai
  70. reinlich
    ưa thích sạch sẽ
  71. reinrassig
    thuần chủng, chính nòi
  72. rein waschen
    xoá sạch mội nghi ngờ, trở nên tự do thoải mái
  73. reinweg
    hoàn toàn, triệt để
  74. s Reisfeld
    cánh đồng lúa
  75. reißend
    mãnh liệt, dữ dội, dữ tợn, nhói buốt
  76. r Reier
    hàng dễ bán, bán chỵ
  77. reißfest
    khó rách
  78. reizbar
    dễ kích thíh,
  79. reizen
    trêu chọc, kich động, cám dỗ, kich thích
  80. reizend
    tuyệt đẹp, đắm đuối, kích thích
  81. reizlos
    nhạt, ko quyến rũ, vô vị, lạt lẽo
  82. s Reizmittel
    chất kích thích
  83. reizvoll
    đầy lôi cuốn
  84. rekapitulieren
    tóm đc, tổng lược
  85. r Reklamant
    ng kều nài, ng khiếu nại
  86. rekognoszieren
    nhìn nhận, thừa nhận
  87. e rekommadation
    sự giới thiệu
  88. e rekompensation
    sự bồi thường
  89. rekompensieren
    bồi thường
  90. rekonvaleszent
    thuộc về sự dưỡng bệnh
  91. rekreieren
    nghỉ ngơi, lấy sức, giải trí
  92. r Rekrut
    lính mới, tân binh
  93. rekrutieren
    chiêu mộ
  94. rektifizieren
    tu chỉnh, sửa đổi tr khi cho áp dụng
  95. s Rektor
    chúc khơa trưởng đại học
  96. r Rektor
    hiệu trưởng
  97. s Rektum
    trực tràng
  98. rekurrieren
    kiện ngược lại
  99. r Rekurs
    đơn kháng csaos
  100. s Relais
    bộ, cái tự căts ddieenj
  101. relegieren
    đuổi một sinh viên hay học sinh
  102. s Relief
    hình vẽ nổi, mô hình
  103. remedieren
    chữa trị
  104. Reminiszenz
    kỷ niệm, hồi tưởng
  105. s Remis
    trận đấu hoà
  106. e Remittende
    sách trả về nhà xuất bản
  107. remontieren
    lắp đặt lại
  108. e Rempelei
    sự xô đẩy, chen lấn
  109. rempeln
    xô đẩy, chen lấn
  110. s Rendement
    lãi suất, sự thu lợi
  111. e Rendite
    lời, lãi thu đc qua thời gian
  112. s Renditenhaus
    nhà cho thuê
  113. r Renegat
    kẻ bội đạo
  114. renitent
    bướng bỉnh, ương nganhj
  115. e Rennbahn
    trường đua
  116. r Rennfahrer
    tay đua
  117. s Renommee
    thanh  danh
  118. renommieren
    quan trọng hoá, khoe
  119. r Renommist
    ng khoác lác
  120. rentabel
    sinh lợi
  121. sich rentieren
    sinh lợi

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview