week 3. unit 25-26

Card Set Information

Author:
duonglinh
ID:
255701
Filename:
week 3. unit 25-26
Updated:
2014-01-09 11:27:57
Tags:
sf
Folders:

Description:
duonglinh
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user duonglinh on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. mới bắt đầu đi làm, low position
    (at the very) bottom of the carreer ladder
  2. công việc vớ vẩn, ko có tương lai
    a dead-end job
  3. tẻ nhạt, nhàm chán, lặp đi lặp lại
    run-of-the-mill (adj)

    run-of-the-mill tasks
  4. thoát khỏi boring situation
    get out of a rut

    (cái tranh con ngựa kéo xe. rut là cái vết bánh xe)
  5. cố gắng hết sức

    cái đàn piano có những cái nút để tăng âm => dùng hết các nút
    pull out all the stops
  6. bị đuổi việc
    • got the sack
    • give the sack
  7. lên chức thay chỗ của ai đó
    step into his shoes
  8. cái j làm ai bận hết sức, vắt kiệt sức 

    bị bận bịu túi bụi
    st rush off his feet

    he was rushed off his feet
  9. have st difficult to do
    have his work cut out
  10. mời tuyển dụng, mời ai đó vào làm cho công ty mình

    được mời
    headhunt

    be headhunted
  11. đỉnh cao sự nghiệp
    climb to the top of the career ladder
  12. very busy. tuyết
    be snowed under
  13. làm ko xuể
    get my hands full
  14. việc ngập đầu ngập cổ
    i'm up to my eyes/ears in work
  15. trên giấy tờ, về mặt lí thuyết
    the plan looks great ON PAPER
  16. Bị dời lịch, hoãn,...
    be put on hold
  17. nói chuyện công việc (khi đi chơi)
    thằng việt
    talk shop
  18. very quickly
    in/by leaps and bounds
  19. hurry up!
    get a move on!
  20. lẩn trốn (cảnh sát)

    bọn tội phạm sống chui lủi
    be on the run
  21. full of speed and excitement
    fast and furious
  22. từng bước một.
    adv?
    adj?
    step by step - adv

    step-by-step (adj)
  23. làm việc j đó 1 cách chậm chạp chán chường vì ko thích
    drag our heels/feet over doing st
  24. tin tức lan truyền
    I just told him, but THE WORD quickly SPREAD
  25. theo dõi, dõi theo, cập nhật tình hình
    keep track of st
  26. start well
    get off to a flying start
  27. có mặt ở hiện trường
    on the spot (adv)

    on-the-spot (adj)
  28. khắp nơi
    chú ý số ít số nhiều?
  29. all over the place
  30. st xảy ra ở, với nhiều nơi, nhiều người
    left, right and centre

    people've come down with flu left, right and centre
  31. feeling so strong that cant be controlled
    reach/be at fever pitch
  32. đang cao trào
    (tiệc đang vui...)
    be in full swing
  33. ko phải chuyện đơn giản nữa rồi!
    get/go beyond a joke

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview