Wörterbuch S 5

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
230831
Filename:
Wörterbuch S 5
Updated:
2013-08-23 15:57:06
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. r Schmerbauch
    bụng phệ
  2. schmerzempfindlich
    dễ đau
  3. s Schmerzengeld
    bồi khoản về thiệt hại tinh thần
  4. schmerzenreich
    đầy đau khổ, đaayf đau thương
  5. schmerzlich
    đau đớn, đau khổ
  6. schmettern
    liệng, phóng, quăng, vất, ném
  7. schmiegen
    uốn, ôm sát vào ng
  8. schmiegsam
    dẻo, dễ uốn
  9. schmieren
    phết, bôi, chét
  10. schmierig
    lầy nhầy, nhờn, có dính dầu mỡ bẩn thỉu, cáu ghét
  11. schmirgeln
    làm láng, đánh láng
  12. schmissig
    nhanh nhẹn, đầy sức sống
  13. r Schmitz
    cái đánh, đòn đánh, rạch sẹo
  14. schmitzen
    đánh, đập, làm lem, dơ
  15. r Schmok
    khói
  16. schmökern
    hút thuốc, phun khói
  17. e Schmollecke
    bực bội, phụng phịu
  18. e Schmolle
    vụn bánh mì
  19. schmollen
    phụng phịu, hơn dỗi
  20. r SChmonzes
    chuyện nhăng chuyện cuội
  21. r Schmorbraten
    thịt hầm nhừ
  22. schmoren
    hầm thịt cho như, quay, nướng với lửa nhỏ
  23. schmorgen
    keo kiệt, bủn xỉn
  24. schmuck
    đẹp, xinh xắn, dễ thương
  25. schmucklos
    đơn giản, giản dị, ko trang điểm
  26. r Schmuddel
    sự bẩn thỉu, sự ko sạch
  27. schmuddeln
    làm cẩu thả, làm vụng về
  28. s Schmuddelwetter
    thời tiết mưa
  29. schmuddlig
    ko sạch, bẩn thỉu
  30. r SChmuggel
    sự buôn lậu
  31. r Schmus
    sự nịnh hớt, tán tỉnh, vve vãn, mơn trớn
  32. r Schmutt
    mưa phùn
  33. r Schmutzfink
    ng dơ bẩn
  34. e Schnäbelei
    sự mổ, rỉa, ruc bằng mỏ
  35. schnäbeln
    mổ, rỉa, 
  36. schnabulieren
    ăn ngon, ăn,thưởng thức
  37. r Schnack
    sự nói nhiều, nói luyên thuyên, 
  38. schnacken
    nói chuyện bàn bac, tán gẫu
  39. schnakig
    kỳ dị, độc đáo, khác thường
  40. e Schnalle
    cái khoá thắt lưng, cái khoá nịt
  41. schnalzen
    vỗ, đập, nổ, kêu đen đét
  42. r Schnalzer
    tiếng vỗ, đạp, búng tay, chặc lưỡi
  43. schnappen
    bất thình lình giật lấy, đớp táp, cắn
  44. r Schnapphahn
    kẻ vô lại
  45. r Schnappschuss
    sự chụp ảnh chớ nhoáng
  46. r SChnapps
    ruỏu mạnh
  47. e Schnappsidee
    ý nghĩ kỳ cục, ý nghĩ điên khùng
  48. schnarren
    kếu rắc rắc, kêu ken két
  49. e Schnat
    luá non mới đc, 
  50. r Schnatterer
    ng lắm điều, kẻ ba hoa
  51. schnatterig
    lắm điều, hay nói ba hoa
  52. schnattern
     kêu quang quác, kêu cạc cạc
  53. schnatzeln
    trang điển
  54. schnauben
    thở phì phì bằng mũi, thở hổn hển
  55. schnäubig
    kén ăn
  56. r Schnauf
    hơi thở hổn hển
  57. r SChnauz
    râu mép
  58. schnauzen
    chửi rủa, la mắng
  59. schnauzig
    thô lỗ, vô lễ
  60. schneeballen
    ném chọi những cục tuyyets
  61. s Schneegestöber
    cơn bão tuyết
  62. schneeig
    phủ tuyết
  63. schneidig
    có chí khí
  64. schneiteln
    tỉa cành, chặt cành
  65. e Schneise
    lỗ hổng, lỗ trống trong rừng
  66. schnellen
    ném, liệng, phóng quăng để nẩy lên
  67. schnellfüßig
    mau mắn, lanh lẹ, nhanh nhẹn
  68. r SChnellhefter
    kẹp giấy tờ, bìa bọc hồ sơ bằng giẩy
  69. r SChnellschuß
    việc làm hải hoàn thành gấp
  70. e Schnellstraße
    đường cao tốc
  71. r SChnellzug
    xe lửa tốc hành
  72. e Schneppe
    cái vòi bình hay vòi âmms
  73. schnicken
    rùng mình, giật mình
  74. r Schnickschnack
    chuyện lẩn thẩn
  75. schniefen
    thở phì phà bằng mũi
  76. schniegeln
    làm dáng, làm đỏm
  77. schnieke adj
    điệu, thah lịch, thanh nhã
  78. s SChnippchen
    tiếng búng tay
  79. r Schnippel
    miếng, mảnh, mẩu
  80. schnippeln
    cắt ra thành những miếng hay nmanhr nhỏ
  81. mit den Fingern schnippen
    búng tay
  82. schnippisch
    hỗn lao, vênh váo, tự phụ, trơ tráo
  83. e SChnitte
    miênts cắt mỏng
  84. schnittig
    có thể cắt hay gặt đc
  85. r SChnittlauch
    hành lá
  86. r Schnitz
    vỏ bào, miếng nhỏ, trái cây sấy khô
  87. e Schnitzarbeit
    đồ chạm trổ, tác phẩm điêu khắc bằng gỗ
  88. e Schnitzelei
    sự cắt vụn
  89. schnitzen
    cắt, đẽo, gọt, chạm trổ
  90. r Schnitzer
    nhà điêu khắc
  91. schnobern
    đánh hơi
  92. schnodderig
    hỗn láo, hỗn xược
  93. schnöde
    đáng khinh bỉ, đang khinh miệt
  94. r SChnörkel
    nét hoa mỹ vẽ thêm vào chữ, hoa văn trang trí
  95. schnörkelhaft
    hoa mỹ, cầu kỳ
  96. schnorren
    xin những vật nhỏ nhặt như thuốc lá, tiền lẻ
  97. r SChnösel
    ng hỗn láo, kẻ xấc xược
  98. schnöselig
    hỗn lao. xấc xược
  99. s Schnukelchen
    con chiên, con cừu con, cục cưng
  100. schnuddelig
    dơ dáy, bẩn thỉu
  101. schnüffeln
    hít mạnh. đánh hơi, ngửi thấy
  102. r Schnüffler
    ng hay hít, ng hay khịt, ng tò mò, kẻ tọc mạch
  103. schnullen
    mút, bú, hút
  104. r Schnuller
    núm vú cao su
  105. e Schnulze
    bài hát, phim, vở kịch tình cảm
  106. schnuppe
    dửng dung, thờ ơ, ko nghĩa lý gi cả
  107. schnuppern
     đánh hơi
  108. e Schnur
    sợi dây
  109. schnüren
    buộc, cột, thắt bằng dải
  110. schnurgerade
    thẳng băng, liền ngay lập tức, tức thì
  111. r Schnurrbart
    ria mép
  112. e Schnurre
    chuyện khôi hài
  113. schnurren
    hê vo vo, kêu vù vu, gừ gừ
  114. schnurrig
    kỳ dị, kỳ cục, ngộ nghĩnh

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview