Wörterbuch R 3

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230372
Filename:
Wörterbuch R 3
Updated:
2013-08-18 15:28:21
Tags:
từ
Folders:

Description:
điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. e Renunziation
    ự từ bỏ, khước bỏ
  2. rẹokkupieren
    chiếm cứ lại
  3. repartieren
    phân chia thành từng bọ
  4. repassieren
    xem lại, rà soát lại
  5. repatriieren
    trở về tổ quốc, hồi hường
  6. s Repertoire
    mục lục, các tiết mục biểu diễn 
  7. s Repertorium
    tác phẩm, sách tra cứu
  8. r Repetent
    học sinh lưu ban
  9. e Replik
    lời đối đáp
  10. reponieren
    nắn lại cho đúng khớp
  11. e Repressalie
    sự trả đũa, trả thù
  12. e Reprobatio
    bằng chưng ngược lại
  13. reprobieren
    khách cáo
  14. s reptil
    loài bò sát
  15. e Repulsion
    sự đẩy
  16. e Reputation
     tiếng tăm
  17. reputierlich
    có tiếng, nổi danh
  18. s requiem
    lễ cầu hôn
  19. requirieren
    trưng dụng
  20. s Reservoir
    bể chứa, thùng chứa
  21. resezieren
    cắt bỏ
  22. residieren
    đóng trụ sở
  23. s Residuum
    cặn bã
  24. e Resignation
    sự nhẫn nhục, sự chịu đựng
  25. resignieren
    nhẫn nhục, cam chịu
  26. resistent
    có khả năng chịu đựng đc
  27. resolut
    can đảm, mạnh mẽ
  28. e Resolution
    quyết định 
  29. e Resonanz
    tính cộng hưởng, sự hưởng ứng
  30. e Respiration
    sự hô hấp
  31. s Resentiment
    những tình cảm tiêu cực như sự oán hờn, giận ghét
  32. s Ressort
    vphamj vi, thẩm quyền
  33. e restitution
    sự lập lại, sự trùng tu
  34. restlich
    còn lại, còn dư
  35. réstriktiv
    hạn chế, hạn định 
  36. r Retard
    sự chậm chễ
  37. retardieren
    làm chậm, làm trễ
  38. retikuliert
    có hình mắt lưới
  39. sich retirieren
    rút lui
  40. e Retorsion
    biện phap đối phó, sự trả đũa
  41. retour
    trở về
  42. e Retourkutsche
    đáp trả lại ai bằng chính lời mà họ dùng để quở trách mình
  43. retraktion
    sự co rút
  44. e Retribution
    sự trả công
  45. retrograd
    nghich, nguọc
  46. retrospektiv
    thuộc về quá khứ
  47. retrovertieren
    lật, lôn, đảo lại
  48. e Retusche
    sự tô, sưa  lại, sự
  49. s Reugeld
    tiền cọc
  50. reuig
    ăn năn, hối hận
  51. reüssieren
    có kết quả
  52. revalieren
    giữ cho không bị hư hại
  53. e Revalierung
    sự bảo đảm
  54. e Reverenz
    sự tôn trọng, kính cẩn
  55. s Revers
    mặt trái
  56. e Reversion
    sự dổi chiều
  57. r Revident
    ng kháng cáo
  58. revidieren
    xét lại, duyệt lại
  59. s Revier
    sở, quận, khu
  60. e Revision
    sự xem lại, duyệt lại
  61. e Revokation
    sự chống lại, 
  62. e Revolte
    cuộc bạo động
  63. r Revolver
    súng lục
  64. r Revolverherd
    tay đao to búa lớn
  65. r Revolverkopf
    ổ đạn quay của súng lục
  66. r Revue
    tạp chí, tập san
  67. rezent
    mới đây
  68. rezeptieren
    viết toa thước
  69. rezeptpflichtig
    phải có toa đơn của bs
  70. rezidiv
    tái phát
  71. rezidivieren
    tái phát
  72. r Rezipient
    thùng chứa
  73. reziprok
    tương hỗ
  74. rezitieren
    ngâm thơ
  75. rhombisch
    có dạng hình thoi
  76. e Rhetorik
    thuật hùng biện
  77. ridikül
    lố bịch, nực cười
  78. s Ried
    cây sậy
  79. e riefe
    đường soi, đường rãnh nhỏ
  80. riefeln
    xoi đường
  81. r Riemen
    dây thăt lưng
  82. rieseln
    tuôn xối xả, chảy ròn ròng
  83. rigid
    cứng, gắt gao, khắt khe
  84. e Rigole
    rãnh, mương nuócc
  85. rigoros
    gắt gao, khay khắt
  86. r Rille
    đường rãnh nhỏ
  87. rillig
    có rãnh, có khe
  88. ringeln
    quăn, cuộn, xoắn thành vòng
  89. s Ringelspiel
    đu quay
  90. ringen
    xoắn, vặn lại, đánh vật, nỗ lực
  91. s Ringen
    môn đấu vật
  92. rings
    xung quanh
  93. ringsherum
    xung quanh
  94. rinnen
    chảy, rỉ, rịn
  95. riskant
    liều lĩnh, mạo hiểm
  96. e Risswunde
    vết thương bị rách
  97. r Rist
    cổ chân, cổ tay
  98. r Ritter
    hiệp sĩ
  99. e Ritzung
     sự xước, chầy da
  100. ravalisieren
    đua tranh
  101. r Rodel
    xe trượt tuyết nhỏ
  102. roden
    nhổ cây
  103. s Rodenland
    đát khai phá
  104. e Rodung
    sự đào, nhổ củ
  105. e Rogation
    sự thỉnh cầu
  106. r Rohbau
    công trình xây dựng chưa hoàn hảo
  107. e rohkost
    thức ăn còn sống
  108. r Rolladen
    lá cửa cuốn
  109. e Ronde
    sự đi tuân
  110. rösch
    thô, từng tảng
  111. r Rosenstock
    cây hoa hồng
  112. rosig
    tươi như hoa hồng
  113. s Ross
    con ngựa
  114. r Roßapfel
    phân ngựa
  115. s Rössel
    con mã (cờ tướng)
  116. rostabwehrend
    chống rỉ sét
  117. rostbraun
    nâu đỏ
  118. s Röstbrot
    bánh mì nướng
  119. e Röste
    máy rang caffe
  120. r Röster
    máy nướng
  121. rostig
    có rỉ
  122. Röstkartoffeln Pl
    khoai tây rán
  123. rotbackig
    má đỏ
  124. Röteln Pl
    bệnh phong
  125. sich röten
    bị đỏ mặt
  126. r Rotz
    nước mũi
  127. rotzen
    hỉ mũi, khạc nhổ
  128. r Rotzjunge
    ng còn trẻ ko có kinh nghiệm
  129. routiniert
    quen tay, từng trải, thành thạo
  130. r Rowdy
    kẻ du đãng, du côn
  131. s Rowdytum
    thói du côn
  132. rubinrot
    đỏ như hồng ngọc
  133. e Rubrik
    mục, đề mục
  134. rubrizieren
    xếp loại, phân lớp
  135. ruchbar
    côngkhai, hiển nhiên, rành rành
  136. ruchlos
    hiểm ác, gian ác
  137. ruckartig
    giật giật, ko đều, từng hồi
  138. rucken
    chuyển động với sự giật mạnh
  139. s Rückgrat
    sương sống
  140. rückhaltlos
    nhất thiết, ko cần nghĩ ngợi
  141. rücklings
    ở đằng sau, thụt lại
  142. r Rückprall
    sự dội ngược lại
  143. r Rückschlag
    cái đánh lại, nẩy lại

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview