Vietnamese

Card Set Information

Author:
romanstyx
ID:
245356
Filename:
Vietnamese
Updated:
2013-12-20 03:34:08
Tags:
Vietnamese language
Folders:

Description:
Vietnamese language words, sentences etc
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user romanstyx on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. computer
    Máy vi tính
  2. new
    mới
  3. old
  4. buy
    mua
  5. What date is today?
    • Hôm nay là ngày mấy?
    • or
    • Hôm nay là ngày bao nhiêu?
  6. Today is 27 of September
    Hôm nay là ngày 27 tháng chín
  7. afternoon
    chiều
  8. on Saturday
    vào thứ bảy
  9. Go out (for fun)
    đi chơi
  10. play
    chơi
  11. when I am free
    khi tôi rảnh
  12. I am busy
    Tôi bận
  13. clothes
    quần áo
  14. shop
    tiệm , cửa hàng
  15. Clothing shop
    Tiệm quần áo
  16. when
    bao giờ

    or

    khi nào
  17. When will you go?
    Bao giờ anh đi?
  18. When will your father come back?
    Khi nào ba anh về?

    The words "bao giờ", "khi nào" (when) are placed at the beginning of questions to ask about the future time
  19. Next week
    Tuần sau
  20. come back
    về
  21. When will you go to Singapore?
    Khi nào anh đi Singapore?
  22. here
    đây
  23. When will she come here?
    Khi nào cô ấy sẽ đến đây?
  24. there
    đó
  25. come here
    đến đây
  26. tomorrow
    Ngày mai
  27. today
    Hôm nay
  28. car
    xe hơi
  29. When did you buy this car?
    Anh mua xe hơi này bao giờ?

    "bao giờ", "khi nào" are placed at the end of questions to ask about the past time
  30. this
    này
  31. it
  32. Tôi mua nó tháng trước
    I bought it last month
  33. last month
    tháng trước
  34. When did you come here?
    Anh đến đây khi nào?
  35. yesterday
    hôm qua
  36. arrive, come
    đến
  37. leave
    rời
  38. When did he leave Hanoi?
    Ông ấy rời Hà Nội khi nào?
  39. last week
    tuần trước
  40. He left Hanoi last week.
    Ông ấy rời Hà Nội tuần trước.
  41. I will stay in VN 3 months
    Tôi sẽ ở Việt Nam 3 tháng
  42. get up
    thức dậy
  43. sad
    buồn
  44. happy
    vui
  45. many, much
    nhiều
  46. child
    con
  47. husband
    Chồng
  48. to know
    biết
  49. travel
    du lịch
  50. read
    đọc
  51. newspaper
    báo
  52. often
    thường
  53. from
    từ
  54. to
    đến
  55. exercise
    thể dục
  56. practice (to practice)
    tập
  57. do exercise
    tập thể dục
  58. return
    trở về
  59. How long?
    bao lâu?
  60. How long will you stay in VN?
    Anh sẽ ở VN bao lâu?
  61. write
    viết
  62. music
    nhạc
  63. in order to (for)
    để
  64. talk
    nói chuyện
  65. finish
    xong
  66. finish working
    làm việc xong
  67. finish studying
    học xong
  68. begin, start
    bắt đầu
  69. Are you married?
    Anh (đã) có gia đình chưa?
  70. Yes, I'm married already
    Rồi. Tôi có gia đình rồi.
  71. still (все еще)
    còn
  72. single
    độc thân
  73. to have breakfast
    ăn sáng
  74. Have you eaten breakfast?
    Anh đã ăn sáng chưa?
  75. song
    bài hát
  76. want
    muốn
  77. menu
    thực đơn
  78. glass
    ly
  79. can (банка)
    lon
  80. black
    đen
  81. Можно мне чашку черного кофе
    Cho tôi một ly cà phê đen.
  82. hot
    nóng
  83. milk
    sữa
  84. restaurant
    Nhà hàng
  85. small restaurant, кафешка
    Tiệm ăn
  86. coffee shop
    tiệm cà phê, quán cà phê
  87. waiter
    Người phục vụ
  88. подозвать кого то, "эй"
    • Anh ơi
    • Cô ơi
  89. Give me the bill, please
    Làm ơn tính tiền
  90. calculate
    tính
  91. money
    tiền
  92. Good luck!
    Chúc may mắn!
  93. with
    với
  94. they
    Họ
  95. translator
    phiên dịch
  96. instrument
    nhạc cụ
  97. composer, compose
    nhạc sĩ
  98. играть
    chơi
  99. in the evening
    buổi tối
  100. concert
    ca nhạc
  101. it takes
    mất
  102. смотреть (фильм, концерт итп)
    xem
  103. for, in order to
    để
  104. Зачем ты туда едешь?
    Anh đến đó để làm gì?
  105. place
    chỗ
  106. this place
    chỗ này
  107. bowl (тарелка, блюдо)
  108. please
    làm ơn
  109. hungry
    đói (bụng)
  110. усиление эмоции, специальное слово
    quá
  111. very expensive!
    mắc quá!
  112. Я сыт
    Tôi no
  113. Я не хочу есть, я очень сыт!
    Tôi không muốn ăn. Tôi no quá.
  114. alcohol, wine
    Rượu
  115. cold
    lạnh
  116. lemonade
    Nước chanh
  117. минеральная вода или бутылированная вода
    nước suối, nước lọc
  118. What do you want to eat?
    Anh muốn ăn gì?
  119. may be
    có lẽ
  120. чье производство? какой страны?
    nước nào?
  121. American
    Mỹ
  122. Korean
    Hàn Quốc
  123. German
    Đức
  124. Ở Moscow có phim của Hàn Quốc không?
    Are there Korean Films in Moscow?
  125. dish
    món ăn
  126. very tasty
    rất ngon
  127. rất tốt
    Very good!
  128. good (song, book, film)
    hay
  129. book
    sách
  130. каков? понравился? как тебе?
    thế nào?
  131. swim
    bơi
  132. раз (times)
    lần
  133. 2 или 3 раза в неделю
    2 hay 3 lần một tuần
  134. 1  или предлог  (A, an, the)
    một
  135. Czech
    Sék
  136. district 1
    Quận 1
  137. on 13 november
    vào ngày 13 tháng 11
  138. stay
  139. pay
    Trả
  140. cheap
    rẻ
  141. expensive
    mắc, đắt
  142. shop
    tiệm
  143. Because
  144. Why?
    Tại sao?
  145. have to
    phải
  146. to rent
    thuê
  147. снять дом
    thuê nhà
  148. мы снимем небольшой дом
    chúng tôi sẽ thuê một nhà nhỏ
  149. soon, early
    sớm
  150. trễ, muộn
    late
  151. Xin lỗi
    excuse me
  152. Please let me ask something.
    (Anh) làm ơn cho tôi hỏi thăm.
  153. hotel
    khách sạn
  154. chỉ đường
    show the way
  155. Пожалуйста, покажите дорогу до отеля Thanh Minh
    Làm ơn chỉ đường đến khách sạn   Thanh Minh
  156. far
    xa
  157. use
    dùng
  158. can
    được
  159. Пожалуйста дайте мне пароль
    làm ơn cho tôi password
  160. after
    sau khi
  161. что ты обычно делаешь, когда возвращаешься домой?
    Sau khi về nhà, anh thường làm gì?
  162. near my house
    gần nhà
  163. У тебя есть ресторан рядом с домом?
    Gần nhà anh có nhà hàng không?
  164. this restaurant
    nhà hàng này
  165. spring roll
    chả giò
  166. pancake (оладьи, блины, пироги)
    bánh xèo
  167. weekend
    cuối tuần
  168. should
    nên
  169. how long?
    bao lâu?
  170. Как долго ты там пробудешь?
    Anh sẽ ở đó bao lâu?
  171. crossroad
    ngã tư
  172. turn left
    quẹo trái / rẻ trái
  173. turn right
    quẹo phải/rẻ phải
  174. see
    thấy
  175. bank
    ngân hàng
  176. Пожалуйста (ничего)
    Không có chi.
  177. no problem
    không sao.
  178. слева
    bên trái
  179. справа
    bên phải
  180. Market (рынок)
    Chợ
  181. поблизости отсюда (near here)
    gần đây
  182. How far?
    bao xa?
  183. will not
    sẽ không
  184. there
    ở đó
  185. here
    ở đây
  186. this
    đây
  187. that
    đó
  188. after that
    sau đó
  189. for what? (зачем?)
    để làm gì?
  190. everyday
    Hày ngày
  191. big
    lớn
  192. big market
    chợ lớn
  193. food
    thức ăn
  194. fruit
    trái cây
  195. У вас (здесь) есть пиво?
    Ở đây có bia không?
  196. airport
    sân bay
  197. it takes
    mất
  198. plane
    máy bay
  199. go by plane
    đi bằng máy bay
  200. Taxi
    xe Taxi
  201. car
    xe hơi
  202. bus
    xe Buýt
  203. мототакси
    Xe ôm
  204. Excuse me, let me ask something please
    Xin lỗi, làm ơn cho tôi hỏi thăm
  205. go straight
    đi thẳng
  206. after that
    sau đó
  207. km
    cây số  ,  kí-lô-mét
  208. How far is it from here to there?
    Từ đây đến đó bao xa?
  209. Здесь есть рядом туалет?
    Có Toa lét gần đây không?
  210. bus stop
    Trạm dừng xe buýt
  211. stop
    trạm dừng
  212. station
    bến xe
  213. bus station
    bến xe buýt
  214. please show me the Bus to Nha Trang
    Làm ơn chỉ tôi xe buýt đi Nha Trang
  215. no (forever)
    Không
  216. no (yet, so far)
    Chưa
  217. Have you ever been to VN?
    Anh đã đi Việt Nam chưa?
  218. I never been to VN
    Chưa. Tôi chưa đi VN.
  219. weekend
    cuối tuần
  220. or
    hay
  221. go shopping
    đi mua sắm
  222. but
    nhưng
  223. once a week
    1 lần 1 tuần
  224. every week
    mỗi tuần
  225. it
  226. it's very good!
    Rất tốt!
  227. shopping
    mua sắm
  228. How much? (money)
    Bao nhiêu tiền?
  229. How much is this?
    Cái này bao nhiêu tiền?
  230. How much is that?
    Cái đó bao nhiêu tiền?
  231. cost / price
    giá
  232. How much does it cost?
    Cái này giá bao nhiêu?
  233. expensive
    mắc / đắt
  234. cheap
    rẻ
  235. What do you want to buy?
    Anh muốn mua gì?
  236. Where do you want to go? (or to drive)
    Anh muốn đi đâu?
  237. have to  / must
    phải
  238. need
    cần
  239. bicycle
    xe đạp
  240. I need a bicycle
    Tôi cần xe đạp
  241. should
    nên
  242. We should go to restaurant
    Chúng ta nên đi nhà hàng.
  243. like
    thích
  244. We need to buy 2 bicycles
    Chúng ta cần mua 2 xe đạp
  245. Vietnamese dress
    Áo dài
  246. classifier for things
    cái
  247. Classifier for animals
    con
  248. cat
    con mèo
  249. dog
    con chó
  250. house (concrete)
    cái nhà
  251. this house
    cái nhà này
  252. color
    màu
  253. white
    màu trắng
  254. yellow
    vàng, màu vàng
  255. shirt
    cái áo sơ mi
  256. red color
    màu đỏ
  257. blue color
    màu xanh
  258. this one
    Cái này
  259. that one
    cái đó
  260. orange  color
    màu cam
  261. orange (fruit)
    trái cam
  262. fruit classifier
    trái
  263. Doctor
    bác sĩ
  264. tablet, pill
    viên
  265. family name
    Họ
  266. given name
    Tên
  267. full name
    Họ Tên
  268. prescription
    Đơn thuốc
  269. address
    Địa chỉ
  270. patient
    người bệnh
  271. illness
    bệnh
  272. hospital
    bệnh viện
  273. general
    đa khoa
  274. province
    tỉnh
  275. sell
    bán
  276. retail
    bán lẻ
  277. headache
    đau đầu  (nhức đầu)
  278. I have headache
    Tôi bị đau đầu
  279. I have toothache
    Tôi bị đau răng
  280. stomachache
    đau bụng
  281. I have a cold
    tôi bị cảm
  282. high blood pressure
    cao huyết áp
  283. snow
    tuyết
  284. take medicine
    uống thuốc
  285. OK
    Rồi   = được rồi!   = OK
  286. I want to buy medication for headache
    tôi muốn mua thuốc nhức đầu
  287. high
    cao
  288. bleeding
    chảy máu
  289. is it painful?
    Có đau không?
  290. I'm a little bit painful
    Tôi đau một ít
  291. wait a min
    Đợi một chút
  292. just a little! a little only!
    một chút thôi!
  293. I`ll be right back
    Tôi sẽ trở lại ngay!
  294. back, return
    trở lại
  295. I will back here later
    Tôi sẽ trở lại đây sau.
  296. I found a great shop.
    I will be back there later
    • Tôi đã tìm ra một cửa hàng rất tốt
    • Tôi sẽ trở lại đó sau.

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview