1100 words YNTK

Card Set Information

Author:
anti207
ID:
233781
Filename:
1100 words YNTK
Updated:
2013-09-09 12:11:48
Tags:
test
Folders:

Description:
final test............head up to the SAT
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user anti207 on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. cessation
    a stopping
  2. repudiate
    cự tuyệt
  3. stipulate
    qđịnh, đặt đkiện
  4. intimidate
    đe dọa, răn đe
  5. feint
    động tác giả
  6. pugnacious
    hay gây gổ
  7. promulgate
    công bố
  8. brash
    hỗn láo, xấc xc
  9. laceration
    xé toạc ra, làm tổn thương
  10. castigate
    trừng trị
  11. sordid
    nhơ hèn
  12. solace
    xoa dịu, giải khuây
  13. scurrilous
    tục tằn, thô bỉ
  14. admonish
    cảnh cáo, nhắc nhở
  15. duress
    cưỡng bức
  16. culprit
    kẻ phạm tội
  17. egregious
    quá xấu/tệ
  18. distraught
    quẫn trí, phẫn uất
  19. elicit
    rút ra
  20. pernicious
    hủy hoại, ko tốt
  21. contrue
    luận ra, suy ra
  22. impunity
    miễn trị tội
  23. sally
    xông ra, phá vây
  24. consternation
    kinh ngạc, rụng rời
  25. precocious
    khôn trc tuổi
  26. perfunctory
    qua quýt, qua loa
  27. chargin
    tủi nhục
  28. perverse
    cố chấp, ngang bướng
  29. deride
    nhạo báng
  30. disparage
    gièm pha, miệt thị
  31. fiasco
    n thất bại thảm hại
  32. masticate
    nghiền ngẫm, nhai nát
  33. obsolescence
    cũ kĩ, lỗi thời
  34. implacable
    ko nguôi
  35. paroxysm
    cơn (đau, giận)
  36. jurissdiction
    phạm vi quyền lực
  37. skirmish
    cuộc giao chiến nhỏ
  38. monolithic
    cứng nhắc, bảo thủ
  39. indigent
    bần cùng
  40. arbitrary
    võ đoán, tùy tiện
  41. fray
    a fight
  42. stymie
    ngăn cản
  43. flout
    coi thường, miệt thị
  44. cognizant
    hiểu biết, có nhận thức (về)
  45. turbulent
    hỗn loạn
  46. terminate
    to end
  47. forthwith
    immediately
  48. revert
    trở về tình trạng cũ
  49. oust
    đuổi ra ngoài, bật ra ngoài
  50. emaciated
    gầy mòn, xơ xác
  51. surge
    nổi dậy
  52. accend
    lên, đi lên
  53. malnutrition
    suy dinh dưỡng
  54. afflict
    làm đau khổ
  55. besiege
    vây quanh, hỏi dồn dập
  56. privation
    sự thiếu thốn
  57. sinister
    ác độc, nham hiểm
  58. thwart
    ngăn cản
  59. malignant
    ác tính
  60. excruciating
    hành hạ
  61. respite
    nghỉ giữa giờ
  62. reverberating
    vang dội, lặp lại
  63. fretful
    bực bội
  64. succumb
    chịu thua, ko chống nổi
  65. impresario
    nhà tổ chức, ông bầu
  66. extortion
    tống tiền
  67. adverse
    bất lợi, có hại
  68. asset
    tài sản trị giá
  69. bigot
    ng cuồng tín
  70. blatant
    trắng trợn (về phát ngôn lời nói)
  71. entourage
    đoàn tùy tùng
  72. virulent
    độc ác, gây hại
  73. venom
    độc, nham hiểm
  74. spew
    ói, nôn mửa
  75. loath
    miễn cưỡng
  76. solicit
    khẩn khoản, nài
  77. astute
    sắc sảo, khôn ngoan
  78. ineffectual
    ko hiệu quả
  79. nefarious
    xấu xa
  80. vexatious
    phiền toái
  81. malady
    ốm, bệnh
  82. inclement
    khắc nghiệt
  83. peruse
    xem kỹ, rà soát
  84. premonition
    báo trc
  85. desist
    dừng
  86. recoil
    lùi lại, nảy ngc (vì vui sg, bất ngờ, shock)
  87. pertinent
    thích đáng, đúng chỗ
  88. mastiff
    chó to khỏe
  89. obsess
    rượt đuổi, ám ảnh
  90. doleful
    buồn rầu
  91. wan
    xanh xao, nhợt nhạt
  92. elusive
    khó nhận biết
  93. frustrate
    làm thất bại, thất vọng
  94. symptomatic
    có triệu chứng
  95. interject
    xen đột ngột vào
  96. inert
    trơ, trì trệ, chậm chạp
  97. salient
    nhô ra, nổi bật, đáng chú ý
  98. imminent
    likely to happen
  99. squeamish
    nhạy cảm, dễ mất lòng, dễ khó chịu
  100. engrossed
    chiếm, choán hết
  101. poignant
    sầu thảm, đắng cay
  102. inundate
    v tràn ngập
  103. fruitless
    vô ích
  104. garbled
    khó hiểu, lầm lẫn; xuyên tạc
  105. sanguine
    lạc quan
  106. phlegmatic
    điềm tĩnh
  107. corroborate
    chứng thực, xác nhận, ủng hộ
  108. comprehensive
    toàn diện
  109. zealous
    nhiệt tình
  110. coerce
    ép buộc
  111. elapse
    trôi qua
  112. domicile
    home
  113. lax
    cẩu thả, lơ đễnh
  114. sporadic
    rải rác, không thg xuyên
  115. rash
    hấp tấp, liều lĩnh
  116. conjecture
    phỏng đoán
  117. obviate
    tẩy trừ
  118. lurid
    khủng khiếp, gây cảm giác mạnh
  119. quip
    hóm hỉnh
  120. diatribe
    đả kích kịch liêt
  121. inhibition
    sự hạn chế, ngăn cản
  122. fortuitous
    tình cờ, ngẫu nhiên
  123. ilk
    cùng loại
  124. prestigious
    có uy tín
  125. placard
    áp phích poster
  126. integral
    thể thống nhất
  127. remuneration
    tiền thù lao
  128. nominal
    hữu danh, vô thực
  129. expunge
    tẩy trừ, xóa sạch
  130. flamboyant
    chói lọi, khoa trương
  131. anathema
    vật bị ghét
  132. schism
    sự phân cách
  133. utopia
    nơi ko tưởng, hoàn hảo
  134. timorous
    nhút nhát, dè dặt
  135. truncated
    cắt ngắn, cắt cụt
  136. jaunty
    vui vẻ, tự tin, hào hứng
  137. fractious
    cứng đầu, hay quậy
  138. ostentatious
    phô trương
  139. importune
    khẩn khoản
  140. sureptitious
    lén lút
  141. haven
    nơi ẩn náu
  142. subjugate
    chinh phục
  143. ultimate
    tối hậu
  144. eventuate
    kết quả cuối cùng là, hóa ra là
  145. emit
    tỏa ra
  146. subterranean
    dưới mặt đất
  147. viable
    có thể thực hiện dc
  148. premise
    tiền đề
  149. jeopardize
    hiểm nguy
  150. permeate
    xuyên qua
  151. propitious
    thuận lợi, thích hợp
  152. surmise
    đoán
  153. repress
    đè nén
  154. inchoate
    giai đoạn phôi thai
  155. inveigh
    công kích (=lời)
  156. nettle
    châm chích, chọc tức
  157. overt
    công khai, mở
  158. relegate
    giáng chức
  159. supine
    nằm ngửa, uể oải
  160. mammoth
    to lớn
  161. repulse
    đẩy lùi, cự tuyệt
  162. havoc
    sự đổ nát, hoang tàn
  163. raze
    phá hủy
  164. lethal
    gây chết
  165. scurry
    chạy gấp
  166. precipitate
    giục giã, hấp tấp
  167. stentorian
    oang oang
  168. singular
    độc nhất, phi thg
  169. valor
    can đảm
  170. sinecure
    vc ngon dễ làm
  171. complicity
    sự/tội đồng lõa
  172. liquidation
    thanh toán (giết ng)
  173. accomplice
    kẻ đồng lõa
  174. recant
    rút lui ý kiến
  175. culpable
    đáng khiển trách, đáng kết tội
  176. abrogate
    bãi bỏ
  177. alleged
    bị coi là
  178. invalidate
    hết giá trị/ vô hiệu hóa
  179. preclude
    ngăn cản
  180. persevere
    kiên trì, bền bỉ
  181. landmark
    bc ngoặt, điểm mốc lịch sử
  182. extrinsic
    ngoại nhập
  183. declaim
    speak loudly
  184. fetter
    cùm giữ
  185. paragon
    hình mẫu lý tưởng
  186. nomadic
    du cư
  187. asperity
    tính cộc cằn, xù xì
  188. epithet
    từ mô tả
  189. indigenous
    bản xứ, bản địa
  190. cursory
    hấp tấp, lướt qua, thoáng
  191. interloper
    kẻ xem vào vc của ng khác
  192. prolific
    sinh sôi, p/triển
  193. bulwark
    lực lg (nào đó) có chức năng bảo vệ
  194. sedentary
    tĩnh tại, ko làm j
  195. antithesis
    đối lập
  196. altruistic
    vị tha
  197. embellish
    tô điểm
  198. cache
    chỗ cất giấu bí mật
  199. coterie
    small group having something in common
  200. cupidity
    tham lam
  201. virtuosity
    kĩ thuật điêu luyện
  202. temerity
    cả gan, láo xc
  203. amorous
    full of love
  204. progeny
    con cháu
  205. saturate
    chiếm đầy
  206. perpetrate
    phạm tội/thực hiện
  207. consummate
    hoàn thiện, tột đỉnh
  208. subterfuge
    sự/luận điệu lảng tránh
  209. concoct
    fa chế, sáng tác
  210. fallacious
    ngụy biện
  211. manifold
    đa dạng, nhiều vẻ
  212. impeccable
    hoàn hảo, miễn chê
  213. fraught
    chứa đầy
  214. resourceful
    tháo vát, tài xoay xở able to meet any situation
  215. murky
    ảm đạm, mờ mịt
  216. component
    thành phần cấu thành
  217. hoax
    đánh lừa, chơi khăm
  218. labyrinth
    mê cung , rối rắm
  219. evaluate
    định giá, đánh giá
  220. exult
    hân hoan
  221. attest
    thử thách, kiểm định
  222. deploy
    dàn trận
  223. abortive
    fruitless
  224. modify
    tđổi 1 phần
  225. accommodate
    thích nghi, điều hòa
  226. spontaneous
    ngẫu nhiên, tình cờ
  227. veneer
    lớp bề ngoài
  228. myriad
    vô số
  229. urbane
    tinh tế, lịch sự
  230. crave
    ao ước, khao khát
  231. irrelevant
    ko THÍCH HỢP
  232. deem
    cho rằng, coi rằng
  233. inherent
    vốn có, bẩm sinh
  234. buff
    fan, ng đi theo, hâm mộ
  235. romp
    nô đùa ầm ĩ
  236. latent
    ẩn dấu, tiềm tàng
  237. tortuous
    ngoằn ngoèo
  238. itinerant
    lưu động
  239. peregrination
    sự/cuộc lang thang, hành trình
  240. conjugal
    thuộc hôn nhân
  241. baromater
    vật đo độ thay đổi
  242. megalomania
    hoang tưởng về quyền thế, tiền tài
  243. profligate
    hoang tàn, trác táng
  244. strife
    cuộc tranh chấp
  245. legion
    số đông
  246. coup
    đảo chính
  247. amnesty
    ân xá
  248. expatriate
    tha phương
  249. fiat
    sắc lệnh
  250. mendacious
    xuyên tạc, sai
  251. parsimonious
    hà tiện, dè sẻn
  252. pecuniary
    thuộc tài chính
  253. dismantle
    phá tan tành
  254. sumptuous
    xa hoa, xa xỉ
  255. underwrite
    kí tên, làm có hiệu lực
  256. restrictive
    nghiêm ngặt
  257. balk
    gây khó dễ, ko chịu đi
  258. blunt
    nói tuột, nói thẳng ra
  259. nostalgia
    nuối tiếc
  260. rife
    đầy rẫy, lan tràn
  261. reviled
    bị sỉ vả, mắng mỏ
  262. derogatory
    bôi bác, gièm pha
  263. indict
    buộc tội, truy tố
  264. nebulous
    mơ hồ
  265. pesky
    annoying
  266. redolent
    nức/sặc mùi, rành rành
  267. repose
    (n) sự an tọa, an lạc (ex: in repose of/on/....)
  268. omnivorous
    ăn tạp
  269. disparate
    khác hẳn nhau, ko so sánh dc
  270. abstemious
    kiêng cữ, điều độ
  271. extant
    đang tồn tại
  272. vicissitudes
    sự thăng trầm
  273. edifice
    tòa nhà đồ sộ
  274. sultry
    cực nóng, oi bức
  275. trenchant
    sắc sảo, sắc bén
  276. puissant
    mạnh, powerful
  277. unabated
    ko thể giảm
  278. maudlin
    ủy mị, sướt mướt
  279. leivity
    tính khinh suất, nhẹ dạ
  280. scion
    con cháu
  281. indoctrinate
    truyền bá, làm thấm nhuần
  282. opulence
    giàu có
  283. fulsome
    quá đáng, thái quá
  284. lush
    xa hoa, xa xỉ
  285. destitution
    khốn cùng, nghèo khổ
  286. ponder
    cân nhắc, suy xét
  287. supplication
    van xin, nài xin
  288. decadence
    mục nát, suy sụp
  289. pernance
    hối lỗi, ăn năn
  290. ascetic
    ng khổ hạnh
  291. desultory
    tùy tiện, không hệ thống
  292. disciple
    môn đệ, đệ tử
  293. metamorphosis
    sự biến đổi
  294. bona fide
    chân thật
  295. salvation
    cứu vớt, cứu nạn
  296. materialism
    chủ nghĩa vật chất
  297. nurture
    nuôi dưỡng
  298. nirvana
    cõi Niết Bàn
  299. plight
    trg tình thế khó khăn
  300. covert
    ẩn giấu, che đậy
  301. cope
    dg đầu, chống chọi
  302. incompatibility
    ko tương hợp
  303. incapacitated
    bị làm bất lực/ mất tư cách
  304. connunbial
    thuộc hôn nhân
  305. demur
    chần chừ, ko sẵn lòng
  306. appellation
    tên, tựa đề
  307. escalation
    leo thang, tăng tiến
  308. cumulative
    tích lũy
  309. recondite
    bí hiểm, khó hiểu
  310. palliate
    giảm bớt, làm nhẹ đi
  311. delude
    đánh lừa, lừa đảo
  312. prelude
    giới thiệu
  313. acknowledge
    công nhận/ ghi nhớ
  314. heterogeneous
    hỗn tạp, không đồng nhất
  315. gamut
    toàn bộ/phạm vi
  316. perspicacious
    tinh tường, sáng suốt
  317. analogous
    đồng nhất, tương đồng
  318. maladjusted
    thích nghi sai, điều chỉnh sai
  319. mortality
    tử vong, chết
  320. susceptible
    mẫn cảm, nhạy cảm
  321. neurotic
    rối loạn thần kinh
  322. pedagogue
    giáo viên, nhà sư phạm
  323. enunciate
    tuyên bố, phát âm
  324. inordinate
    quá muwaxc, thái quá
  325. intropective
    hướng nội, tự suy xét nội tâm
  326. perpetuate
    duy trì mãi, làm cho giữ mãi
  327. mandate
    pháp lệnh, bắt buộc hành chính
  328. compensatory
    bồi thường, đền bù
  329. catastrophic
    thảm họa
  330. anthropologist
    nhà nhân loại học
  331. bizarre
    lạ lùng, kì quặc
  332. inanimate
    vô tri vô giác
  333. fetish
    vật thiêng
  334. artifact
    nhân tạo
  335. taboo
    điều kiêng kị
  336. imprudent
    bất cẩn, thiếu suy xét
  337. prohibition
    sự cấm đoán
  338. imperative
    khẩn thiết, cấp bách
  339. taint
    vật nhơ, điều ô bẩn
  340. contemptuous
    khinh bỉ, khinh thường
  341. absurd
    vô lý
  342. abhor
    ghét, kinh tởm
  343. entreaty
    khẩn nài, năn nỉ
  344. originate
    bắt nguồn
  345. awesome
    kinh hoàng
  346. eruption
    fun trài, nhú lên
  347. puny
    nhỏ nhoi, tầm phào
  348. debris
    mảnh vụn, mảnh vỡ
  349. dispersed
    thưa thớt, rải rác
  350. obliterate
    xóa bỏ, xóa sạch
  351. deplorable
    đáng tiếc, đáng thg
  352. initiate
    khởi đầu, đề xướng
  353. conflagration
    đám cháy lớn
  354. rue
    hối tiếc
  355. cogenial
    tương tác, hòa đồng
  356. hoard
    tích trữ, cất giữ
  357. sage
    đúng đắn, có suy xét, thông minh
  358. aegis
    bảo trợ, ủng hộ
  359. detriment
    phá hủy, hủy hoại
  360. imbibe
    uống, ngấm vào, thấm đẫm
  361. virile
    cường tráng, đàn ông
  362. senile
    già cả, lão
  363. doddering
    chập chững, lảo đảo
  364. lethargic
    trạng thái thờ ơ, lười biếng
  365. prevalent
    đang thịnh hành, phổ biến
  366. paramount
    tột đỉnh, cao nhất
  367. remiss
    bất cẩn, cẩu thả
  368. hostile
    thù địch
  369. rebuke
    khiển trách, quở mắng
  370. aversion
    ác cảm, không thích
  371. evince
    trình bày, chứng tỏ
  372. vogue
    mốt, thời trang
  373. jettison
    loại bỏ, vứt khỏi
  374. inevitable
    ko tránh khỏi
  375. lucrative
    sinh lời
  376. tussle
    ẩu đả, đánh nhau
  377. intrinsic
    thực chất, thuộc bản chất
  378. acute
    sắc bén, tinh tường
  379. gist
    chủ điểm, thực chất
  380. transient
    thoáng qua, yểu
  381. terse
    súc tích, ngắn gọn
  382. cogent
    có sức thuyết phục, vững chắc
  383. pinnacle
    đỉnh, chóp, nhọn
  384. array
    sắp đặt theo thứ tự, dàn quân
  385. obscure
    mù mờ, tối nghĩa
  386. ardent
    nhiệt tình, nồng nhiệt
  387. culminate
    lên đến tột đỉnh
  388. constrict
    siết chặt, giới hạn, nén
  389. bereft
    mất, bị tc đoạt
  390. falter
    khập khiễng, loạng choạng
  391. exultation
    hân hoan
  392. vitriolic
    châm chọc, chua cay
  393. invective
    lời công kích, chửi rủa thậm tệ
  394. besmirch
    bôi bẩn, bôi nhọ
  395. voluminous
    nhiều, đồ sộ
  396. retrospect
    nhìn lại, xem xét lại
  397. egotist
    ng tự đại
  398. humility
    khiêm nhường, khiêm tốn
  399. pungent
    châm chích, độc địa, chua cay
  400. inveterate
    ăn sâu, bám rễ, lâu năm
  401. adamant
    khiên quyết, sắt đá
  402. bedlam
    hỗn loạn, lộn xộn
  403. cacophony
    chói tai, chướng tai
  404. exploit
    khai thác, bóc lột tận cùng
  405. propinquity
    sự gần gũi, quan hệ họ hàng
  406. disgruntled
    cáu kỉnh, càu nhàu
  407. infallible
    ko thể sai
  408. panacea
    thuốc chữa bách bệnh
  409. eradicate
    xóa bỏ, tiệt trừ
  410. impede
    ngăn chặn, cản trở
  411. sedate
    yên tĩnh, bình thản
  412. equanimity
    sự điềm tĩnh
  413. compatible
    tương hợp
  414. serenity
    sự trầm lặng, thanh bình, thanh thản
  415. revere
    tôn kính
  416. irrational
    phi lý, ko hợp lý
  417. insatiable
    ko thể thỏa mãn
  418. nadir
    điểm thấp nhất, lúc tệ nhất
  419. moribund
    hấp hối, gần kề cái chết
  420. lithe
    uyển chuyển, duyên dáng
  421. obese
    béo phì
  422. adherent
    gắn bó trung thành
  423. bliss
    phúc lành
  424. pathetic
    bi ai, lâm li
  425. exhort
    hô hào, cổ vũ
  426. apathy
    indifference
  427. fracas
    cãi lộn
  428. inebriated
    ngộ độc, say
  429. adversary
    đối phương, đối thủ
  430. indolent
    sự lười biếng, uể oải
  431. gusto
    sự thú vị, khoái chí
  432. platitude
    sự nhàm chán, vặt vãnh
  433. pique
    gây tò mò, khêu gợi
  434. dilettante
    one who has great interest, but little knowledge
  435. atypical
    ko thuộc loại nào
  436. nondescript
    khó phân biệt, ko rõ nét
  437. wane
    khuyết dần, giảm dần
  438. idyllic
    bình dị, thanh bình
  439. galvanize
    khích động, kích hoạt
  440. encumbrance
    gánh nặng, bất lợi
  441. gaudy
    lòe loẹt
  442. condescend
    hạ mình, chiếu cố
  443. candor
    bộc trực, thật thà
  444. mortify
    làm nhục, hoại tử
  445. jocose
    đùa bỡn
  446. malign
    phỉ báng, vu khống
  447. omnipotent
    quyền lực toàn năng
  448. zenith
    đỉnh, thiên đỉnh
  449. fledgling
    non nớt, ít kinh nghiệm
  450. peremptory
    cưỡng bách, hống hách
  451. precedent
    tiền lệ
  452. wheedle
    dụ dỗ, phỉnh phờ
  453. rustic
    mộc mạc, chất phác
  454. jubilant
    hân hoan, hồ hởi
  455. decorum
    chỉnh tề
  456. heresy
    dị giáo
  457. prudent
    cẩn trọng
  458. ostensible
    làm ra vẻ, giả bộ
  459. fervid
    nồng nhiệt
  460. spurious
    giả mạo
  461. propagate
    truyền bá, phổ biến
  462. innocuous
    vô hại, ngây thơ
  463. surfeit
    nhồi nhét quá đà, làm phát ngấy
  464. milieu
    môi trường
  465. strident
    rít lên
  466. concomitant
    cùng xảy ra, đi đôi
  467. lasitude
    uể oải, thờ ơ, hờ hững
  468. efficacy
    tính hiệu quả
  469. dissent (v)
    bất đồng, khác biệt ý kiến
  470. ferment
    náo nhiệt, sôi động
  471. attenuated
    giảm dần
  472. arbiter
    thẩm phán, người có thẩm quyền
  473. incumbent (adj)
    bổn phận, trách nhiệm
  474. alleviate
    làm nhẹ đi, làm dễ hơn
  475. prodigious
    kì diệu, khổng lồ
  476. expedite
    xúc tiến, thực hiện tức thì
  477. celerity
    lanh lẹ, chóng vánh
  478. usurp
    chiếm đoạt, thôn tính
  479. paltry
    vặt vãnh, nhỏ mọn
  480. condone
    bao dung, dung thứ
  481. trivial
    ko đáng kể, vô giá trị
  482. menial
    hèn hạ, cúi mình
  483. venerable
    đáng kính
  484. extraneous
    ngoại nhập/ ko liên quan
  485. succinct
    súc tích
  486. archaic
    cổ lỗ, cổ hủ
  487. emulate
    thi đua, noi gương
  488. facetious
    hài hước, hỏm hỉnh
  489. rabid
    rồ dại, ngông cuồng
  490. salubrious
    bổ dưỡng
  491. somber
    ảm đạm, u ám
  492. debilitate
    làm yếu đi
  493. impetuous
    bốc đồng, hấp tấp
  494. occult
    bí ẩn, huyền bí
  495. discreet
    dè dặt, suy xét
  496. foment
    xúi bẩy, kích động
  497. glean
    nhặt nhạnh, cóp nhặt
  498. quarry
    con mồi, đối tượng
  499. slovenly
    cẩu thả, luộm thuộm
  500. abjure
    tình nguyện bỏ, rút lui
  501. reproach
    khiển trách, cảnh cáo
  502. penitent
    hối lỗi, ăn năn
  503. evanescent
    chóng phai, thoáng qua
  504. tantamount
    tương đương
  505. propensity
    thiên về, có khuynh hướng về
  506. wary
    đề phòng, cảnh giác
  507. allay
    làm khuây khỏa
  508. deter
    làm nhụt chí, gây trở ngại
  509. connoisseur
    sành điệu, sành sỏi
  510. site
    vị trí
  511. vigil
    cảnh giác, đề phòng
  512. cumbersome
    cồng kềnh, ngăn trở
  513. interrogate
    thẩm vấn
  514. divulge
    tiết lộ
  515. fluctuate
    biến đổi
  516. unmitigated
    ko biến cải, ko khá hơn
  517. commodious
    rộng rãi, thênh thang
  518. antiquated
    cổ xưa, cổ lỗ
  519. disheveled
    luộm thuộm, bù xù
  520. tenacious
    cứng đầu, bướng bỉnh
  521. facade
    mặt tiền, mặt ngoài
  522. asinine
    ngốc nghếch, đần độn
  523. grimace
    nhăn mặt dè bỉu
  524. calumny
    bôi nhọ, vu khống
  525. pittance
    tí tẹo, nhỏ nhoi
  526. au courant
    ms mẻ, hiện thời
  527. fastidious
    khó tính, kỹ tính
  528. noisome
    hôi hám, độc hại
  529. unkempt
    cẩu thả, bừa bãi
  530. parable
    truyện ngụ ngôn
  531. whimsical
    lém lỉnh, hóm hỉnh
  532. lampoon
    v bêu riếu, châm biếm
  533. countenance
    v ưng thuận
  534. sanctimonious
    ra vẻ thánh thiện
  535. effrontery
    xấc xược, bạo gan
  536. nonentity
    người tầm thường, vô danh
  537. flabbergasted
    sững sờ, rụng rời
  538. debacle
    tan tành
  539. vivacious
    sống động
  540. gaunt
    hốc hác
  541. mien
    dáng vẻ
  542. hirsute
    rậm râu tóc
  543. pensive
    ngẫm kỹ, suy xét
  544. whet
    mài dũa, hâm nóng tinh thần
  545. stupor
    sững sờ
  546. wince
    chùn bước, lùi lại
  547. cliche
    lời sáo rỗng
  548. genre
    thể loại
  549. candid
    bộc trực, thật thà
  550. unsavory
    ko vừa ý, khó chịu/ trái đạo đức
  551. degrade
    giáng chức, làm mất danh dự
  552. venial
    có thể tha thứ
  553. epitome
    hình ảnh thu nhỏ
  554. dexterity
    khéo léo, tài nghệ
  555. grotesque
    kì quái, kì ảo
  556. compassion
    thông cảm, đồng cảm
  557. repugnant
    ko ưa, ác cảm
  558. acme
    đỉnh, ngọn
  559. copious
    phong phú, dồi dào
  560. vehemently
    mãnh liệt, hăng hái
  561. depict
    khắc họa
  562. naive
    ngây thơ
  563. perfidious
    bội bạc, phản bội
  564. covet
    ham muốn, ghen tị
  565. ingratiate
    giành dc sự yêu mến
  566. penury
    nghèo túng, khốn cùng
  567. ignominious
    đê tiện, bỉ ổi, đáng khinh, nhục nhã, ô nhục
  568. confront
    đối đầu, thách thức
  569. antipathy
    ghét, ko thích
  570. servile
    nô lệ, hèn hạ
  571. volition
    ý chí
  572. sojourn
    tạm trú
  573. austere
    nghiêm túc, ko cầu kì
  574. felicitous
    tuyệt vời, đặc biệt hợp lý
  575. halcyon
    thái bình, thịnh vượng
  576. tenable
    chống chịu dc, giữ dc
  577. superfluous
    dư thừa
  578. rationalize
    hợp lý hóa, lý luận
  579. therapy
    chữa, trị liệu
  580. nascent
    mới sinh ra
  581. iconoclast
    ng đả phá đức tin
  582. erudite
    thông thái
  583. germane
    thích hợp, thích đáng
  584. vertigo
    chóng mặt
  585. conducive
    có lợi, dẫn tới
  586. glib
    liếng thoắng, lưu loát
  587. homogenous
    đồng nhất, tương đồng
  588. malleable
    dễ uốn, có thể nắn
  589. legerdemain
    sự nhanh tay, ngón bịp
  590. stagnant
    bế tắc, trì trệ
  591. fatal
    gây chết, hủy hoại
  592. passé
    lỗi thời, quá mốt
  593. procrastinate
    trì hoãn, dây dưa
  594. facet
    khía cạnh, mặt
  595. foist
    đánh tráo
  596. stigmatize
    bêu xấu
  597. captipulate
    đầu hàng, ra thời hạn
  598. audacity
    táo bạo
  599. tantalize
    nhử, trêu ngươi
  600. retort
    v cãi, đáp trả
  601. tacit
    ngấm ngầm, âm thầm
  602. chicanery
    xảo trá, xảo quyệt
  603. docile
    dễ sai khiến, nhu mì
  604. saga
    truyền thuyết lịch sử
  605. belated
    muộn, đến chậm
  606. decrepit
    xộc xệch, hom hem
  607. imperturbable
    kiên định, ko nao núng
  608. vacillate
    dao động
  609. staunch
    trung thành, đáng tin cậy
  610. opprobrium
    sỉ nhục, nhục nhã
  611. Machiavellian
    kẻ cơ hội
  612. unconscionable
    vô lương tâm, vô lý lẽ
  613. pandemonium
    sự om sòm, cảnh rối loạn
  614. flay
    lột da xẻ thịt, chỉ trích gay gắt
  615. demeanor
    phong cách, dáng điệu
  616. delineation
    phác thảo, miêu tả
  617. vindicate
    thanh minh, giải oan
  618. heinous
    cực kì tàn ác
  619. turpitude
    đê tiện, xấu xa
  620. infraction
    vi phạm, xâm phạm
  621. callous
    trơ lì, vô cảm
  622. redness
    sửa chữa, bồi thường
  623. vituperation
    chửi rủa, xỉ vả
  624. rhetoric
    hoa mỹ
  625. clique
    đảng phái, bè cánh
  626. extol
    tán dương
  627. facile
    việc dễ làm
  628. cant
    lời nói giả dối, sáo rỗng
  629. umbrage
    sự xúc phạm, làm tổn thương
  630. magnanimous
    cao thượng, hào hiệp
  631. vilify
    bôi nhọ, làm mất danh dự
  632. elucidate
    làm sáng tỏ
  633. vapid
    nhạt nhẽo, buồn tẻ
  634. unwieldy
    cồng kềnh, khó sử dụng
  635. proximity
    cận, kề, gần
  636. vitiate
    làm mất hiệu lực, làm trụy lạc
  637. augment
    gia tăng, to lên
  638. fatuous
    ngô nghê, ngốc nghếch
  639. contort
    xoắn vặn, biến dạng
  640. repertoire
    chương trình biểu diễn
  641. imperceptible
    ko thể nhận thấy được
  642. curry
    nịnh hót, ton tót
  643. pall
    trở nên mệt mỏi, nhàm chán, xám xịt
  644. succulent
    mọng nước, nhiều ý tưởng
  645. intrinsic
    nội tại, vốn có
  646. potpourri
    hổ lốn, láo nháo
  647. sanction
    xác định, qui ước bắt buộc
  648. denote
    chỉ ra, biểu thị
  649. allude
    ám chỉ, bóng gió
  650. insidious
    quỷ quyệt, xảo quyệt
  651. propriety
    sự đúng đắn, chuẩn xác
  652. advent
    the coming of an important event
  653. impious
    nghịch đạo, bất kính, bất hiếu
  654. proffer
    dâng hiến, biếu tặng
  655. spate
    nước dâng, lụt
  656. shibboleth
    học thuyết cổ lỗ, khẩu hiệu
  657. bogus
    hư ảo
  658. substantiate
    xác nhận, chứng thực
  659. nutritive
    dinh dưỡng bổ dưỡng
  660. raucous
    khàn khàn, khó nghe
  661. expedient
    adj thiết thực, có lợi
  662. quandary
    tình thế khó xử, lưỡng nan
  663. negligible
    vặt vãnh, không đáng kể
  664. blasé
    nhàm chán
  665. comely
    dễ thương,dễ mến
  666. artifice
    mưu mẹo, quỷ quyệt
  667. diversity
    tính đa dạng
  668. ennui
    sự chán nản
  669. frenetic
    điên lên, cuồng
  670. expurgate
    thanh lọc, gạn trừ
  671. gratuity
    tiền thưởng
  672. qualm
    dằn vặt, day dứt
  673. artless
    thật thà, ngây thơ
  674. begrudge
    miễn cưỡng, phật ý
  675. replenish
    làm đầy lại, bổ xung thêm cho đủ
  676. delve
    đào sâu, tìm tòi
  677. requisite
    đòi hỏi, cần thiết
  678. capricious
    thất thường
  679. manifest
    rõ ràng, hiển nhiên
  680. ameliorate
    cải thiện, làm tốt hơn
  681. roster
    bản phân công, xếp lượt
  682. atrophy
    hao mòn, teo
  683. maim
    làm tàn tật, què quặt; cắt xén
  684. stunted
    còi cọc, chậm phát triển
  685. cynic
    người hoài nghi, ko tin tưởng
  686. iniquity
    sự bất công, trái đạo lý
  687. unctuous
    ngọt xớt, giả dối; trơn, nhờn
  688. benevolent
    nhân từ, tử tế
  689. subservient
    qui lụy, khúm núm
  690. mollify
    xoa dịu, dỗ dành
  691. largess
    của phát chẩn, sự hào phóng
  692. criterion
    tiêu chuẩn, chuẩn mực
  693. repent
    ăn năn, hối cải
  694. mercenary
    vụ lợi, hám lợi
  695. vestige
    vết tích, chứng cứ
  696. aloof
    xa lánh, giữ kẽ
  697. guise
    diện mạo, dáng điệu
  698. pariah
    bị xã hội ruồng bỏ
  699. pragmatic
    thực dụng, thực tế
  700. deluge
    v lụt, ngập nc
  701. carnage
    đẫm máu, tàn sát
  702. futility
    vô dụng, phù phiếm
  703. nullify
    vô hiệu hóa, làm mất hợp lệ
  704. deprecate
    biểu lộ bất đồng
  705. plaintiff
    nguyên đơn, bên kiện
  706. defamatory
    bôi nhọ, bêu xấu
  707. canard
    tin vịt, tin đồn
  708. libel
    lời vu oan, bài viết vu khống
  709. devout
    mộ đạo, thành kính
  710. excoriate
    chỉ trích; làm trầy da tróc vẩy
  711. frail
    mong manh dễ vỡ, dễ bị cám dỗ
  712. reputed
    dc cho là, coi là
  713. potent
    hùng mạnh, có sức thuyết phục
  714. dulcet
    êm ái, dịu ngọt
  715. profuse
    phung phí, thừa thãi
  716. impromptu
    tùy hứng, ngẫu hứng, tiện tay
  717. diminutive
    tí tẹo, nhỏ xíu
  718. malevolent
    dụng ý xấu, ác ý
  719. raiment
    quần áo
  720. brigand
    thành viên băng cướp
  721. rail
    chửi rủa
  722. corpulent
    to bự, mập béo
  723. wistful
    nuối tiếc, buồn bã
  724. ruminate
    trầm tư, suy ngẫm
  725. sullen
    ủ rũ, rầu rĩ
  726. rift
    vết rạn, kẽ nứt
  727. emissary
    phái viên
  728. livid
    xám xịt, tím bầm
  729. bagatelle
    trò vụn vặt
  730. taut
    căng, kéo căng
  731. yen
    mong mỏi, trông ngóng
  732. martinet
    người chấp hành nghiêm ngặt kỷ luật
  733. termagant
    người đàn bà điêu ngoa
  734. penchant
    sở thích, sở trường
  735. callow
    non nớt, thiếu kinh nghiệm
  736. appalled
    hoảng loạn, sững sờ
  737. decapitate
    chặt đầu
  738. ascertain
    nhận thấy dc, biết chắc
  739. dormant
    đang ngủ, ko hoạt động
  740. burgeoned
    đâm chồi, nảy lộc
  741. potentate
    người quyền thế, ruler
  742. disseminate
    gieo rắc, phổ biến
  743. derived
    tạo ra từ, nguồn gốc từ
  744. prerogative
    đặc quyền, đặc lợi
  745. nepotism
    chủ nghĩa gia đình
  746. dearth
    hiếm hoi, khan hiếm
  747. internecine
    mâu thuẫn nội bộ, huynh đệ tương tàn
  748. tyro
    người ms vào nghề
  749. sophistry
    ngụy biện, ngụy trá
  750. factitious
    giả tạo
  751. encomium
    tâng bốc, tuyên dương
  752. obloquy
    sự sỉ nhục, phỉ báng
  753. hyperbole
    nói cường điệu, ngoa ngoắt
  754. munificent
    hào phóng, quảng đại
  755. prevarication
    chối quanh, dối quẩn
  756. charisma
    khả năng gây ảnh hưởng, hấp dẫn
  757. genocide
    tội diệt chủng
  758. impregnable
    ko lay chuyển dc, ko vào dc
  759. extenuating
    có thể giảm nhẹ, có thể tha thứ
  760. neophyte
    beginner
  761. patriarch
    ng già, đáng kính, bô lão
  762. forebordings
    báo trc ( điềm gở)
  763. emanating
    đến từ, bắt nguồn từ
  764. miscreant
    kẻ vô lại, đê tiện
  765. protocol
    nghi thức (cử hành 1 dịp j kỉ niệm)
  766. circuitous
    loanh quanh, vòng quanh
  767. knell
    tiếng chuông (báo tử)
  768. macabre
    rùng rợn, khủng khiếp
  769. ramifications
    sự phức tạp, phân nhánh, chia nhánh
  770. rapacious
    tham lam, cướp bóc, bóc lột
  771. insurgent
    nổi dậy, khởi nghĩa
  772. glut
    thừa, quá mức cần thiết
  773. risible
    tức cười/ dễ cười
  774. dilatory
    lề mề, trì hoãn
  775. specious
    tốt mã, chỉ có vẻ bề ngoài
  776. denouement
    kết cục, kết quả
  777. dolorous
    đau buồn
  778. enervated
    bị kiệt sức
  779. suffrage
    quyền dc bầu cử
  780. cabal
    bè đảng, phe cánh
  781. odious
    ghê tởm, đáng ghét
  782. prescient
    tiên tri, có thể thấy trc
  783. verbatim
    đúng nguyên văn, từng chữ
  784. reverie
    mơ mộng, ảo tưởng
  785. thespian
    diễn viên
  786. despot
    kẻ chuyên quyền
  787. pathological
    rối loạn hành vi
  788. articulate
    ăn nói lưu loát/ có khớp nối
  789. grandeur
    sự lớn lao, vĩ đại
  790. polemic
    gây tranh cãi, tranh luận
  791. impasse
    ngõ cụt, bế tắc
  792. regimen
    chế độ (a system of control)
  793. denigrated
    bị phỉ báng, bôi nhọ, chê bai
  794. guile
    lừa đảo, thủ đoạn, mưu mẹo
  795. mortal
    gây chết chóc, thuộc chết
  796. inflicted
    bị đánh, trừng phạt, trừng trị

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview