Vocabulary 23mar

Card Set Information

Author:
lelamson
ID:
267500
Filename:
Vocabulary 23mar
Updated:
2014-03-29 20:54:41
Tags:
Vocabulary
Folders:
Vocabulary
Description:
Vocabulary
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user lelamson on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. went down
    • (of a website) stopped working
    • Hours before the site went down, Turkey's prime minister Recep Tayyip Erdogan mocked Twitter at a public rally
  2. mocked
    • made something or someone look stupid by saying unkind things or laughing at them
    • Hours before the site went down, Turkey's prime minister Recep Tayyip Erdogan mocked Twitter at a public rally.
  3. rally
    • large public meeting of people of the same political opinion
    • Hours before the site went down, Turkey's prime minister Recep Tayyip Erdogan mocked Twitter at a public rally.
  4. wipe out
    • destroy completely
    • He promised to "wipe out" the site in this country
  5. court rulings
    • official decisions
    • The Turkish government, many of whose officials are regular Twitter users, complained that the website failed to implement court ruling sordering the removal of various links
  6. circulated
    • shared; made available to lots of people
    • The recordings have been widely circulated on Twitter - many internet users believe that conversations reveal evidence of corruption
  7. apparent  /əˈpærənt/

    apparently
    apparentness
    • ro rang
    • The apparent blocking of the website is dramatic, but not surprising.
  8. dramatic  /drəˈmætɪk/
    • nhu kich
    • The apparent blocking of the website is dramatic, but not surprising.
  9. implement  /n v. ˈɪmpləmənt; v. ˈɪmpləˌmɛnt, -mənt/
    • kitchen implements
    • dụng cụ làm bếp

    • the army is an implement of proletarian power
    • quân đội là một công cụ của chính quyền vô sản

    Thi hanh , cung cap

    •  Once in office, he failed to implement his campaign promises.
    • khong thuc hien
  10. breeze /briz/ n
    a wind or current of air

    If you breeze through your important and urgent tasks for the day
  11. assign  /əˈsaɪn/
    • phân (việc...), phân công
    • to be assigned to do something
    • được giao việc gì

    • ấn định, định
    • to assign the day for a journey
    • ấn định ngày cho cuộc hành trình
    • to assign a limit
    • định giới hạn

    • chia phần (cái gì, cho ai)cho là, quy cho
    • to assign reason to (for) something
    • cho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì(pháp lý)

    • nhượng lại
    • to assign one's property to somebody
    • nhượng lại tài sản cho ai
  12. accumulate  /əˈkyumyəˌleɪt/
    • to gather or collect, often in gradual degrees; heap up: 
    • to accumulate wealth.

    • to accumulate capital
    • tích luỹ vốn

    • to accumulate good experience
    • tích luỹ những kinh nghiệm hay

    • garbage accumulated
    • rác rưởi chất đống lên
  13. rely  /rɪˈlaɪ/

    trust
    to trust someone
    • to depend confidently; put trust in (usually followed by on  or upon  ): 
    • You can rely on her work.

    • to rely upon someone
    • tin cậy vào ai
  14. aware  /əˈwɛər/
    • to be aware of danger; to be aware that there is danger
    • biết là có sự nguy hiểm, nhận thấy sự nguy hiểm
  15. fake  /feɪk/ n , v , adj
    • làm giả, giả mạo
    • Fake picture

    I'm aware that whatever people post on Facebook isn't necessarily, like, what their entire life is made of. I feel like people put on, like, a fake picture of themselves and try to make themselves look a lot better than they actually are in real life when they're online
  16. worship /ˈwɜrʃɪp/
    • freedom of worship
    • sự tự do thờ cúng

    Mrs.Obama told American and other students that freedom of expression and worship, and having open access to information are universal rights

    tự do diễn đạt và tự do tôn giáo, và quyền tiếp cận với thông tin là những quyền của con người trên toàn thế giới


  17. is also scheduled
    • The U.S.first lady is also scheduled to visit the Great Wall and have lunch with her daughters and her mother at a
    • restaurant in a former school near a section of the wall.

    Đệ nhất Phunhân Hoa Kỳ theo dự trù sẽ đi thăm Vạn lý Trường thành và sẽ cùng ... 
  18. constraint  /kənˈstreɪnt/
    • limitation or restriction.
    • sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
    • to act under constraint
    • hành động do bị ép buộc

    • The first lady stopped short Saturday of calling on China's ruling Communist Party to loosen constraints on those very rights
  19. repress  /ˈriˈprɛs/

    repressive
    to keep under control, check, or suppress (desires, feelings, actions, tears, etc.).

    • repressive nations
    • quốc gia đàn áp mạnh mẽ

    • to repress a rebellion
    • dẹp một cuộc nổi loạn

    • to repress one's tears
    • cầm nước mắt
  20. objectionable  /əbˈdʒɛkʃənəbəl/
    chướng tai, gai mắt

    • ... that he considers objectionable.
    • mà hắn cảm thấy chướng mắt
  21. Steer
    lái , hướng đến
  22. contentious  /kənˈtɛnʃəs/
    • contentious issues between him and me
    • vấn đề bất đồng giữa hắn và tôi
  23. seize  /siz/

    arrest,
    • to take hold of suddenly or forcibly; grasp:
    • to seize a weapon.

    • to seize an opportunity
    • nắm lấy cơ hội
    • to seize power
    • cướp chính quyền, nắm chính quyền
  24. wreckage /'rekidʤ/
    • (hàng hải) vật trôi giạt
    • vật đổ nát; mảnh vỡ
  25. signal  /ˈsɪg-nl/
    dau hieu
  26. awesome  /ˈɔsəm/

    awesomeness

    # awful
    • tuyệt vời that depends on the context
    • How Can You Make Your Weekends More Awesome?
  27. duke  /duk, dyuk/

    duchess  /ˈdʌtʃɪs/
    Công tước / công nương

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview