22/8

Card Set Information

Author:
anti207
ID:
230895
Filename:
22/8
Updated:
2013-08-22 05:35:45
Tags:
22
Folders:

Description:
22/8
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user anti207 on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. heresy
    dị giáo
  2. prudent
    cẩn trọng
  3. ostensible
    làm ra vẻ, giả bộ
  4. fervid
    nồng nhiệt
  5. spurious
    giả mạo
  6. propagate
    truyền bá, phổ biến
  7. innocuous
    vô hại, ngây thơ
  8. surfeit
    nhồi nhét quá đà, làm phát ngấy
  9. milieu
    môi trường
  10. strident
    rít lên
  11. concomitant
    cùng xảy ra, đi đôi
  12. lasitude
    uể oải, thờ ơ, hờ hững
  13. efficacy
    tính hiệu quả
  14. dissent (v)
    bất đồng, khác biệt ý kiến
  15. ferment
    náo nhiệt, sôi động
  16. attenuated
    giảm dần
  17. arbiter
    thẩm phán, người có thẩm quyền
  18. incumbent (adj)
    bổn phận, trách nhiệm
  19. alleviate
    làm nhẹ đi, làm dễ hơn
  20. prodigious
    kì diệu, khổng lồ
  21. expedite
    xúc tiến, thực hiện tức thì
  22. celerity
    lanh lẹ, chóng vánh
  23. usurp
    chiếm đoạt, thôn tính
  24. paltry
    vặt vãnh, nhỏ mọn
  25. condone
    bao dung, dung thứ
  26. trivial
    ko đáng kể, vô giá trị
  27. menial
    hèn hạ, cúi mình
  28. venerable
    đáng kính
  29. extraneous
    ngoại nhập/ ko liên quan
  30. succinct
    súc tích
  31. archaic
    cổ lỗ, cổ hủ
  32. emulate
    thi đua, noi gương
  33. facetious
    hài hước, hỏm hỉnh
  34. rabid
    rồ dại, ngông cuồng
  35. salubrious
    bổ dưỡng
  36. somber
    ảm đạm, u ám
  37. debilitate
    làm yếu đi
  38. impetuous
    bốc đồng, hấp tấp
  39. occult
    bí ẩn, huyền bí
  40. discreet
    dè dặt, suy xét
  41. foment
    xúi bẩy, kích động
  42. glean
    nhặt nhạnh, cóp nhặt
  43. quarry
    con mồi, đối tượng
  44. slovenly
    cẩu thả, luộm thuộm
  45. abjure
    tình nguyện bỏ, rút lui
  46. reproach
    khiển trách, cảnh cáo
  47. penitent
    hối lỗi, ăn năn
  48. evanescent
    chóng phai, thoáng qua
  49. tantamount
    tương đương
  50. propensity
    thiên về, có khuynh hướng về
  51. wary
    đề phòng, cảnh giác
  52. allay
    làm khuây khỏa
  53. deter
    làm nhụt chí, gây trở ngại
  54. connoisseur
    sành điệu, sành sỏi

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview