từ quên (need to remember before 6.9)

Card Set Information

Author:
anti207
ID:
232816
Filename:
từ quên (need to remember before 6.9)
Updated:
2013-09-04 11:58:00
Tags:
vocab
Folders:

Description:
ok, just an truncated ver of super test 2/9
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user anti207 on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. pugnacious
    hay gây gổ
  2. consummate
    hoàn thiện, tột đỉnh
  3. salubrious
    bổ dưỡng
  4. vigil
    cảnh giác, đề phòng
  5. usurp
    chiếm đoạt, thôn tính
  6. facet
    khía cạnh, mặt
  7. fraught
    chứa đầy
  8. perverse
    cố chấp, ngang bướng
  9. accommodate
    thích nghi, điều hòa
  10. culminate
    lên đến tột đỉnh (# cumulative)
  11. unkempt
    cẩu thả, bừa bãi
  12. absorb
    hấp thu
  13. ignominious
    đê tiện, bỉ ổi, đáng khinh, ô nhục
  14. rife
    đầy rẫy, lan tràn
  15. inebriated
    ngộ độc, say
  16. tussle
    ẩu đả, đánh nhau
  17. penitent
    hối lỗi, ăn năn
  18. acme
    đỉnh, ngọn
  19. timorous
    nhút nhát, dè dặt
  20. conductive
    có lợi, dẫn tới
  21. repertoire
    chương trình biểu diễn
  22. surfeit
    nhồi nhét quá đà, làm phát ngấy
  23. expedient
    adj thiết thực, có lợi
  24. expatriate
    tha phương
  25. propagate
    truyền bá, phổ biến
  26. perfidious
    bội bạc, phản bội
  27. ostensible
    làm ra vẻ, giả bộ
  28. ferment
    náo nhiệt, sôi động
  29. venerable
    đáng kính
  30. pensive
    ngẫm kỹ, suy xét
  31. audacity
    táo bạo
  32. repugnant
    ko ưa, ác cảm
  33. compensatory
    bồi thường, đền bù
  34. stentorian
    oang oang
  35. expedite
    xúc tiến, thực hiện ngay
  36. encumbrance
    gánh nặng, bất lợi
  37. calumny
    bôi nhọ, vu khống
  38. propinquity
    sự gần gũi, q.hệ họ hàng
  39. advent
    the coming of an important event
  40. declaim
    speak loudly
  41. pefunctory
    qua quýt, qua loa
  42. stagnant
    bế tắc, trì trệ
  43. arbitrary
    võ đoán, tùy tiện
  44. ostentatious
    phô trương
  45. doddering
    chập chững, lảo đảo
  46. intimidate
    đe dọa, răn đe
  47. potpourri
    hổ lốn, láo nháo
  48. prelude
    giới thiệu
  49. vertigo
    chóng mặt
  50. strife
    cuộc tranh chấp
  51. slovenly
    cẩu thả, luộm thuộm
  52. retort
    cãi, đáp trả
  53. substantiate
    xác nhận, chứng thực
  54. admonish
    cảnh cáo, nhắc nhở
  55. passé
    lỗi thời, quá mốt
  56. constrict
    siết chặt, giới hạn, nén
  57. susceptible
    mẫn cảm, nhạy cảm
  58. sultry
    cực nóng, oi bức
  59. dexterity
    khéo léo, tài nghệ
  60. paltry
    vặt vãnh, nhỏ mọn
  61. subterranean
    dưới mặt đất
  62. flabbergasted
    sững sờ, rụng rời
  63. quandary
    tình thế lưỡng nan
  64. incapacitated
    bị làm bất lực, mất tư cách
  65. intrinsic
    thực chất, thuộc bản chất
  66. privation
    sự thiếu thốn
  67. erudite
    thông thái
  68. menial
    hèn hạ, cúi mình
  69. pecuniary
    thuộc tài chính
  70. legerdemain
    sự nhanh tay, ngón bịp
  71. felicitous
    tuyệt vời, đặc biệt hợp
  72. humility
    khiêm nhường, khiêm tốn
  73. pittance
    tí tẹo, nhỏ nhoi
  74. pesky
    annoying
  75. raucous
    khàn khàn, khó nghe
  76. effrontery
    xấc xược, bạo gan
  77. elucidate
    làm sáng tỏ
  78. unsavory
    ko vừa ý, khó chịu; trái đạo đức
  79. bebacle
    tan tành
  80. nurture
    nuôi dưỡng
  81. initiate
    khởi đầu, đề xướng
  82. tacit
    ngấm ngầm, âm thầm
  83. expurgate
    thanh lọc, gạn trừ
  84. vivacious
    sống động
  85. entreaty
    khẩn nài, năn nỉ
  86. incumbent
    adj bổn phận, trách nhiệm
  87. dispersed
    thưa thớt, rải rác
  88. deplorable
    đáng tiếc, đáng thương
  89. fallacious
    ngụy biện
  90. prolific
    sinh sôi, p.triển
  91. cursory
    hấp tấp, lướt qua, thoáng
  92. sage
    đúng đắn, có suy xét, thông minh
  93. tantalize
    nhử, trêu ngươi
  94. wheedle
    dụ dỗ, phỉnh phờ
  95. stigmatize
    bêu xấu
  96. decadence
    mục nát, suy sụp
  97. nomadic
    du cư
  98. venial
    có thể tha thứ
  99. afflict
    làm đau khổ
  100. gaunt
    hốc hác
  101. aversion
    ác cảm, không thích
  102. rationalize
    hợp lý hóa, lý luận
  103. enunciate
    tuyên bố, phát âm
  104. garbled
    khó hiểu, lầm lẫn; xuyên tạc
  105. connoisseur
    sành sỏi, sành điệu
  106. appellation
    tên, tựa đề
  107. prestigious
    có uy tín
  108. obviate
    tẩy trừ
  109. edifice
    tòa nhà đồ sộ
  110. interrogate
    thẩm vấn
  111. turpitude
    đê tiện, xấu xa
  112. decrepit
    xộc xệch, hom hem
  113. consternation
    kinh ngạc, rụng rời
  114. alleviate
    làm nhẹ đi, làm dễ hơn
  115. noisome
    hôi hám, độc hại
  116. pinnacle
    đỉnh, chóp, nhọn
  117. adherent
    gắn bó trung thành
  118. fluctuate
    biến đổi
  119. destitution
    khốn cùng, nghèo khổ
  120. obsolescence
    cũ kĩ, lỗi thời
  121. evince
    trình bày, chứng tỏ
  122. moribund
    hấp hối, gần cái chết
  123. besiege
    vây quanh, hỏi dồn dập
  124. propensity
    thiên về, có khuynh hướng về
  125. supplication
    van xin, nài xin
  126. wince
    chùn bước, lùi lại
  127. cant
    lời nói giả dối, sáo rỗng
  128. mien
    dáng vẻ
  129. wary
    đề phòng, cảnh giác
  130. parable
    truyên ngụ ngôn
  131. exult
    hân hoan
  132. fray
    a fight
  133. stupor
    sững sờ
  134. flay
    lột da xẻ thịt, chỉ trích gay gắt
  135. aegis
    bảo trợ, ủng hộ
  136. reviled
    bị sỉ vả, mắng mỏ
  137. pall
    trở nên mệt mỏi, nhàm chán, xám xịt
  138. jettison
    loại bỏ, vứt khỏi
  139. surmise
    đoán
  140. gist
    chủ điểm, thực chất
  141. inveterate
    ăn sâu, bám rễ
  142. debilitate
    làm yếu đi
  143. ponder
    cân nhắc, suy xét
  144. whet
    mài dũa, hâm nóng tinh thần
  145. deploy
    dàn trận
  146. efficacy
    tính hiệu quả
  147. denote
    chỉ ra, biểu thị
  148. grotesque
    kì quái, kì ảo
  149. lampoon
    bêu riếu, châm biếm
  150. discreet
    dè dặt, suy xét
  151. invective
    lời công kích, chửi rủa thậm tệ
  152. foment
    xúi bẩy, kích động
  153. countenance
    ưng thuận
  154. glib
    liến thoắng, lưu loát
  155. hoard
    tích trữ, cất giữ
  156. peremptory
    cưỡng bách, hống hách
  157. redness
    sửa chữa, bồi thường
  158. lucrative
    sinh lời
  159. besmirch
    bôi bẩn, bôi nhọ
  160. pungent
    châm chích, độc địa, chua cay
  161. omnivorous
    ăn tạp
  162. commodious
    rỗng rãi, thênh thang
  163. strident
    rít lên
  164. unwieldy
    cồng kềnh, khó s.dụng
  165. au courant
    ms mẻ, hiện thời
  166. vitriolic
    châm chọc, chua cay
  167. detriment
    phá hủy, hủy hoại
  168. importune
    khẩn khoản
  169. omnipotent
    quyền lực toàn năng
  170. recondite
    bí hiểm, khó hiểu
  171. unmitigated
    ko biến cải, ko khá hơn
  172. myriad
    vô số
  173. perspicacious
    tinh tường, sáng suốt
  174. jubilant
    hân hoan, hồ hởi
  175. abortive
    fruitless
  176. facile
    việc dễ làm
  177. lasitude
    uể oải, thờ ơ, hờ hững
  178. impious
    nghịch đọa, bất kính, bất hiếu
  179. cumbersome
    cồng kềnh, ngăn trở
  180. platitude
    sự nhàm chán, vặt vãnh
  181. rabid
    rồ dại, ngông cuồng
  182. flout
    coi thường, miệt thị
  183. facetious
    hài hước, hóm hỉnh
  184. recant
    rút lui ý kiến
  185. foist
    đánh tráo
  186. accomplice
    kẻ đồng lõa
  187. replenish
    làm đầy lại, bổ xung thêm cho đủ
  188. premise
    tiền đề
  189. umbrage
    sự xúc phạm, làm tổn thương
  190. disciple
    môn đệ, đệ tử
  191. proffer
    dâng hiến, biếu tặng
  192. captipulate
    đầu hàng, ra thời hạn
  193. fastidious
    khó tính, kỹ tính
  194. fractious
    cứng đầu, hay quậy
  195. lithe
    uyển chuyển, duyên dáng
  196. vitiate
    làm mất hiệu lực
  197. persevere
    kiên trì, bền bỉ
  198. begrudge
    miễn cưỡng, phật ý
  199. imperturbable
    kiên định ,không nao núng
  200. leivity
    tính khinh suất, nhẹ dạ
  201. rue
    hối tiếc
  202. pique
    gây tò mò, khêu gợi
  203. neurotic
    rối loạn thần kinh
  204. volition
    ý chí
  205. desultory
    tùy tiện, ko hệ thống
  206. covet
    ham muốn
  207. condescend
    hạ mình, chiếu cố
  208. delude
    đánh lừa, lừa đảo
  209. propriety
    sự đúng đắn
  210. vehemently
    mãnh liệt, hăng hái
  211. subterfuge
    luận điệu lảng tránh
  212. repulse
    đẩy lùi, cự tuyệt
  213. adamant
    kiên quyết, sắt đá
  214. opprobrium
    sỉ nhục, nhục nhã
  215. sanction
    xác định, qui ước, bắt buộc
  216. havoc
    sự đổ nát, hoang tàn
  217. attenuated
    giảm dần
  218. castigate
    trừng trị
  219. gratuity
    tiền thưởng
  220. fiat
    sắc lệnh
  221. disheveled
    luộm thuộm, bù xù
  222. whimsical
    lém lỉnh, hóm hỉnh
  223. austere
    nghiêm túc, ko cầu kì
  224. ardent
    nhiệt tình, nồng nhiệt
  225. vicissitudes
    sự thăng trầm
  226. antipathy
    ghét, ko thích
  227. qualm
    dằn vặt, day dứt
  228. asperity
    tính cộc cằn, xù xì
  229. mascent
    ms sinh ra
  230. terminate
    to end
  231. fetish
    vật thiêng
  232. covert
    ẩn giấu, che đậy
  233. maladjusted
    thích nghi sai, điều chỉnh sai
  234. ingratiate
    giành dc sự yêu mến
  235. falter
    khập khiễng, loạng choạng
  236. turbulent
    hỗn loạn
  237. fetter
    cùm giữ
  238. virile
    cường tráng, đàn ông
  239. procarstinate
    trì hoãn, dây dưa
  240. abjure
    tình nguyện bỏ, rút lui
  241. feint
    động tác giả
  242. pathetic
    bi ai, lâm li
  243. spurious
    giả mạo
  244. propitious
    thuận lợi, thích hợp
  245. gusto
    sự thú vị, khoái chí
  246. inundate
    tràn ngập

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview