Wörterbuch S 2

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230489
Filename:
Wörterbuch S 2
Updated:
2013-08-21 14:53:42
Tags:
từ
Folders:

Description:
điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. e Sauerei
    sự thiếu đứng đắn, tục tĩu
  2. säuerlich
    chua chua, hơi chua, bất bình, ko hài lòng
  3. säuern
    làm cho chua, làm cho lên men
  4. r Sauertopf
    ng hay cau có, ng hay càu nhàu
  5. sauertöpfisch
    hay cau có, hay càu nhàu
  6. r Sâufaust
    ng hay say rượu
  7. e Sauferei
    sự uống rươu quá độ
  8. s Saufgelage
    cuộc chè chén say sưa
  9. r Saufkumpan
    bạn rượu, bạn nhạu
  10. e Saugamme
    vú em
  11. säugen
    cho bú, nuôi bằng sưa
  12. r Sauger
    núm vú cao su
  13. saugrob
    rất thô lỗ
  14. säuisch
    ko đứng đắn, dâm đãng
  15. r Saum
    đường viền, dduowngf gấp, nếp gấp
  16. saumäßig
    rất dở, rất tệ
  17. säumen
    viền, cạp, kẹp, bịt, chần chờ, do dự
  18. säumig
    đến chậm, đến trễ, chậm trễ, thờ ơ, hờ hững
  19. saumselig
    chậm chạp, treex nải, lơ là
  20. s Saumtier
    súc vật chở nặng
  21. säurehaltig
    hàm chất axit
  22. säurig
    chua
  23. säuseln
    lao xao, rì rầm, thì thầm
  24. sausen
    làm ồn ào, làm lao xao, rì rào, chạy như bay, lên men
  25. r Sauser
    nc trái cây lên men. sự say sưa, bữa nhậu nhẹt, tiệc chè chén
  26. r Sausewind
    đứa trẻ con rất hiếu động và vui vẻ, lãng tử
  27. s Sauwetter
    thời tiết rất xấu
  28. sauwohl
    rất khoẻ mạnh
  29. e Sauwut
    cơn thịnh nộ giữ dội
  30. e Schabe
    giống gián, con gián
  31. schaben
    cạo, nạo, cắt, thái từng lát mỏng, mài
  32. r Schabernack
    trò nghịch ngợm
  33. e Schablone
    khuôn, mẫu rập
  34. schablonenhaft
    theo khuôn, mẫu
  35. r Schachter
    sự mua bán đồ cũ, sự cầm đồ
  36. r Schächter
    kẻ trộm, 
  37. r Schacherer
    ng cầm đồ
  38. schachern
    mua bán đồ cũ, cầm dồ
  39. e Schachfigur
    con cờ
  40. schachmatt
    bị chiếu bí, rất mệt, mệt lả
  41. e Schachpartie
    ván cờ
  42. schachteln
    làm rắc rối, lô thôi, cầu kỳ
  43. schachten
    đào hầm mỏ, đào giếng mỏ
  44. r Schachzug
    nươc cờ, nước đánh
  45. r Schädel
    cái sọ, xương sọ
  46. schadhaft
    tổn hại, tổn thất, bị hư
  47. schädigen
    làm hại, gây thiệt hại
  48. schädlich
    có hại, bất lợi, thiệt thòi
  49. r Schädling
    kẻ làm hại, con trùng phá hại
  50. schadlos
    ko bị thiệt hại
  51. r Schäferhund
    chó chăn cừu
  52. e Schaffe
    thânhf tích cao hoặc tốt
  53. r Schaffensdrang
    sự ham muốn
  54. schaffensfreudig
    thích làm việc
  55. e Schaffenskraft
    sức sáng tạo
  56. r Schaffer
    ng thợ chăm chỉ
  57. schaffig
    chăm chỉ, cần cù
  58. r Schaffner
  59. ng bán vé và soát vé ở trên xe lửa
  60. r Schafspelz
    áo da lông cừu
  61. r Schafskopf
    ng đàn độn
  62. r Schakal
    loại chó rừng, ,chó sói
  63. r Schäkẻ
     ng hay đùa, ng ưa pha trò
  64. schäkern
    đùa, pha trò, khôi hài
  65. schal adj
    lat, nhạt, vô vị
  66. e Schale
    bat, chén, vỏ cây, quần áo bên ngoài
  67. r Schalk
    ng thích đùa
  68. schalkhaft
    tinh ranh, tinh nghịch
  69. schalldicht
    ko phát tiếng, làm êm tiếng
  70. schallend
    vang, dội
  71. schallsicher
    ko phát tiếng
  72. e Schalmei
    ống sáo
  73. e Schalotte 
    hành củ, hành lá
  74. s Schambein
    xương chậu
  75. s Schamgefühl
    sự xấu hổ
  76. schamhaft
    dễ mắc cỡ, hay xấu hổ
  77. schämig
    hay xấu hổ, nết na, trong trắng
  78. schamlos
    ko xấu hổ, ko đàng hoàng, bất lịch sự
  79. r Schamott
    đồ vật ko có giá trị
  80. schamrot
    đỏ vì mắc cỡ
  81. schandbar
    đáng hổ thẹn, nhục nhã, ô danh
  82. r Schandbube
    ng hiểm ác hoặc gian ác
  83. schänden
    làm nhục nhã ai, làm ô danh ai
  84. r Schänder
    kẻ làm nhục nhã và ô danh
  85. schändlich
    nhục nhã, ô danh, đáng phục
  86. s Schandmaul
    miệng lưỡ độc ác
  87. e Schändung
     sự làm nhục nhã, ô danh
  88. r Schank
    quán bia, quán rượu
  89. e SChanktisch
    quầy bán bia rượu
  90. e Schanzarbeit
    sự đào đất
  91. schanzen
    xây đào chiến hào
  92. s Schapel
    vòng hoa trang sức ở trên đầu, vương miên cô dâu
  93. e Schar
    lưỡi cày
  94. sich scharen
    tụ tâp, tụ họp
  95. scharenweise
    cả đám, cả bầy, cả đàn
  96. schärfen
    mài sắc
  97. e Scharfmacherei
    sự kích thích, xúi giục
  98. scharfsichtig
    tinh mắt, sáng suốt, sắc sảo, minh mẫn
  99. scharf zeichnend
    thật rõ
  100. e Scharlachfarbe
    màu đỏ thẫm
  101. r Scharlatan
    lang băm, tên bịp bợm
  102. e Scharlantanerie
    mánh khoé bịp bợm
  103. e Scharre
    dụng cụ để cạo hoặc nạo
  104. scharren
    cạo, nạo, cào 
  105. r Scharfuß
    sự nghieng mình, cúi đầu
  106. e Scharteke
    sách cũ và vô giá trị
  107. scharwenzeln
    sốt sắng, ân cần, vôi vã
  108. schassen
    đuổi, tống cổ, sa thải
  109. schattenreich
    có bóng, rợp bóng, râm mát
  110. schattieren
    đánh bóng, đánh đen
  111. schattig
    có bóng râm
  112. s Schatzamt
    kho bạc
  113. schätzenwert
    đáng mến, đáng quý
  114. r Schatzfungd
    sự khám phá ra 1 kho báu
  115. schätzungsweise
    khoảng chừng
  116. schaubegierig
    ham nhìn, hiếu kỳ
  117. s Schaubild
    biểu đồ
  118. e Schaubude
    gian hàng hội chợ
  119. r Schauder
    sự rùng mình, sự ghê tởm
  120. schaudererregend
    ghê gớm, khủng khiếp, kinh khủng
  121. schauderhaft
    ghê sợ, rùng rợn
  122. schaudern
    rùng mình, rơn mình

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview