3,4,6/9

Card Set Information

Author:
anti207
ID:
233505
Filename:
3,4,6/9
Updated:
2013-09-08 05:59:49
Tags:

Folders:

Description:
3,4,6/9
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user anti207 on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. ameliorate
    cải thiện, làm tốt hơn
  2. roster
    bản phân công, xếp lượt
  3. atrophy
    hao mòn, teo
  4. maim
    làm tàn tật, què quặt; cắt xén
  5. stunted
    còi cọc, chậm phát triển
  6. cynic
    người hoài nghi, ko tin tưởng
  7. iniquity
    sự bất công, trái đạo lý
  8. unctuous
    ngọt xớt, giả dối; trơn, nhờn
  9. benevolent
    nhân từ, tử tế
  10. subservient
    qui lụy, khúm núm
  11. mollify
    xoa dịu, dỗ dành
  12. largess
    của phát chẩn, sự hào phóng
  13. criterion
    tiêu chuẩn, chuẩn mực
  14. repent
    ăn năn, hối cải
  15. mercenary
    vụ lợi, hám lợi
  16. vestige
    vết tích, chứng cứ
  17. aloof
    xa lánh, giữ kẽ
  18. guise
    diện mạo, dáng điệu
  19. pariah
    bị xã hội ruồng bỏ
  20. pragmatic
    thực dụng, thực tế
  21. deluge
    v lụt, ngập nc
  22. carnage
    đẫm máu, tàn sát
  23. futility
    vô dụng, phù phiếm
  24. nullify
    vô hiệu hóa, làm mất hợp lệ
  25. deprecate
    biểu lộ bất đồng
  26. plaintiff
    nguyên đơn, bên kiện
  27. defamatory
    bôi nhọ, bêu xấu
  28. canard
    tin vịt, tin đồn
  29. libel
    lời vu oan, bài viết vu khống
  30. devout
    mộ đạo, thành kính
  31. excoriate
    chỉ trích; làm trầy da tróc vẩy
  32. frail
    mong manh dễ vỡ, dễ bị cám dỗ
  33. reputed
    dc cho là, coi là
  34. potent
    hùng mạnh, có sức thuyết phục
  35. dulcet
    êm ái, dịu ngọt
  36. profuse
    phung phí, thừa thãi
  37. impromptu
    tùy hứng, ngẫu hứng, tiện tay
  38. diminutive
    tí tẹo, nhỏ xíu
  39. malevolent
    dụng ý xấu, ác ý
  40. raiment
    quần áo
  41. brigand
    thành viên băng cướp
  42. rail
    chửi rủa
  43. corpulent
    to bự, mập béo
  44. wistful
    nuối tiếc, buồn bã
  45. ruminate
    trầm tư, suy ngẫm
  46. sullen
    ủ rũ, rầu rĩ
  47. rift
    vết rạn, kẽ nứt
  48. emissary
    phái viên
  49. livid
    xám xịt, tím bầm
  50. bagatelle
    trò vụn vặt
  51. taut
    căng, kéo căng
  52. yen
    mong mỏi, trông ngóng
  53. martinet
    người chấp hành nghiêm ngặt kỷ luật
  54. termagant
    người đàn bà điêu ngoa
  55. penchant
    sở thích, sở trường
  56. callow
    non nớt, thiếu kinh nghiệm
  57. appalled
    hoảng loạn, sững sờ
  58. decapitate
    chặt đầu
  59. ascertain
    nhận thấy dc, biết chắc
  60. dormant
    đang ngủ, ko hoạt động
  61. burgeoned
    đâm chồi, nảy lộc
  62. potentate
    người quyền thế, ruler
  63. disseminate
    gieo rắc, phổ biến
  64. derived
    tạo ra từ, nguồn gốc từ
  65. prerogative
    đặc quyền, đặc lợi
  66. nepotism
    chủ nghĩa gia đình
  67. dearth
    hiếm hoi, khan hiếm
  68. internecine
    mâu thuẫn nội bộ, huynh đệ tương tàn
  69. tyro
    người ms vào nghề
  70. sophistry
    ngụy biện, ngụy trá
  71. factitious
    giả tạo
  72. encomium
    tâng bốc, tuyên dương
  73. obloquy
    sự sỉ nhục, phỉ báng
  74. hyperbole
    nói cường điệu, ngoa ngoắt
  75. munificent
    hào phóng, quảng đại
  76. prevarication
    chối quanh, dối quẩn
  77. charisma
    khả năng gây ảnh hưởng, hấp dẫn
  78. genocide
    tội diệt chủng
  79. impregnable
    ko lay chuyển dc, ko vào dc
  80. extenuating
    có thể giảm nhẹ, có thể tha thứ
  81. neophyte
    beginner
  82. patriarch
    ng già, đáng kính, bô lão
  83. forebordings
    báo trc ( điềm gở)
  84. emanating
    đến từ, bắt nguồn từ
  85. miscreant
    kẻ vô lại, đê tiện
  86. protocol
    nghi thức (cử hành 1 dịp j kỉ niệm)
  87. circuitous
    loanh quanh, vòng quanh

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview