2/9

Card Set Information

Author:
anti207
ID:
232364
Filename:
2/9
Updated:
2013-09-02 06:12:22
Tags:

Folders:

Description:
2/9
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user anti207 on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. saga
    truyền thuyết lịch sử
  2. belated
    muộn, đến chậm
  3. decrepit
    xộc xệch, hom hem
  4. imperturbable
    kiên định, ko nao núng
  5. vacillate
    dao động
  6. staunch
    trung thành, đáng tin cậy
  7. opprobrium
    sỉ nhục, nhục nhã
  8. Machiavellian
    kẻ cơ hội
  9. unconscionable
    vô lương tâm, vô lý lẽ
  10. pandemonium
    sự om sòm, cảnh rối loạn
  11. flay
    lột da xẻ thịt, chỉ trích gay gắt
  12. demeanor
    phong cách, dáng điệu
  13. delineation
    phác thảo, miêu tả
  14. vindicate
    thanh minh, giải oan
  15. heinous
    cực kì tàn ác
  16. turpitude
    đê tiện, xấu xa
  17. infraction
    vi phạm, xâm phạm
  18. callous
    trơ lì, vô cảm
  19. redness
    sửa chữa, bồi thường
  20. vituperation
    chửi rủa, xỉ vả
  21. rhetoric
    hoa mỹ
  22. clique
    đảng phái, bè cánh
  23. extol
    tán dương
  24. facile
    việc dễ làm
  25. cant
    lời nói giả dối, sáo rỗng
  26. umbrage
    sự xúc phạm, làm tổn thương
  27. magnanimous
    cao thượng, hào hiệp
  28. vilify
    bôi nhọ, làm mất danh dự
  29. elucidate
    làm sáng tỏ
  30. vapid
    nhạt nhẽo, buồn tẻ
  31. unwieldy
    cồng kềnh, khó sử dụng
  32. proximity
    cận, kề, gần
  33. vitiate
    làm mất hiệu lực, làm trụy lạc
  34. augment
    gia tăng, to lên
  35. fatuous
    ngô nghê, ngốc nghếch
  36. contort
    xoắn vặn, biến dạng
  37. repertoire
    chương trình biểu diễn
  38. imperceptible
    ko thể nhận thấy được
  39. curry
    nịnh hót, ton tót
  40. pall
    trở nên mệt mỏi, nhàm chán, xám xịt
  41. succulent
    mọng nước, nhiều ý tưởng
  42. intrinsic
    nội tại, vốn có
  43. potpourri
    hổ lốn, láo nháo
  44. sanction
    xác định, qui ước bắt buộc
  45. denote
    chỉ ra, biểu thị
  46. allude
    ám chỉ, bóng gió
  47. insidious
    quỷ quyệt, xảo quyệt
  48. propriety
    sự đúng đắn, chuẩn xác
  49. advent
    the coming of an important event
  50. impious
    nghịch đạo, bất kính, bất hiếu
  51. proffer
    dâng hiến, biếu tặng
  52. spate
    nước dâng, lụt
  53. shibboleth
    học thuyết cổ lỗ, khẩu hiệu
  54. bogus
    hư ảo
  55. substantiate
    xác nhận, chứng thực
  56. nutritive
    dinh dưỡng bổ dưỡng
  57. raucous
    khàn khàn, khó nghe
  58. expedient
    adj thiết thực, có lợi
  59. quandary
    tình thế khó xử, lưỡng nan
  60. negligible
    vặt vãnh, không đáng kể
  61. blasé
    nhàm chán
  62. comely
    dễ thương,dễ mến
  63. artifice
    mưu mẹo, quỷ quyệt
  64. diversity
    tính đa dạng
  65. ennui
    sự chán nản
  66. frenetic
    điên lên, cuồng
  67. expurgate
    thanh lọc, gạn trừ
  68. gratuity
    tiền thưởng
  69. qualm
    dằn vặt, day dứt
  70. artless
    thật thà, ngây thơ
  71. begrudge
    miễn cưỡng, phật ý
  72. replenish
    làm đầy lại, bổ xung thêm cho đủ
  73. delve
    đào sâu, tìm tòi
  74. requisite
    đòi hỏi, cần thiết
  75. capricious
    thất thường
  76. manifest
    rõ ràng, hiển nhiên

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview