22.000 / 1

Home > Preview

The flashcards below were created by user huatieulans on FreezingBlue Flashcards.


  1. civilian
    sə'vɪliən
    thuong dan
  2. armed forces
    lực lƣợng vũ trang
  3. fire-fighting force
    hoặc lực lƣợng cứu hỏa
  4. Ngƣời không phải là thành phần của các lực lƣợng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc lực lƣợng cứu hỏa
    A person who is not a member of the armed forces, or police, or fire-fighting forces.
  5. Tám hành khách là lính, 1 ngƣời là lính thủy, số còn lại là những thƣờng dân
    Eight of the passengers were soldiers, and one was a marine; the rest were civilians
  6. marine
    lính thuỷ
  7. requirement
    điều kiện
  8. guidance counselor
    (ka..)
    giáo sư hướng dẫn
  9. Nếu nhƣ 1 số điều kiện để tốt nghiệp có vẻ phức tạp, bạn hãy đến gặp vị giáo sƣ hƣớng dẫn. Ông ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn.
    If some of the requirements for graduation seem complicated, see your guidance counselor. He will be glad to explain them to you
  10. Concur 
    kən'kɜr
    đồng í
  11. sportsmanship
    tinh thần thể thao
  12. umpire
    trọng tài
  13. Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài dù cho bạn không đồng ý với ông ta
    Good sportsmanship requires you to accept the umpire‟s decision even if you do not concur with it.
  14. Confirm
    Xác nhận, chứng thực
  15. wrist
    [rest]
    cổ tay
  16. x ray
    x quang
  17. Vị bác sĩ của tôi nghĩ rằng tôi đã bị gãy cổ tay và việc chụp X quang sau đó đã xác nhận y kiến của ông là đúng
    My physician thought I had borken my wrist, and an X ray later confirmed his opinion
  18. physician
    bác sĩ
  19. Digress
    / daɪ'gress
    lạc đề
  20. incident
    [incident]
    ereignis
  21. Có lúc trong cuộc nói chuyện, ngừơi diễn giả đã đi khỏi đề tài để kể cho chúng tôi nghe 1 sự việc trong thời trẻ thơ của ông, nhƣng rồi sau đó, ông đã trở lại với chủ đề
    At one point in his talk, the speaker digressed to tell us of an incident in his childhood, but then he got right back to his topic
  22. Fragile / 30: [ adj ] / 'frædʒaɪl
    dễ gãy
  23. handle
    tay cầm
  24. pressure
    ấn
  25. Tay cầm ấy rất mỏng manh; nó sẽ dễ dàng bị gãy nếu nhƣ anh ấn xuống quá mạnh
    The handle is fragile; it will easily break if you use too much pressure
  26. Galore / 30: [ adj ] / gə'lɔ: /
    nhiều
  27. failure
    (phây li ờ)
    Versager
  28. Không có ai rớt trong kỳ thi trắc nghiệm cuối cùng, nhƣng vào giữa khóa thì số ngƣời rớt nhiều
    There were no failures on the final test, but on the midterm there were failures galore
  29. Genuine / 30: [ adj ] / 'dʒenjuɪn
    echt
  30. fur coat
    (phơ)
    Pelzmantel
  31. Jane mặc 1 chiếc áo lông thú giả mà mọi ngƣời nghĩ rằng nó làm bằng da báo thật
    Jane wore an imitation fur coat that every one thought it was made of genuine leopard skin
  32. Hostile / 30 : [ adj, n ] / 'hɔstaɪl
    feindlich
  33. submarine
    • U-Boot
    • Tàu lặn
  34. (Ngƣời ta không loan báo lập tức rằng chiếc tàu lặn đƣợc báo cáo xuất hiện ngòai khơi bờ biển của chúng ta là của 1 quốc gia bạn hay 1 quốc gia thù ngh
    It was not immediately announced whether the submarine reported off our coast was of a friendly or a hostile nation
  35. Impatient
    ko kiên nhẫn
  36. 5 phút có thể xem nhƣ 5 giờ khi bạn nôn nóng, không kiên nhẫn
    Five minutes can seem like five hours when you are impatient
  37. Inter
    chôn cất
  38. (Nhiều anh hùng nƣớc Mỹ đƣợc an táng ở nghĩa trang quốc gia Arlington
    Many American heroes are interred in Arlington National Cemetery.
  39. Mitigate
    làm giảm bớt
  40. ( Nhờ sự trợ giúp của chất Novocaine, nha sĩ của anh có thể làm giảm bớt cơn đau rất nhiều khi khoan răng
    With the help of novocaine, your dentist can greatly mitigate the pain of drilling.
  41. novice
    beginner
  42. Câu lạc bộ khiêu vũ của chúng tôi có 2 nhóm; 1 nhóm dành cho những ngƣời nhảy đã có kinh nghiệm và 1 nhóm dành cho ngƣời mới bắt đầu
    Our Dance Club has two groups; one for experienced dancers and one for novices. (
  43. original
    nguyên bản
  44. afford
    erlauben, ermöglichen
  45. Phần đông chúng ta có thể mua phiên bản của các danh tác, nhƣng chỉ có 1 số ít ngƣời là có đủ tiền để có thể mua nguyên bản
    Most of us can buy copies of a masterpiece, but few can afford the original. (
  46. Rarity  n
    điều hiếm có
  47. Mƣa ở sa mạc Sahara là 1 điều hiếm có
    Rain in the Sahara Desert is a rarity.
  48. Resume
    bắt đầu lại
  49. shrink
    thụt lùi
  50. Wendy ngại không dám nói với cha mẹ cô về điểm số thấp môn Pháp văn của cô, nhƣng cuối cùng cô cố can đảm để nói
    Wendy shrank from the task of telling her parents about her low French mark, but she finally got the courage and told them. (
  51. Sober
    ko say
  52. Tài xế của chúng tôi đã từ chối mọi thức uống có rƣợu mạnh bởi vì ông ấy muốn đƣợc tỉnh táo trong chuyến đi về nhà.)
    Our driver had refused all strong drinks because he wanted to be sober for the trip home. (
  53. Khi biết rằng mình đã thi rớt, George đã nghĩ đến việc thôi học. Nhƣng sau khi suy nghĩ nghiêm túc, anh nhận thấy rằng điều đó là không khôn ngoan
    When he learned of his failure, George thought of quitting school. But after sober consideration, he realized that would be unwise.
  54. Suffice / 32: [ v ] / sə'faɪs
    đủ
  55. Tôi nói với bố tôi rằng 3,5 đô la thì đủ để mua những thứ cần thiết cho việc học của tôi. Sau đó hóa ra số tiền ấy không đủ.
    I told Dad that $3 would suffice for my school supplies. As it turned out, it was not enough. (
  56. turn out
    herausstellen
  57. Vacant / 32: [ adj ] / 'veɪkənt /
    trống
  58. Tôi phải đứng trong suốt nửa buổi trình diễn đầu tiên bởi vì tôi đã không tìm đƣợc ghế trống nào.)
    I had to stand for the first half of the performance because I could not find a vacant seat. (
  59. Adjourn / 44: [ v ] / ə'dʒə:n
    ngưng, nghỉ
  60. Astute / 46: [ adj ] / əs'tju:t
    tinh ranh, mưu mô, xảo quyệt
  61. Ngƣời duy nhất giải đƣợc bài toán đố trƣớc khi năm phút chấm dứt là Joel; anh ta là 1 ngƣời suy nghĩ tinh khôn
    The only one to solve the riddle before the five minutes were up was Joel; he is a very astute thinker.
  62. riddle
    RÄtsel
  63. Censure / 46: [ n, v ]
    (sên scho*`)
    der tadel
  64. Cathy sắp sửa với tay lấy lát bánh thứ ba, nhƣng dừng lại vì cái nhìn quở trách trong đôi mắt mẹ cô
    Cathy was about to reach for a third slice of cake but was stopped by a look of censure in Mother‟s eyes. ( .)
  65. Demolish / 46: [ v ] / dɪ'mɔlɪ∫/
    phá đổ
  66. Phải tốn nhiều ngày để tóan đập phá phá đổ và san bằng tòa nhà cũ.)
    It took several days for the wrecking crew to demolish the old building. (
  67. to wreck sth
    etwas vernichten
  68. Discharge / 46: [ n, v ] / dɪs't∫ɑ : dʒ / = Unload (
    Bốc; dỡ xuống
  69. Sau khi bốc dỡ hàng hóa xuống, chiếc tàu sẽ tiến vào ụ tàu khô nƣớc để sửa chữa
    After discharging her cargo, the ship will go into dry dock for repairs. (
  70. cargo
    hàng hoá
  71. dry dock
    ụ tàu khô nước
  72. Dissent / 46: [ n, v ] / dɪ'sent
    ko đồng ý
  73. Gần nhƣ có sự đồng ý hoàn tòan về đề nghị tăng lệ phí của Al. Enid và Alice là những kẻ không đồng ý.
    There was nearly complete agreement on Al‟s proposal to raise the dues. Enid and Alice were the only ones who dissented. ()
  74. Equitable / 46: [ adj ] / 'ekwɪtəbl
    bình đẳng
  75. Cách công bằng duy nhất để 3 ngƣời tham dự chia nhau số lãi 60 đô la là mỗi ngƣời lấy 20 đô
    The only equitable way for the three partners to share the $60 profit is for each to receive $20. ( .)
  76. Exonerate /46: [ v ] / ɪg'zɔnəreɪt
    giải trừ khỏi, làm cho khỏi bị kêt tội
  77. Ngƣời tài xế khác đã giải trừ cha tôi khỏi trách nhiệm đối với tai nạn
    The other driver exonerated Dad of any responsibility for the accident. (
  78. Extemporaneous / 46: [ adj ] / eks,tempə'reɪnjəs
    ứng khẩu
  79. Thật là dễ để nhận ra rằng bài nói chuyện của diễn giả đã đƣợc học thuộc lòng, tuy nhiên ông ta cố gắng làm ra nhƣ thể là ứng khẩu
    It was easy to tell that the speaker‟s talk was memorized, though he tried to make it seem extemporaneous. (
  80. Extricate / 46: [ v ] / 'ekstrɪkeɪt /
    thoát ra đc
  81. Nếu bạn để cho bài làm của bạn chồng chất lên, bạn có thể rơi vào tình trạng mà bạn không thể nào thoát ra đƣợc
    If you let your assignments pile up, you will get into a situation from which you will not be able to extricate yourself. (
  82. to pile up
    sich ansammeln
  83. Forfeit / 48: [ n, adj, v ] / 'fɔ:fɪt /
    chịu mất đi
  84. deposit
    Pfand, tiền đặt cọc
  85. Illegible / 48: [ adj ] / ɪ'ledʒəbl /
    không thể đọc đc
  86. Roger phải đánh máy bản cáo của ông vì chữ viết tay của ông không thể đọc đuợc
    Roger ought to type his reports because his handwriting is illegible. (
  87. Inadvertently / 48: [ adv ] / ɪnəd'və:təntli
    vô ý
  88. locate
    finden, orten
  89. Trƣớc tiên tôi không thể nào xác định đƣợc bài tập toán của tôi ở đâu; nhƣng sau 1 hồi, tôi tìm thấy nó trong vở ghi bài tiếng Anh. Hẳn là tôi đã vô ý để nó rơi vào trong đó.)
    First I couldn‟t locate my math homework, but after a while, I found it in my English notebook. I must have put it there inadvertently. (
  90. Inappropriate / 48: [ adj ] / ɪnə'prəʊpriət
    không thích hợp
  91. Bởi vì tôi là ngƣời đã đề cử Bruce, nên việc tôi bầu cho 1 ứng cử viên khác là không thích hợp
    Since I was the one who nominated Bruce, it would be inappropriate for me to vote for another candidate. ( .)
  92. Lucrative / 48: [ adj ] / 'lu:krətɪv / = Money-making; profitable. (
    Làm ra tiền; có lời
  93. Buổi khiêu vũ trong trƣờng năm nay thì không lời lắm; chúng ta kiếm đƣợc có 17 đô la so với năm rồi là 42 đô la.
    This year‟s school dance was not so lucrative; we made only $17, compared to $41 last year. ()
  94. Permanent / 48: [ adj ] / 'pə:mənənt /
    lâu dài, kéo dài
  95. Khi bạn tôi chuyển đến San Francisco, anh ấy bảo tôi viết thƣ cho anh ta ở địa chỉ tạm thời là khách sạn Gateway. Anh ta hứa sẽ gửi cho tôi địa chỉ ổn định ngay khi gia đình anh có thể tìm mua đƣợc 1 căn hộ
    When my friend moved to San Francisco, he asked me to write to him at his temporary address, the Gateway Hotel. He promised to send me his permanent address as soon as his family could find an apartment. (
  96. Prohibit / 48: [ v ] / prə'hɪbɪt / = Fobid; ban
    cấm
  97. Nội quy thư viện của chúng tôi cấm không cho muợn sách quá 4 quyển trong 1 lần
    Our library‟s regulations prohibit the borrowing of more than four books at a time. (
  98. Punctual / 50: [ adj ] / 'pʌηkt∫uəl
    đúng h
  99. Hãy đúng giờ. Nếu bạn đến trễ, chúng tôi sẽ phải khởi hành mà không có bạn.
    Be punctual. If you are late, we shall have to depart without you. (
  100. depart
    khởi hành
  101. Rebuke / 50: [ n, v ] / rɪ'bju:k /
    khiển trách
  102. Huấn luyện viên của chúng tôi khiển trách 2 vận động viên đến thực tập trễ, nhƣng khen ngợi những ngƣời còn lại đã đến đúng giờ.)
    Our coach rebuked the two players who were late for practice, but praised the rest of the team for being punctual. (
  103. coach
    huấn luyện viên
  104. Transient / 50: [ adj, n ] / 'trænzɪənt
    chóng qua, chốc lát / khách vãng lai
  105. Trời mƣa cả ngày phía trên bang, nhƣng ở đây chúng tôi chỉ có 1 cơn mƣa rào chóng qua; nó chỉ trong 1 vài phút.
    It rained all day upstate,but here we had only a transient shower;it was over in minutes. ()
  106. Khách hàng của khách sạn chủ yếu là khách vãng lai; chỉ có 1 vài ngƣời là khách thƣờng xuyên
    The hotel‟s customers are mainly transients;only a few are permanent guests (.)

Card Set Information

Author:
huatieulans
ID:
321397
Filename:
22.000 / 1
Updated:
2016-06-24 18:44:58
Tags:
thi
Folders:
IELTS
Description:
ôn thi
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview