Wörterbuch S 10

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
231285
Filename:
Wörterbuch S 10
Updated:
2013-08-25 15:49:00
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. statuieren
    quy định, xác định
  2. e Stätte
    nơi, chốn, trụ sở
  3. r Stausee
    hồ chứa nước
  4. s Stauwasser
    nước đọng
  5. s Stauwerk
    đập nước
  6. steckenbleiben
    sa lầy, vấp phải, vướng mắc
  7. r Steg
    cầu nhỏ hẹp
  8. s Stegreifrede
    bài diễn văn ngẫu hứng
  9. steif
    cứng đờ, bất động
  10. steinalt
    rất già, quá già
  11. r Steiblock
    khối đá
  12. stellungslos
    ko có chỗ làm, thất nghiệp
  13. e Stelze
    đi cà khêu
  14. stelzen
    đi cà khêu
  15. r Stengel
    thân caay
  16. stenotherm
    nhạy cảm với những thay đổ bất thường của thời tiết
  17. sterbenskrank
    bệnh nặng sắp chết
  18. steril
    đã khử trùng
  19. e Sterilisation
    sự sát trùng
  20. e Sterilität
    tính khửa trừng
  21. sternhell
    sáng sao
  22. sternhagelvoll
    say nhừ tử, say bí tỉ
  23. sternklar
    trong trẻo
  24. s Steuerpult
    bục điều khiển
  25. e Stewardess
    nữ chiêu đãi viên
  26. sthenisch
    làm cho dồi dào, khoẻ mạnh
  27. stibitzen
    ăn cắp vặt
  28. stichfest
    ko đâm thủng đc
  29. stichhaltig
    có lý lẽ vững vàng
  30. e Stichprobe
    sự thăm dò, dò xét chung
  31. stieben
    phun ra, bắn ra tung toá
  32. r Stiel
    tay, cán
  33. Stielaugen machen
    nhìn tận mắt
  34. r Stiesel
    ng thô lỗ, chậm chạp
  35. stiêselig
    thô lỗ, chậm chạp
  36. stilllegen
    đóng cưa, ko  hoạt động nữa
  37. stillschweigend
    âm thầm, năncj nhiên, ngầm
  38. stimmlos
    mất giọng
  39. stimmungsvoll
    đầy linh động
  40. stimulieren
    kích thích
  41. stinkfaul
    rất lười
  42. r Stinkstiefel
    ng rất cáu kỉnh
  43. stinkwütend
    rất tứcc giận
  44. stippen
    nhúng vào nước sôt, nước chấm
  45. stippig
    có vết, có đốm
  46. stipulieren
    quy ước, quy định
  47. stochern
    châm, chích
  48. stocken
    ngưng lại, dừng lại, đứng lại
  49. stockfleckig
    có vết mốc
  50. stocksteif
    cứng đờ như khúc gỗ, bất động
  51. stockstill
    im lặng hoàn toàn, cam như hến
  52. stoffelig
    trì độn, chậm chạp
  53. stopfen
    mạng bằng kim, chỉ
  54. stoppelig
    còn râu ởm chởm, cạo râu ko đc kỹ
  55. r Stöpsel
    nút chai, nút đậy
  56. stöpseln
    đút, nút, bít
  57. r Storch
    con cò
  58. r Storno
    sự huỷ bnor, thủ tiêu
  59. störrisch
    ương nghanh
  60. r Stoßer
    diều hâu chim ưng
  61. stoßfest
    có khả năng chống sóc
  62. stoßweise
    ko đều, từng chạpa, từng hối
  63. stotterig
    ấp ứng, lăos bắp
  64. strakc
    thẳng, kéo thẳng
  65. stracks
    ngay lạp tức, tức khắc
  66. straffen
    căng, giương, chương
  67. sträflich
    có tội, phạm tội
  68. e Strafminderung
    sự giảm án phạt
  69. strafmündig
    đủ tuổi để chịu trách nhiệm
  70. strafunmündig
    ko đủ tuổi để chịu trách nhiện trv pháp luật
  71. stramm
    căng thẳng, kéo căng, oai vệ, cố gắng, mệt nhọc
  72. strampeln
    cựa quậy chân, giẫy chân
  73. strampfen
    dậm chân, nện chân, bước mạnh
  74. stranden
    mắc cạn, thất bại 
  75. r Stragne
    dây, sợi thùng, chùm thần kinh
  76. strangulieren
    bóp cổ, thắt cổ ai
  77. strapazieren
    làm cho mệt học, làm cho khó nhọc
  78. r Straßenhandel
    sự bán hàng rong
  79. r Strauch
    cây nhỏ, cụm, bó
  80. straucheln
    sẩy chân, vấp
  81. streberhaft
    tham vọng
  82. strebsam
    mẫn cán, siêng năng để nhắm mục định nhất định
  83. streckbar
    căng, truoqng, dãn đc
  84. e Streife
    dội tuần tiễu, tuần phòng
  85. streitlustig
    thích cãi nhau
  86. e Streitsache
    vụ kiện
  87. stremmen
    làm hẹp, thu hẹp, co rút
  88. streng genommen
    nói cho đúng ra
  89. streng nehmen
    đối sử nghiêm khắc
  90. e Streu
    rơm, ổ rơm để súc vật nằm
  91. e Streubüchse
    lọ, chai để rắc muối
  92. r Strichpunkt
    dấu chẩm phẩy
  93. r Strick
    sơi, dâ ythuwngf, trẻ con ranh mãnh
  94. jedm einen Strick drehen
    đánh lừa ai
  95. e Strickarbeit
    sự đan
  96. stricken
    đan bằng sợi, đan len
  97. striemig
    cáo vạch máu bầm ở tr ên da
  98. striezen
    hành hạ, dày vò, làm đau đớn
  99. strikt
    chính xác, đích thực, đúng mực
  100. stringent
    để kết luận, kết thúc, vắn tắt
  101. e Strippe
    dây nhợ, dây chỉ, sợi dây
  102. strittig
    còn bàn cãi, còn tranh luận
  103. strobelig
    bờm xờm, bù xù
  104. r Strobelkopf
    đầu tóc bờm xờm
  105. Stroh im Kopf haben
    đần độn
  106. strohern
    bằng rơm
  107. s Strohfeuer
    lòng nhiệt thành chóng tàn
  108. r Strohkopf
    ng đần độn
  109. r Strolch
    tên du đãng, kẻ vô lại, tên côn đồ
  110. r Strohmann
    bù nhìn, 
  111. stromab
    xuôi dòng
  112. stromauf
    ngược dòng
  113. strömen
    tuôi, chảy ròng ròng
  114. r Stromer
    ng lang thang, kẻ hanh khất
  115. stromern
    đi lang thang
  116. strotzen
    đầy, tràn, phồng, nở ra
  117. r Strudel
    ổ nước xoáy, gió cuốn, gió lốc
  118. strudeln
    xoáy, cuộn
  119. e Struma
    bướu cổ

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview