Wörterbuch S 8

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
231249
Filename:
Wörterbuch S 8
Updated:
2013-08-25 11:41:21
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. seilhüpfen
    nhảy dây
  2. e Seihe
    cái lọc
  3. r Seim
    chất sền sệt, chất nhớt
  4. seimig
    sền sệt, lầy nhớt
  5. seinerseits
    về phía nó
  6. seinerzeit
    lúc bấy giờ, thời gian đó
  7. seinethalben
    vì nó
  8. seismisch
    thuộc về địa chấn
  9. seitab
    riêng, tách biệt, cách xa
  10. e Seitenfront
    mặt hông
  11. r Seitengang
    lối đi ở bên hông
  12. seitenlang
    kéo dài nhiều trang
  13. e Seitenlehne
     chỗ để tay, đồ dựa cùi tay
  14. seitenrichtig
    đúng mặt ddungs bên
  15. seitens
    nhân danh ai ve phía ai
  16. r Seitensprung
    sư nhảy qua bên cạnh, trò chơi khăm ngu ngốc, sự ngoại tình
  17. seither
    từ lúc đó, tới nay
  18. seitswärts
    về bên, bên cạnh
  19. s Sekret
    chất bài tiết
  20. sekundär
    phụ, thứ cấp
  21. e Sekundärliteratur
    văn chương phê bình, văn chương chr trích
  22. r Selbstfahrer
    xe lăn tự động
  23. selbstgefällig
    hợm mình, tự phụ, tự kiêu
  24. s Selbstgefühl
    lòng tự tin, sự tự đắc hay tự phụ
  25. selbstgenügsam
    tự thoả mãn, tự hài lòng
  26. selbstgerecht
    tự thoả mãn một cách lố bịch
  27. selbstherrlich
    hống hách, độc đoán, chuyên chê
  28. selbstisch
    ích kỷ, vị kỷ
  29. Selbstkosten Pl
    giá vốn
  30. selbstlos
    ko vụ lợi, vô tư
  31. selbstquälerisch
    tự hành hạ, tự dày vò
  32. selbstredend
    hiển nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên
  33. selbstsicher
    vững vàng, tự tin
  34. selbstsüchtig
    ích kỷ, vị kỷ
  35. selbstüberhebung
    sự tự cao tự đại, sự tự kiêu
  36. selchen
    hun khói, xông khói
  37. e Selcherei
    lò giết heo, lò mổ
  38. s Selchfleisch
    thịt hun khói 
  39. selektieren
    tuyển chọn, chọn lọc
  40. der Sellerie
    loại rau cần, cần tây
  41. semestral
    sáu tháng, nửa năm
  42. e Semmel
    ổ bánh mì nhỏ
  43. r Senat
    thượng nghị viện
  44. r Senator
    nghị sĩ thượng viện
  45. e Sendeanlage
    đài phát thanh
  46. e Sendefolge
    chương trình phát thanh hay truyền hình
  47. r Sender
    đài phát thanh
  48. Senge Pl
    trận đòn
  49. sengen
    làm nám cháy, làm cháy xém
  50. sengerig
    cháy, khét
  51. senil
    già cỗi, lão nhược
  52. e Senke
    chỗ đất lõm, lún xuống
  53. e Sensationsmeldung
    tin chấn động, giật gân
  54. r Sensemann
    ng phát cỏ, thợ cắt cỏ
  55. sensitiv
    quá đa cảm, dễ giận, dễ kích động
  56. sensualistisch
    thuộc về cảm giác
  57. sensuell
    thuộc về giác quan
  58. e Sentenz
    châm ngôn, phương ngôn
  59. s Sentiment
    cảm giác, tình cảm
  60. sentimental
    nhiều tình cảm, giàu tỉnh cảm
  61. e Sequenz
    hàng lối, thứ tự
  62. seren adj
    trong trẻo, sáng sủa
  63. r Sessel
    ghế bành
  64. sesshaft
    sống cố định
  65. jdn auf freien Fuß setzen
    trả tự do ch oai
  66. e Sezession
    sự chia rẽ, phân ly
  67. shoking
    bị choáng
  68. Shorts Pl
    quần đùi ngắn
  69. sicherlich
    1 cách chắc chắn, quả nhiên
  70. sichern
    làm cho chắc chứn, làm cho vững vàng
  71. sichten
    trông thấy, lộ lên, hiện lên
  72. sichtig
    sáng sủa, tạnh ráo
  73. sichtlich
    hiển nhiên, minh bạch, rõ ràng
  74. sicken
    rỉ, rịn
  75. s Sieb
    cấy rây, cái sàng, cái lọc
  76. seiben
    rây, sàng, lọc
  77. siech
    ốm yếu, suy nhược, dễ mắc bệnh
  78. siechen
    ốm yếu, suy nhược
  79. s Siedefleisch
    thịt hầm
  80. siegesbewusst
    đắc thắng, chắc thắng
  81. siegessicher
    đắc thắng
  82. e Siesta
    giấc ngủ trưa
  83. signieren
    ký tên
  84. signifikant
    có ý nghĩa
  85. s Simili
    đồ giả, vật giả
  86. simpel
    thường, dễ dàng, đơn giản
  87. simplifizieren
    làm cho đơn giản, làm cho giản giụ
  88. e Simulation
    sự giả vờ, giả đò
  89. simultan
    cùng một lúc
  90. sinnen
    suy nghĩ, ngẫm nghĩ
  91. sinnentleert
    vô nghĩa
  92. sinnentstellend
    làm sai nghĩa
  93. sinngetreu
    theo đúng nghĩa, sát nghĩ
  94. sinnig
    kỹ xảo, tinh xảo
  95. sinnlich
    có cảm xúc
  96. sinnreich
    kỹ xảo, tinh xảo
  97. sinnwidrig
    vô nghĩ, vô lý
  98. sintern
    đông đặc, ngưng kết
  99. e Sippe
    quan hệ thân tộc, dòng họ, bộ lạc
  100. e Sirene
    nữ hải thần
  101. sistieren
    đình chỉ, ngưng, tạm ngưng
  102. sittenlos
    vô luân thường
  103. sittenrein
    thuộc về thuần phong mỹ tục
  104. sittlich
    thuộc về luân lý, đạo đưacs
  105. sittsam
    đứng đắn, đoan trang
  106. e Skala
    thang, bậc
  107. skizzieren
    vẽ, phác hoạ
  108. r Skonto
    sự chiết khấu, phần chiết khấu
  109. r Skrupel
    sự e ngại,, ngần ngại
  110. skrupellos
    ko e ngại, ko nghi ngờ
  111. skrupelös
    đầy e ngại, đầy ngại ngùng
  112. skullen
    chèo xuồng loại nhỏ
  113. r Slipper
    loại giầy thoải mái để đi ngoài đường mà ko cần cột giây
  114. r Slum
    khu phố của những ng nghèo khổ
  115. smart
    thanh nhã, thanh lich
  116. r Smog
    sường mù khói đen, mây khói mù mịt
  117. r Snob
    ng thời thượng

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview