Wörterbuch S 4

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230828
Filename:
Wörterbuch S 4
Updated:
2013-08-21 16:03:51
Tags:
từ
Folders:

Description:
điển
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. s Schlagwort
    từ hay dùng
  2. schlaksig
    to lớn, thô kệc
  3. r Schlaks
    ng thô kệc
  4. schlammig
    đầy bùn, lầy lội
  5. schlampen
    sông hay làm việc bê bối
  6. e Schlamperei
    sự bê bối, cẩu thả
  7. schlängelig
    uốn khúc. ngoằn nghèo
  8. sich schlängeln
    uốn khúc, ngoằn nghèo
  9. schangenartig
    ngoằn nghèo
  10. schlankweg
    ko kiểu cách, 1 cách thành thật
  11. e Schlappe
    sự thua, thất bại, bại trận
  12. schlappen
    rũ xuống, lung lay, rung rinh
  13. r Schlappen
    giầy đi trong nhà
  14. schlapp machen
    bị bủn rủn, xây xẩm
  15. r Schlappschwanz
    ng yêu đuối, suy nhược
  16. r Schlaraffe
    ng sông an lạc, kẻ sông nhàn rỗi hưởng lạc
  17. s Schlaraffenleben
    đời sống an lạc
  18. e Schlaube
    vỏ trái cây
  19. schlauben
    bó vỏ, đãi vỏ
  20. r SChlauberger
    ng láu cá
  21. schlechterdings
    hoàn toàn, tuyệt đối, 1 cách đơn giản
  22. schlechthin
    hoàn toàn, đơn thuần, đặc trưng
  23. schlechthinnig
    hoàn toàn, triệt để
  24. schlechtweg
    ko cầu kỳ
  25. r Schleck
    món ăn ngon, đồ ngọt
  26. schlecken
    ăn uống, nhắm, nếm đồ ngọt hay bánh kẹo
  27. e Schleckerei
    món ăn ngon, đồ ngọt
  28. r SChleckerer
    ng thích ăn ngon
  29. schleckern
    thích ăn, ưa ăn
  30.  r Schleicher
    đạo đức giả
  31. r Schleichhandel
    kẻ buôn bán bất hợp pháp
  32. r Schleichweg
    đường vắng, đương bí mật
  33. schleierhaft
    ko rõ ràng, huyền bí, khó hiểu
  34. schleimen
    tiết chất nhờn
  35. schleimlösend
    làm đông chất nhờn
  36. schleißen
    chẻ, bửa, bổ
  37. schleißig
    bị mòn, sơn
  38. schlemmen
    ăn uống no nê, chè chén no say
  39. schlemmerhaft
    linh đình, phí phạm
  40. s Schlemmermahl
    bữa ăn uống no say
  41. schlendern
    đi dạo chơi thong dong
  42. schlenkern
    đong đưa, lắc lư
  43. schlenkrig
    đong đua, lung lay
  44. schleudern
    ném, liệng, quăng,vứt
  45. r Schleuderpreis
    giá rẻ mạt
  46. schleunig
    mau, lẹ, lanh
  47. schleunigst
    ngay lập tức, tức thì
  48. e Schleuse
    cửa cống
  49. schlichten
    làm bằng phẳng, làm láng
  50. r Schlichter
    ng trung gian để dàn xếp
  51. schlickerig
    đầy bùn, lầy lội, trơn
  52. schlieferig
    trơn, dễ trượt
  53. schlieren
    trơn trợt
  54. schlierig
    nhớt, lầy nhầy
  55. e Schließe
    móc gài, móc đóng, khoá
  56. r Schlingel
    tên vô lại, trẻ con ranh mãnh
  57. schlingen
    bên, đan tréo nhau
  58. schlingern
    tròng trành, lắc lu
  59. e Schlingpflanze
    cây leo
  60. r Schlipf
    núi lở, đá sụp
  61. schlippen
    thả ra, tháo ra, cở ra
  62. schlitteln
    trượt tuyết
  63. schlittern
    trượt trên bằng
  64. r SChlitz
    khe hở, đường nứt
  65. schlitzen
    làm nứt, nẻ, rạn, cắt dọc
  66. s Schlitzohr
    vành tai rảnh
  67. r Schlosser
    thợ khoá
  68. r Schlot
    ống khói, ng nhẹ dạ
  69. schlottern
    rùng mình, rung rung
  70. schlottrig
    rung rung, run rẩy, lỏng lẻo, chùng
  71. e Schlucht
    khe núi, hẻm núi
  72. schluchzen
    khóc nức nở, khóc nấc
  73. schucksen
    nấc cục
  74. e Schluderarbeit
    việc làm vụng về hay cẩu thả
  75. schludern
    làm vội, vụng về
  76. schludrig
    vội vàng, vụng về
  77. r Schlummer
    sự thiu thiu ngủ, sự ngủ chập chơn
  78. schlummern
    thiu thiu ngủ, ngủ chập chờn
  79. r SChlund
    họng, cổ họng hay cuống họng
  80. schlunzen
    làm vội, làm vụng về, làm cẩu thả
  81. r Schlupf
    nơi ẩn nấp
  82. schlunzig
    vụng về
  83. schlupfen
    trượt , trườn tuột
  84. r Schlüpfer
    quần lót ngắn của phụ nữa
  85. schlüpfrig
    trơn, dễ trượt
  86. r Schlupfwinkel
    nơi che giấu kín đáo
  87. e Schluppe
    lối đi qua nhỏm ngõ hẻm nhỏ
  88. schlurfen
    lê gót đi lệch sệc
  89. schlüsselfertig
    xây xong xuôi và ng ta có thể trao chìa khoá cho ng dọn vào
  90. schlüsseln
    phân phối chia theo 1 mô hình
  91. schlüssig
    đã quyết định
  92. e Schmach
    sự nhục nhã, ô nhục
  93. schmachten
    suy nhược, hao mòn, tiều tuỵ
  94. schmachtend
    mệt mỏi, yếu ớt
  95. schmächtig
    mảnh khảnh, gầy còm
  96. schmachsvoll
    đầy nhục nhã, ô nhục
  97. schmackhaft
    ngon, ngon lành, thú vị
  98. r Schmadder
    nc bẩn, bùn dơ
  99. schmähen
    mắng nhiêc bêu xấu
  100. e Schmähschrift
    bài châm biếm
  101. schmähsüchtig
    thích châm biếm, bêu xấu
  102. schmälern
    làm hẹp lại, làm nhỏ đi, làm ít lại
  103. r Schmalz
    tính giàu tình cảm
  104. schmalzig
    lầy nhầy, nhờn, vấy mỡ
  105. schmarotzen
    ăn nhờ, ăn ké
  106. r Schmarotzer
    ký sinh trùng, ký sinh vật
  107. e Schmarre
    vết rạch, vết trầy
  108. r Schmarren
    loại bánh ngọt làm bằng bột đc nướng trên chảo
  109. schmatzen
    hôn kêu, hôn chùn chụt, ăn uống chóp chép
  110. r Schmaus
    bữa yến tiệc
  111. schmausen
    ăn, thưởng thức
  112. schmeichelhaft
    nịnh hót, nịnh bợ
  113. r Schmeichler
    ng nịnh hót, ninh bợ
  114. schmeichlerisch
    nịnh bợ, xu nịnh
  115. r Schmelzofen
    lò đúc, lò luyện kim

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview