từ quên (need to remember before 17.9).txt

Card Set Information

Author:
anti207
ID:
234927
Filename:
từ quên (need to remember before 17.9).txt
Updated:
2013-09-15 11:19:21
Tags:
haizzz
Folders:

Description:
how can get 2k sat?????????
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user anti207 on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. cabal
    bè đảng, phe cánh
  2. suffrage
    quyền dc bầu cử
  3. iniquity
    sự bất công, trái đạo lý
  4. substantiate
    xác nhận, chứng thực
  5. imperturbable
    kiên định, ko nao núng
  6. penury
    nghèo túng
  7. wistful
    nuối tiếc, buồn bã
  8. coup
    đảo chính
  9. eradicate
    xóa bỏ
  10. parable
    truyện ngụ ngôn
  11. risible
    tức cười/ dễ cười
  12. solace
    xoa dịu
  13. disseminate
    gieo rắc, phổ biến
  14. turpitude
    đê tiện, xấu xa
  15. defamatory
    bôi nhọ, bêu xấu
  16. prestigious
    có uy tín
  17. ponder
    cân nhắc, suy xét
  18. destitution
    nghèo khổ
  19. ingratiate
    giành dc sự yêu mến
  20. tacit
    ngấm ngầm
  21. pathetic
    bi ai, lâm li
  22. pensive
    ngẫm kỹ, suy xét
  23. potent
    hùng mạnh, có sức thuyết phục
  24. intimidate
    đe dọa, răn đe
  25. scurry
    chạy gấp
  26. nonetity
    ng tầm thg, vô danh
  27. obviate
    tẩy trừ
  28. guile
    lừa đảo, thủ đoạn
  29. leivity
    tính khinh suất, nhẹ dạ
  30. impasse
    ngõ cụt, bế tắc
  31. pall
    trở nên mệt mỏi
  32. stagnant
    bế tắc, trì trệ
  33. delude
    lừa đảo
  34. interrogate
    thẩm vấn
  35. forment
    xúi bẩy, kích động
  36. grandeur
    sự lớn lao, vĩ đại
  37. denigrated
    bị phỉ báng, bôi nhọ
  38. capricious
    thất thường
  39. facile
    vc dễ làm
  40. tantamount
    tương đương
  41. reviled
    bị sỉ vả, mắng mỏ
  42. fatuous
    ngô nghê, ngốc nghếch
  43. precipitate
    giục giã, hấp tấp
  44. coerce
    ép buộc
  45. malnutrition
    suy dinh dưỡng
  46. discreet
    dè dặt, suy xét
  47. ostentatious
    phô trương
  48. emaciated
    gầy mòn, xơ xác
  49. tortuous
    ngoằn ngoèo
  50. curry
    nịnh hót
  51. vitriolic
    châm chọc, chua cay
  52. peremptory
    cưỡng bách, hống hách
  53. expedient
    thiết thực, có lợi
  54. flout
    coi thường, miệt thị
  55. facade
    mặt ngoài
  56. atypical
    ko thuộc loại nào
  57. dispersed
    thưa thớt, rải rác
  58. pittance
    tí tẹo, nhỏ nhoi
  59. pungent
    châm chích, độc địa, chua cay
  60. ostensible
    làm ra vẻ, giả bộ
  61. spate
    nc dâng, lụt
  62. libel
    lời vu khống
  63. deluge
    lụt, ngập nc
  64. decrepit
    xộc xệch, hom hem
  65. emissary
    phái viên
  66. repugnant
    ko ưa, ác cảm
  67. wince
    chùn bc, lùi lại
  68. propensity
    thiên về
  69. attenuated
    giảm dần
  70. grotesque
    kì quái, kì ảo
  71. terminate
    to end
  72. prescient
    tiên tri, có thể thấy trc
  73. regimen
    chế độ
  74. paltry
    vặt vãnh, nhỏ mọn
  75. besmirch
    bôi nhọ
  76. turbulent
    hỗn loạn
  77. falter
    khập khiễng, loạng choạng
  78. livid
    xám xịt, tím bầm
  79. denote
    chỉ ra, biểu thị
  80. aegis
    bảo trợ, ủng hộ
  81. internecine
    mâu thuẫn nội bộ, Huynh đệ tg tàn
  82. vituperation
    chửi rủa, sỉ vả
  83. delve
    đào sâu, tìm tòi
  84. perfunctory
    qua quýt, qua loa
  85. odious
    ghê tởm, đáng ghét
  86. havoc
    sự đổ nát, hoang tàn
  87. mortify
    làm nhục
  88. perverse
    cố chấp, ngang bướng
  89. subservient
    quị lụy, khúm núm
  90. strife
    cuộc tranh chấp
  91. inflicted
    bị đánh, trừng phạt, trừng trị
  92. infraction
    vi phạm, xâm phạm
  93. accommodate
    điều hòa
  94. fluctuate
    biến đổi
  95. decadence
    mục nát, suy sụp
  96. consternation
    kinh ngạc, rụng rời
  97. privation
    sự thiếu thốn
  98. heterogeneous
    hôn tạp, ko đồng nhất
  99. deprecate
    biểu lộ bất đồng
  100. propagate
    truyền bá, phổ biến
  101. munificent
    hào phóng, quảng đại
  102. impunity
    miễn trị tội
  103. reputed
    dc cho là
  104. concomitant
    cùng xảy ra, đi đôi
  105. thespian
    diễn viên
  106. fractious
    cứng đầu, hay quậy
  107. viable
    có thể thực hiện dc
  108. tantalize
    nhử, trêu ngươi
  109. stigmatize
    bêu xấu
  110. extenuating
    có thể tha thứ, giảm nhẹ
  111. glut
    thừa
  112. glib
    lưu loát, liến thoắng
  113. miscreant
    kẻ vô lại, đê tiện
  114. fretful
    bực bội
  115. invective
    lời công kích, chửi rủa
  116. vivacious
    sống động
  117. venerable
    đáng kính
  118. emanating
    bắt nguồn từ
  119. retort
    cãi, đáp trả
  120. unsavory
    ko vừa ý/ trái đạo đức
  121. aversion
    ác cảm, ko thích
  122. denouement
    kết cục, kết quả
  123. procrastinate
    trì hoãn, dây dưa
  124. taut
    căng, kéo căng
  125. imperceptible
    ko thể nhận thấy dc
  126. prerogative
    đặc quyền đặc lợi
  127. quandary
    tiến thoái lưỡng nan
  128. gusto
    sự thú vị
  129. requisite
    đòi hỏi, cần thiết
  130. criterion
    tiêu chuẩn, chuẩn mực
  131. diminutive
    tí tẹo, nhỏ xíu
  132. arbitrary
    võ đoán, tùy tiện
  133. feint
    động tác giả
  134. corroborate
    chứng thực, ủng hộ
  135. repulse
    đẩy lùi, cự tuyệt
  136. adherent
    gắn bó trung thành
  137. appalled
    hoảng loạn, sững sờ
  138. covert
    ẩn giấu, che đậy
  139. ramifications
    sự phức tạp, phân nhánh
  140. reverie
    mơ mộng, ảo tưởng
  141. slovenly
    cẩu thả, luộm thuộm
  142. pique
    gây tò mò, khêu gợi
  143. replenish
    làm đầy lại
  144. nepotism
    chủ nghĩa gia đình
  145. enervated
    bị kiệt sức
  146. macabre
    rùng rợn, khủng khiếp
  147. rabid
    rồ dại, ngông cuồng
  148. austere
    nghiêm túc, ko cầu kì
  149. manifest
    rõ ràng, hiển nhiên
  150. servile
    nô lệ, hèn hạ
  151. insidious
    quỷ quyệt, xảo quyệt
  152. malignant
    ác tính
  153. polemic
    gây tranh cãi
  154. penitent
    hối lỗi, ăn năn
  155. proffer
    dân hiến, biếu tặng
  156. unwieldy
    cồng kềnh, khó sd
  157. ignominious
    đê tiện, bỉ ồi, đáng khinh
  158. gaunt
    hốc hác
  159. corpulent
    to bự, mập béo
  160. docile
    dễ sai khiến
  161. mien
    dáng vẻ
  162. recondite
    bí hiểm, khó hiểu
  163. venial
    có thể tha thứ
  164. potpourri
    hổ lốn, láo nháo
  165. catastrophic
    thảm họa
  166. calumny
    bôi nhọ, vu khống
  167. cant
    lời giả dối, sáo rỗng

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview