Wörterbuch T 1

Card Set Information

Author:
huatieulanl
ID:
231378
Filename:
Wörterbuch T 1
Updated:
2013-08-26 10:22:35
Tags:
tu
Folders:

Description:
dien
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user huatieulanl on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. tabellarisieren
    ghi chép theo bảng
  2. s Tableau
    cảnh sống sinh động, bức tranh
  3. tachinieren
    chây lười, làm biếng
  4. r Tadel
    sự khiển trách, trách cứ
  5. tadeln
    khiển trách, quở mắng
  6. s Tafelland
    cao nguyên
  7. e Tafelmusik
    nhạc trong bữa tiệc
  8. tafeln
    ăn tiệc, dự tiệc
  9. täfeln
    bọn ván gỗ, lót ván sàn nhà
  10. e Tafelrunde
    hôi nghị bàn tròn
  11. s Tafelöl
    dầu ăn
  12. r Taft
    hàng lụa cứng và bóng
  13. tagaus, tagein
    mỗi ngày, ngày lại ngày
  14. s Tageblatt
    tờ báo hàng ngày
  15. r Tagedieb
    kẻ lười biếng
  16. tagen
    trời hừng sáng, ngayg bắt đầu
  17. tageshell
    sáng như ban ngày
  18. tageweise
    từng ngày một
  19. taillieren
    thắt eo
  20. taktfest
    giữ đúng nhịp
  21. taktieren
    lập mưu lược, mánh lới
  22. taktlos
    ko tinh tế, ko khéo léo
  23. taktvoll
    khéo léo, tinh tế, khôn ngoan
  24. talaufwärts
    thượng lưu
  25. r Talg
    mỡ bò, mỡ cừu đặc
  26. talgen
    trét mỡ bò
  27. talgig
    đầy mỡ bò
  28. e Talion
    ự báo phục
  29. r Talisman
    bùa ngải
  30. taljen
    kéo căng
  31. e Talschlucht
    khe núi, hẻm núi
  32. talwärts
    ở hạ lưu
  33. tamponieren
    thấm cho khô
  34. s Tamtam
    cái chiêng
  35. r Tand
    tính vô lối, tầm phapf, việc vô lối
  36. e Tändelei
    sự đùa
  37. tändeln
    đùa, pha trò
  38. s Tandem
    xe đạp hai chỗ ngồi
  39. tangieren
    tiếp giáp
  40. r Tanker
    tàu dầu
  41. taperig
    run rẩy, kho khéo
  42. tapern
    run rẩy, run lẩy bẩy
  43. tapezieren
    bôi, dán lên tường
  44. tappen
    sờ soạng, mò mẫm, đi bước nặng nề
  45. täppisch
    nặng nề, chậm chạp
  46. tapsen
    đi run rẩy, đi nặng nề
  47. tarifieren
    lập giá biểu
  48. tarnen
    che đậy, nguỵ trang
  49. tatenlos
    ko can thiệp, ko nhúng tay
  50. tatkräftig
    công hiệu, có hiệu lực
  51. tätlich
    thuộc về hành động
  52. tätscheln
    vuốt ve 2 cách vụng về
  53. r Tettericht
    sự rn run, ng già yếu
  54. tatterig
    run run, run lẩy bẩy
  55. tattern
    run lẩy bẩy
  56. tättern
    cãi nhau
  57. e Tatze
    bàn chân thú vật lớn
  58. s Tau
    dây thừng, dây cấp
  59. r Taubenschlag
    chuồng chim bồ câu
  60. taugen
    dùng đ, sử dụng tốt
  61. r Taugenichts
    kẻ batas tài vô tướng, ng vô dụng
  62. tauglich
    có ich, tót, dùng đc
  63. r Taumel
    sự choáng váng, ngây ngất
  64. taumelig
    lung lay, chuếnh choáng, khập khiễng
  65. taumeln
    lung lay, loạng choang, lắc lư
  66. r Tausendfuß
    con rết
  67. taxieren
    định giá,
  68. r Teekessel
    nồi nấu nước để pha trà
  69. teeren
    bôi, nhúng hoặc tráng hắc itns
  70. teig
    mêm, nhũn, quá chín
  71. teigig
    lệt sệt, nhão, dẻo
  72. tektieren
    dán đè, dán chồng lên để cho khỏi nhận ra
  73. r Teint
    màu sắc, nước da
  74. e Tektur
    bài sửa
  75. telegrafiern
    đánh điện
  76. s Telegramm
    điện tín
  77. s Telex
    sự điện báo từ xa
  78. temperieren
    làm dịu bớt, điều hoà
  79. tempern
  80. e tension
    sức trương, sức căng
  81. terminal
    cuối, chót
  82. terminieren
    làm xong, hoàn thành
  83. e Termite
    mối, mọt
  84. s Terain
    đất đai, địa giới, dịa hạt
  85. e Terrasse
    mô đất cao
  86. e Terrine
    bát, tô
  87. r Testator
    ng lập di chúc
  88. r Tèufelsbraten
    việc làm vô lý
  89. e Teufelbeschwörung
    phép trừ tà
  90. thronen
    ngồi lên ngôi
  91. e Thronfolge
    sự kế vị
  92. r Tick
    chứng giật gân, chứng, tật
  93. r Tiefkühler
    máy làm lạnh ở nhiệt độ thấp
  94. tieftraurig
    rất buồn, rất ưu sầu
  95. e Tinktion
    sụ nhuộm
  96. tippelbruder
    kẻ lang thang ở đường
  97. tippeln
    đi bộ
  98. tipptopp
    ko thể chê trách vào đâu đc
  99. e Tirade
    tràng, chuỗi, hồi, loạt
  100. e Tischzeit
    giờ cơm, bữa ăn nhất định
  101. r Titan
    ng phi thường, khổng lồ
  102. r Titer
    chuẩn độ
  103. titulieren
    đặt tên, đặt nhan đề
  104. toasten
    nâng rượu mừng,nướng
  105. r Toaster
    may nướng
  106. toben
    nổi sóng gio làm ồn ào, huyên náo
  107. tobsüchtig
    bị mắc bệnh điên dại
  108. todmüde
    mệt dừ
  109. todsicher
    rất chắc chắn
  110. e Toilette
    sự ăn măc, trang điểm, y phục nữ
  111. tolldreist
    đểu giả, trơ trẽn
  112. e Tolle
    chùm tóc, chòm tóc
  113. e Tollheit
    sự điền cuồng, chứng điên
  114. tollkühn
    táo bạo, cả gan
  115. r Tollkopf
    ng điên

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview