Cheryl.txt

Card Set Information

Author:
Anonymous
ID:
68641
Filename:
Cheryl.txt
Updated:
2011-02-24 07:49:44
Tags:
Cheryl
Folders:

Description:
Cheryl
Show Answers:

Home > Flashcards > Print Preview

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards. What would you like to do?


  1. 渐渐
    • Dần dần, từ từ
    • 渐渐(地)冷;~(地)喜欢
    • Nằm, nằm nghỉ
    • 躺在。。。
  2. 认为
    • Nghĩ
    • Ngủ
    • (ngủ) dậy
  3. 迟到
    • Muộn, trễ
  4. 理想
    • Lý tưởng
  5. 成为
    • Trở thành
  6. 中国通
    • “thông hiểu TQ”
  7. 适应
    • Thích ứng, hòa hợp
  8. 没办法
    Không có cách, không giúp được
  9. 闹钟
    • Đồng hồ báo thức
    • Đánh thức (dậy)
  10. 打招呼
    Cách chào hỏi
  11. 方式
    • Phương thức
  12. 下面
    • Bên dưới, phía sau
    • Ô, dù (nghĩa đen)
  13. 生气
    • Giận dữ
  14. Đóng (cửa), tắt (đèn)
  15. 邀请
    • Mời
  16. 形式
    • Hình thức
  17. 点头
    • Gật đầu
    • Câu (văn)
  18. 成语
    • Thành ngữ
  19. 风俗
    • Phong tục
  20. 水平
    • Trình độ
  21. 主意
    • Chủ ý
  22. 您早
    • Chào buổi sáng
    • 早! 早上好!
  23. 习惯
    • Quen thuộc với, thành thói quen
    • Thói quen, tập quán, phong tục
    • hơn
    • 她日语更好。
  24. 词典
    Từ điển
  25. 外面
    Bên ngoài, phía ngoài, ở phía ngoài
  26. Mưa
  27. 夏天
    Mùa hè
  28. 窗户
    Cửa sổ
  29. mang
    • 名动
    • Bệnh, bệnh tật
    • Bị ốm, bị bệnh
    • 得病bị bệnh 她得了什么病?
  30. Làm
  31. 必须
    Phải…
  32. 已经
    Đã…
  33. 慢慢
    Chầm chậm
  34. 生活
    Sinh hoạt
  35. Một nửa, 1/2
  36. 问题
    Vấn đề, câu hỏi
  37. 开始
    Bắt đầu, khởi sự
  38. 时候
    Thời gian
    • chì
    • Đỏ rất đậm
    • Nhặt
    • Giầy
  39. 名人
    • Người nổi tiếng
  40. 满意
    • Vừa ý, hài lòng, mãn ý
    • *对。。。很(不)满意。
    • *很(不)满意。。。
    • *满意地笑
  41. 胡子
    • Râu / Thổ phỉ
    • Cởi,tháo / thoát
  42. 吃惊
    • Giật mình, ngạc nhiên
  43. 对方
    • Đối phương, phía bên kia
    • tǐng
    • Rất
    • Nâng, giơ / ngẩng lên
    • Ngồi xổm
    • Bước
  44. 重要
    Quan trọng
  45. 约定
    • Hẹn (Sau khi cùng thảo luận và quyết định)
  46. Sáng rõ, không tối
  47. 兵法
    • Binh pháp
  48. 刻苦
    Chịu khó, khắc khổ
  49. 政治家
    • Chính trị gia
  50. 军事家
    • Quân sự gia
  51. 通知
    • Sự thông báo
    • Thông báo, cho biết
  52. 作文
    • Sự sáng tác, Bài viết
    • Giành được
    • Giải thưởng
  53. 电视台
    • Đài truyền hình
  54. 感冒
    Cảm sốt
  55. 书包
    Cặp sách
  56. 担心
    • Lo lắng, lo sợ về..
  57. 关系
    • Quan hệ, liên hệ
    • Tình thân g
  58. 害怕
    • Sợ hãi
  59. 传染病
    • Bệnh truyền nhiễm
    • Tựa, dựa, áp sát vào
    • Tin tưởng, tin cậy
    • (bức) tường
    • Bày, xếp, trình bày
    • Tỏ ra, khoe ra
    • Đống (đất)
    • Bẩn, đầy bùn, xấu (thời tiết), tối (màu)
  60. 啤酒
    • Bia
  61. 瓶子
    • Chai, bình
  62. 墙角
    • Góc tường
  63. 垃圾
    • Thùng rác, rác rưởi
    • Hộp
    • Nghĩa khác: Ghế (tòa án)
    • Phòng nhỏ khách sạn
    • Trống
  64. 食品
    • Thực phẩm
    • túi
    • 袋鼠: chuột túi
  65. 盒儿
    • Hộp nhỏ đựng đồ
  66. 袜子
    • Bít tất ngắn
  67. 衣柜
    • Tủ quần áo
    • Treo
  68. 任何
    • Bất kì…
    • 任何人;任何事(情);任何时候 ~(都)
    • 任何人都有… Thiên về ý là mọi ng đều có, ai cũng có
    • 每人都有… Thiên về ý mỗi cá nhân.
    • (cái) bát
  69. 病毒
    • Virus
  70. 小心
    • Cẩn thận
    • *Vi: 开车要小心。
    • *Vt: 小心汽车
  71. 家伙
    • Gã, thằng
  72. 结果
    • Kết quả
  73. 环境
    • Hoàn cảnh
  74. 录音
    • Ghi âm
  75. 锻炼
    • duànliàn
    • Rèn luyện
  76. 谈论
    • Đàm luận
    • *Đàm luận và thảo luận 讨论: đều cần ít nhất 2人. Thảo luận thì phải có sự chuẩn bị trước, đàm luận có thể diễn ra tình cờ, không chuẩn bị trước
    • *商量:bàn bạc: nhất định phải đưa ra 1 kết quả, thảo luận có thể không ra được quyết định.
  77. 小伙子
    • Gã trai trẻ
    • Thấp, lùn
    • ><高
  78. 最好
    • Tốt nhất là…
    • Nên…
    • 最好+V
    • 你最好芝一点药。
  79. 动力
    Động lực
  80. 高中
    • Cấp III
    • V+高中 上高中
  81. 理发
    • Cắt tóc
  82. 祝福
    • Chúc phúc
    • 祝福+nothing
    • 祝福+clause
  83. 家教
    • Dạy học tại nhà
  84. 恋爱
    • 名动
    • Tình yêu
    • Yêu đương
    • 谈恋爱的人=恋人:người yêu
    • 爱人: vợ/chồng 在恋爱
    • 和。。。谈恋爱: yêu…
  85. 情书
    • Thư tình
    • V+情书
  86. 事故
    • Sự cố, tai nạn
    • *V+事故:发生事故 出事故
    • *Dùng车祸 k nói là 车事故
  87. 厕所
    • Phòng vệ sinh
    • =洗手间=化妆间[huà zhuāng]
    • =卫生间=盥洗室[guàn xǐ shì]
  88. 成绩
    • Thành tựu 提高成绩 成绩高/低/好
    • 取/获+得+…成绩:đạt được kết quả…
    • 效果: không quan trọng, bình thường
    • 成绩: khá quan trọng
    • 成就: rất quan trọng
  89. 忘记
    • Quên
    • Đâm, xô
    • *Vi
    • *Vt
  90. 个性
    • Cá tính
    • 有个性
  91. 偷偷
    • Bí mật
    • *偷偷地+V:làm...một cách bí mật
    • *秘密: vừa là n vừa là adv
    • 偷偷: chỉ là adv
  92. 刚才
    • Vừa mới
  93. 年轻
    • Trẻ tuổi
    • *Chỉ người <20tuổi
    • *Chỉ người trông trẻ hơn tuổi thật
    • Hahaha
    • Thể hiện niềm vui, hài lòng
  94. 将来
    • jiāng lái
    • Tương lai
    • ><过去
  95. 睡着
    • shuìzháo
    • Ngủ ngắn, ngủ gật
    • = 睡 Nhưng là ngủ lơ mơ k sâu
    • mǒu
    • Cái này, điều này
    • … gì đó
    • 某人 sb 某事 sth
    • 某地 somewhere
    • 省略
  96. shěnglüè
    • Tóm tắt
    • Bỏ qua
    • Hiện tượng đọc nuốt âm
    • Hiện tượng ẩn đi những phần câu/từ không cần thiết. Người đọc/nghe vẫn có thể tự hiểu.
    • huò
    • Giành được, bắt được, đạt được, thu được
  97. 儿子
    • Con trai
  98. 女儿
    • Con gái
  99. 工人
    • Công nhân
  100. 音乐
    • yīnyuè
    • Âm nhạc
  101. 毕业
    Tốt nghiệp
  102. Thi (cử)
  103. 新闻
    • xīnwén
    • Tin tức, báo chí
  104. 打工
    • dǎgōng
    • Việc làm thêm
    • Chỉ công việc k chính thức, kiếm ít tiền妈妈打工; 校内打工(làm thêm trong trường học)
    • 打工皇帝
    • dǎgōng huángdì
    • Chỉ người không phải chủ sở hữu nhưng kiếm rất nhiều tiền
  105. 讲授
    • jiǎngshòu
    • Giảng dạy
    • 讲课: giảng bài
  106. 国有
    • Quốc hữu
    • # 私有[sī yǒu]
  107. 贫富差距
    • pínfù chājù
    • Phân biệt giàu nghèo
  108. 贫富
    • pínfù
    • Giàu nghèo
  109. 听话
    • Nghe lời
    • 很听话
  110. 永远
    • yǒng yuǎn
    • Luôn luôn, mãi mãi 祝福他永远这么快乐。
    • xíong
    • Anh hùng, chòm sao Đại Hùng Tinh, Nam giới
  111. 原文
    Nguyên văn
    • Luân phiên/bánh xe/hình tròn
  112. 交流
    Giao lưu, trao đổi
  113. 状态
    • zhuàngtài
    • Tình trạng
    • = 情况 状态动词
  114. 动作
    • dòngzuò
    • Hành động
    • 动作动词
  115. 烧(水)
    • Đun, nấu sôi
    • Nước
  116. 遥远
    • Xa xôi, xa xăm
  117. 长(大)
    • Trưởng, tăng trưởng, lớn lên
  118. 浴室
    • Phòng tắm
    • Xông lên, đổ dồn, chảy xô
    • Sự vận động nhanh và mạnh, cả tốc độ và sức lực, cả về nghĩa đen và nghĩa bóng
    • # 跑 chỉ có nghĩa là tốc độ nhanh
    • 人海从外面冲进来。
    • pàng
    • pán
    • Béo (thường nói động vật) 胖子: ng béo-k lịch sự
    • Thảnh thơi, thoải mái
    • Vây, bọc
  119. 浴巾
    • Khăn tắm, khăn mặt
    • Tắt (đèn)
    • làm tắt (nến, bếp)
  120. 讨厌
    • Không thích, ghét
  121. 赶紧
    Vội vàng, lập tức ~说
  122. 一辈子
    • Cả đời, 1 đời
    • =一生 我的一生都。。。
    • Cảm thấy
    • 我摸着热热的脸。
  123. 难过
    • Buồn, khó chịu
    • 难过地想:。。。
  124. 梦想
    • 动名
    • Ước mơ, khát vọng
    • 我的梦想是+V/Clause
    • 梦想+V
  125. 证明
    • Chứng minh, làm chứng
    • Thường là ng khác chứng minh 证明+n/clause 证明身份
  126. 明信片
    • Bưu thiếp
    • Linh nghiệm, hiệu nghiệm
    • 药很灵 很灵得药
    • 这种方法我试过,不灵。
  127. 小子
    • Lớp trẻ,người trẻ tuổi
    • Tiểu tử (gọi thân thiết)
  128. 怀念
    • Hoài niệm
    • Thường là thời gian dài, nhg ngắn cũng đc, thường là thứ đã mất
    • 怀念+n/clause
    • 我很怀念跟他在一起的日子。
    • 想念 : những thứ còn tồn tại
    • Dừng chân, lưu lại
    • 待在。。。 待几天
    • Nếu có cả time, địa điểmdùng time
  129. 危险
    • Nguy hiểm, bị nguy hiểm
    • Leo (núi)
    • liǎn
    • Mặt (mũi)
  130. 项目
    • Hạng mục, kế hoạch
  131. 三轮车
    • Xe ba bánh
  132. 老百姓
    • Dân chúng
  133. 街道
    • Đường phố
  134. 水井
    • Giếng nước
  135. 究竟
    • Rút cục, vậy thì
    • *究竟+V
    • 究竟你学怎么了?
    • 究竟多少钱?
    • 我究竟要不要。。。
    • *究竟 # 竟然
    • 很近,竟然用了一个小时就到。
    • 你竟然来得这么早?
  136. 准确
    • Chính xác
    • 准确时间
  137. 实在
    • 形副
    • Thật thà 你真不实在!
    • Thực sự, quả thực实在+adj/v thường cùng 太,是
  138. 数字
    • Con số, số lượng, chữ số
    • Nhỏ, bé, gầy, mỏng *Thường dùng cho đồ vật
    • Hoặc 1 bộ phận trên cơ thể người (tay,eo…)
    • Không dùng cho người瘦[shòu], động vật *Có thể dùng với nghĩa bóng细细的声音
    • Chật, hẹp
  139. 厘米
    Centimet
  140. 通过
    • Xuyên qua, vượt qua 通过桥
    • Đỗ, thi qua 通过考试 < 越过考试 (độ khó)
    • Nhờ vào, bằng… 通过努力
  141. 侧(身)
    • Đi nghiêng, lách qua
  142. 身子
    • Cơ thể
    • Rộng, rộng lớn
    • Xây dựng
    • Đậy, phủ
    • 盖楼
    • 盖上盖子 Đậy cái nắp lên
  143. 失去
    • Mất, thất lạc
    • Thường dùng với những thứ quan trọng trong cuộc sống: công việc, bố mẹ, lòng tin 信心
    • Đồ vật bình thường dùng 丢
  144. 古都
    • Cố đô
  145. 特色
    • Đặc điểm, màu sắc riêng. Phải là thứ mà đối tượng khác không có
    • 北京人的说话特色是“儿“
    • 学生的特色是晚睡。 sai, là 习惯
  146. 政府
    • Chính phủ
  147. 味儿
    • Mùi, vị, đặc trưng, đặc thù
    • 男人味 nam tính 女人味 nữ tính
  148. 留住
    • Giữ lại, lưu lại
  149. 下(棋)
    • Chơi (cờ)
    • 下chỉ có nghĩa là “chơi” khi đi với棋 do cổ đại ngồi dưới đất hạ quân cờ xuống bàn cờ
  150. 高峰
    • Cao điểm
    • 七点半正是上班的高峰时间。
  151. 小细
    • Thận trọng
    • Tùy vào đánh giá của người nói
  152. 四合院
    • Tứ hợp viện
    • Nhà kiểu cũ, 4 phía là phòng, 1 sân chung và 1 cửa ra vào.
    • zǒng
    • Tổng cộng là, luôn luôn là, đều…
    • 我总是说不对四声。
  153. 国产品牌
    • guóchǎn pǐnpái
    • Thương hiệu quốc gia (trong nước)
  154. 天生
    Trời sinh, bẩm sinh, tự nhiên (k phải nhân tạo)
  155. 家庭主妇
    • jiā tíngzhǔ fù
    • Người vợ ở nhà nội trợ, bà nội trợ
  156. 枕头
    • Gối (chăn)
  157. 针头
    • Kim tiêm
    • *Đau (bụng) 闹肚子
    • *Náo (động,loạn)
    • *Làm, tiến hành 闹笑话儿 闹别扭[biè niu] đang có vướng mắc, bực dọc (k quan trọng, time ngắn)
    • *Bị, chịu 闹病了 闹水灾[shuǐ zāi]: lũ lụt 闹情绪[nào qíng xù] tinh thần k tốt, bực dọc
  158. 发抖
    • Run rẩy, rùng mình
  159. 暖气
    • Lò sưởi hơi
  160. 被子
    • Chăn bông
  161. 柜台
    • Quầy thu tiền
  162. 误会
    • 名动
    • Nhầm lẫn
    • Hiểu nhầm
  163. 语言
    • Ngôn ngữ
  164. 笑话(儿)
    • 名动
    • Truyện cười, truyện đùa, trò đùa Đùa cợt, trêu đùa, chế giễu
    • Cứng
    • Mềm
    • Hàng (hóa)
  165. 小事
    Chuyện nhỏ
  166. 架子
    • Giá sách, giá bày hàng hóa, kệ hàng
    • Chỉ (trỏ)
    • Ám chỉ
  167. 可笑
    • Buồn cười, hài hước (làm cho ng khác vui)
    • Tự làm mình cười: 为了好玩
    • Cắt (bằng kéo)
  168. 剪发 剪羊毛
    • Tấc (đo lường)
    • Đo eo quần, ít dùng
  169. 自信
    • 动形
    • Tự tin
  170. (自)信心
    • Sự tự tin, niềm tin
    • 信心地+V。。。
    • Đóng, kết thúc
    • 闭会(bế mạc) =闭幕[mù] hạ màn
    • Ngắm, nhìn (trong gương)
  171. 镜子
    • Gương (kính)
    • 吓一跳
    • Dọa (làm cho sợ, trêu đùa, làm cho bất ngờ)
    • = 吓了一跳 = 吓了一大跳
    • Còn lại
    • 还剩… 只剩…
    • 剩男/剩女:nam nữ trẻ,muốn nhg k có ng yêu(lớn tuổi k dùng)
  172. 大胆
    • Mạnh dạn, gan dạ
    • Khó
    • 难+V >< 好+V
    • *chỉ 1 việc khó làm 汉语很难学。
    • *k hay, k tốt 今天的菜很难吃。
  173. 失恋
    Thất tình
  174. 书本
    • Cuốn sách
  175. 蚂蚁
    • Kiến
  176. 角落
    • Góc, xó
    • Màu tím
  177. 偶然
    • Tình cờ, ngẫu nhiên 偶然+V 偶然看到。。。
    • Ngắt, hái, bứt, trẩy
    • Thu nhặt, khai thác (quặng)
    • Đứng giữa, để lọt vào giữa, cho vào chính giữa
  178. 做梦
    • Nằm mơ
    • Giấc mơ
    • 白日做梦 mơ giữa ban ngày
  179. 变成
    • Trở thành
  180. 从此
    • Từ thời gian đó, từ lúc đó, từ nay về sau
    • Do đó, bởi vậy, ngay sau đó, từ đầu
    • *去年,我们学完了,从此我就不知道她的情况。
    • *从此我再也不跟他开玩笑了,他太容易生气了。
  181. 走路
    • Đi bộ
  182. 自由自在
    Tự do tự tại
  183. 羡慕
    • Hâm mộ, muốn được giống như thế
    • Dại, khờ, ngốc
    • 吓傻了:sợ ngây cả người
  184. 有趣
    • Thú vị, hay
  185. 神奇
    • Thần kì, thần bí
  186. 迷路
    • Lạc đường
    • Biên tập, soạn
    • Đan, tết (tóc)
  187. 敲(门)
    • Gõ (cửa)
  188. 用功
    • Cố gắng, chăm chỉ
  189. Nên, cần
  190. 记忆力
    • Trí nhớ, sức nhớ
  191. 提醒
    • Nhắc nhở
  192. 自由竞争
    • zìyóu jìngzhēng
    • Tự do cạnh tranh
  193. 静静地
    Yên lặng, êm ả, êm đềm 静静地在华里睡。
    • 一本旧书
  194. 出汗
    • Đổ mồ hôi
  195. 看法
    • Cách nhìn
  196. 正确
    • Chính xác
    • ~~准确
  197. 深夜
    • Đêm khuya
  198. 面前
    • Trước mặt, dáng, bộ dạng, sự có mặt
  199. 选择
    • 名动
    • Sự lựa chọn
    • Lựa chọn
  200. 安全
    • An toàn
    • #平安(thời gian dài,cả ý: yên ổn)
  201. 糟糕
    • Tồi tệ, không tốt
    • Dùng cảm thán ~~ Oh my god!
  202. 采访
    • Phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng
    • Biểu (để điền), danh sách
  203. 拒绝
    • Từ chối, cự tuyệt
  204. 请求
    • Đề nghị, yêu cầu
    • 要求 nặng về nghĩa bắt buộc
  205. 收回
    • Thu hồi
  206. 轻松
    • Dễ dàng
  207. 表达
    • Biểu đạt, bày tỏ, biểu lộ, phát biểu (ý kiến) ~~ 表示
    • Quay tròn, xoay quanh
  208. 想象
    • Tưởng tượng
  209. 阅读
    • Đọc, học, nghiên cứu
  210. 写作
    • 名动
    • Sự sáng tác, tác phẩm,bài viết / thành phần, cấu tạo
    • Soạn, sáng tác / làm, giải quyết
  211. 发言
    • Phát âm
  212. 害羞
    • Thẹn thùng
  213. 陌生
    • Lạ (không quen)
  214. 紧张
    • Bận rộn, phải khẩn trương = 忙
    • Căng thẳng,lo lắng,bồn chồn她太紧张,说错了。
  215. 放心
    • fàngxīn
    • Yên lòng, yên tâm
    • ǎi
    • Thấp, lùn
  216. 一头
    1 cái đầu, ~~20cm我比他矮一头.
  217. 早恋
    Yêu sớm
  218. 经过
    • Thông qua
    • 经过那次战争,我。。。
  219. 世纪
    • Thế kỉ
  220. 往事
    • Việc đã qua
    • = 以往的事情
  221. 留下
    • Để lại, ở lại
    • 留下买路钱 sb+留下 vi/vt
  222. 深刻
    • Sâu sắc, thâm thúy, sâu xa
    • 思想深刻 印象深刻
  223. 童年
    • Thời thơ ấu
  224. 时代
    • Thời đại
  225. 老年
    • Lớn tuổi
    • 老年人 >< 年轻人
  226. 形象
    • Hình tượng, hình dáng bên ngoài (ít dùng)
    • Sb+的形象好 政府的形象
  227. 商人
    • Thương nhân
    • 工人
  228. 广东话
    • Tiếng Quảng Đông
  229. 才能
    • Tài năng
  230. 年龄
    • Tuổi, tuổi tác
    • Thế hệ, thời kì
    • 你的年龄多大?
    • Đưa đến, dẫn tới 领Sb do sth 领Sb+到
    • Hướng dẫn, dẫn đường 领Sb+参加…
  231. 拉(手)
    • Lôi, kéo
  232. 使劲儿
    • Gắng sức, cố gắng, ra sức
    • 使劲儿 + do sth
    • Hôn
    • = 吻 = 亲吻 亲+sb
  233. 飞吻
    • Hôn gió
  234. 爱情
    • Tình yêu, chuyện yêu đương
  235. 分别
    • Chia tay, chia ly, từ biệt
    • 与/和+sb+分别
  236. 之前
    • Trước khi
    • *Và并且
    • * Thật ra … thật sự… (nhấn mạnh chắc chắn sự phủ định, giải thích và đưa ra sự thật)
    • 他家都说/认为。。。,其实sb/sth并不+adj/v
    • 都说北京很冷,我觉得北京并不冷。
    • 你认为他很聪明,其实他并不聪明。
    • 这个问题并不难,你为什么不能回答。
    • 我不知道今天上课,并没有人告诉我。
  237. 初恋
    • Tình yêu đầu
  238. 出现
    • Xuất hiện, trình diện, ra mắt 出现了+sth/sb;出现问题
  239. 包含
    • Bao hàm
    • Thường liệt kê…
  240. 挂念
    • Lo lắng, quan tâm
    • Thường sb ít sth 想念
  241. 战争
    • Trận chiến
    • Sống
  242. 打听
    • Hỏi dò, hỏi thăm
    • 打听+sth/sb
  243. 妻子
    • Vợ
  244. 丈夫
    • Chồng
  245. 实话
    • (Nói) thật
    • 说实话
  246. 男人
    • 名形
    • Người nam giới
    • Nam tính
  247. 时刻
    • Thời gian, giờ火车时刻表; 关键时刻; 在…时刻…
    • Luôn luôn, lúc nào cũng =时时刻刻 (mạnh hơn)
    • (có tính chất nguy hiểm, cần thiết, lúc nào cũng phải...)
    • 你要时刻注意安全。你时刻要… 我们时刻记住…
    • *có nghĩa mãi mãi từ đó:那一(时)刻改变了我的一生。
  248. 改变
    • Cải biến, thay đổi 改变生活 改变我的习惯
    • 变化 vi/vt ; 改变vi
  249. 高考
    • Thi lên đại học
  250. 心情
    • Tâm trạng, tính khí ~~口语
  251. 激动
    • jī dòng
    • Cảm động
  252. 宣布
    • Thông báo, tuyên bố 宣布…获桨[huòjiǎng] trúng thưởng, đạt được giải thưởng
  253. 不如
    • Kém hơn, thấp hơn, không bằng
  254. 判断
    • Phán đoán, phân xử, quyết định, xem xét
    • 判断对错 判断是非 (Yes/no)
  255. 表示
    • Giải thích ý nghĩa của một vật
    • Biểu lộ ý tưởng,cảm nhận của1ng表示欢迎;表示感谢
  256. 纪念品
    • Đồ lưu niệm
  257. 包括
    • Bao gồm
    • 也包括我。 包括A,B,…
  258. 同样
    • Giống nhau, như nhau
    • 同样: 定语(~的书);状语(~喜欢,~是) 同样+ n/adj/v
    • 相同: 定语(~的书);谓语(年龄~) 相同 + n
  259. 微笑
    • Tiếng cười Cười 向sb…
    • Giữ bằng cả 2 tay
  260. 额头
    • Trán
  261. 轻轻
    • Nhẹ, nhẹ nhàng, êm ái, chầm chậm
    • Vang lên,kêu lên
  262. 热烈
    • Nồng nhiệt, sôi nổi, nhiệt tình, hăng hái
    • 热烈的讨论 热烈的欢迎 热烈的掌声
  263. 掌声
    • Hoan nghênh, tán thưởng, tán thành, vỗ tay
  264. 流(下)
    • Rơi (nước mắt), chảy xuống
    • 激动得流下了眼泪 [yǎnlèi]
    • Đưa thẳng tay ra
    • Gọi, bảo
    • +sb
    • 让/叫sb do sth, sb 就 do sth
    • Mở (mắt)
    • 睁开眼晴><闭上眼晴
  265. 狗咬人
    • Cắn
  266. 手指
    • Ngón tay
  267. 可惜
    • Đáng tiếc
  268. 原谅
    • Tha thứ, tha lỗi, bỏ qua cho +sb/n 请原谅
  269. 加油
    • Tra dầu (xe)
    • Cố lên, cổ vũ
  270. 技术
    • Kĩ thuật, kĩ xảo, kĩ năng
  271. 球迷
    • qiú mí
    • Người hâm mộ
  272. 告别
    Tạm biệt (rất lâu ngày, mãi mãi)
  273. 特别
    • 形副
    • Đặc biệt, không bình thường, hiếm có, kì lạ=特殊[shū]
    • Vô cùng, tột bậc, khác thường 他学习特别努力。
    • *特别是+n: một vật/người nổi trội, khác thường hơn những thứ khác 他家都喜欢他,特别是我。
    • 我爱吃中国菜,特别是北京菜。
  274. 理由
    • Lí do (đưa ra để biện hộ cho hành động, có thể có nhiều lí do nhưng chưa chắc là thật) # 原因 (nguyên nhân thật sự, có cơ sở, chắc chắn)
    • Thay đổi
  275. 台阶
    • Bậc thang, bậc thềm
  276. 受不了
    • Không thể chịu đựng nổi, không thể đồng ý, chịu k nổi
    • 真受不了 受不了+n/clause 让人受不了
  277. 整天
    • Cả ngày (dài)
  278. 打印
    • In (từ máy tính)
  279. 复印
    • Photocopy (từ giấy)
  280. 文件
    • Văn bản, tài liệu
  281. 难受
    • khó chịu, k thoải mái, k khỏe
  282. 使
    • Làm cho
    • (nghĩa bóng) 使幸福
  283. 辛苦
    • Vất vả, cực thân, cay đắng
  284. 失业
    • Thất nghiệp
  285. 保姆
    • Bảo mẫu, quản gia, chị hầu phòng
  286. 信任
    • Tín nhiệm, tin tưởng
    • Chảy nhỏ giọt
  287. 透明
    • Trong suốt, trong sáng 政府透明
    • Thơ 诗歌 = 诗 (cổ đại: thơ cũng có thể hát)
  288. 叶子
    • Lá, lá cây
  289. 动物
    • Động vật
  290. 危机
    • wēi jī
    • Khủng hoảng
    • 经济危机
  291. 满足
    • Đáp ứng, làm hài lòng, được đáp ứng
    • 我满足A的要求。 一碗饭满足了我。
    • # 满意 我对A很满意。
  292. 温柔
    • Dịu dàng, mềm mỏng
  293. 真诚
    • Chân thành
    • Thường dùng nhất trong yêu đương và thương mại 很真诚+V
    • 我真诚的请你。。。
  294. 问候
    • Đưa ra lời chào,thăm hỏi请帮我问候你的家庭[tíng]。
  295. 善良
    • Hiền lành, tốt
    • sb很善良
  296. 感受
    • 名动
    • Cảm giác, cảm tưởng = 感觉
    • Cảm thụ 感受+n; 感受到+clause = 感到+clause
    • Internet
  297. 理解
    • Hiểu, lý giải
  298. 迷人
    • Duyên dáng, quyến rũ, yêu kiều, làm say mê
  299. 播放
    • Phát (nhạc)
  300. 降价
    • Giảm giá
  301. 舞会
    • vũ hội
  302. 晚会
    • Dạ hội
  303. 称赞
    • 名动
    • Sự khen ngợi, lời khen
    • Khen ngợi, tán dương
  304. 比如说
    Ví dụ như
  305. 麻烦
    • Vấn đề khó, điều đáng lo 这几天麻烦太多。
    • 给您添 [tiān] 麻烦了,对不起。
    • Rắc rối, phiền phức, vất vả, khó chịu
    • 这件事很麻烦。 办手续太麻烦,我不想参加了。
    • Làm phiền, quấy rầy, gây rắc rối 麻烦您帮我打开门。别去麻烦他,他最近很忙。我没办法,只好麻烦你。
  306. 例子
    • lìzi
    • Ví dụ
  307. 小女生
    • Cô bé, người nữ nhỏ tuổi (còn là học sinh)
    • Người không có mục tiêu lớn, sống vô lo, vô nghĩ
  308. 女士
    Người nữ lớn tuổi 老太太 ; 老女人: k lịch sự
  309. 夸张
    • kuāzhāng
    • Khoa trương, nói quá
  310. 伟大
    • wěidà
    • vĩ đại, cao quý, cao cả
  311. 各种各样
    Đa dạng, phong phú, nhiều kiểu nhiều loại
  312. 舒服
    Tốt, mạnh khỏe có trật tự
  313. 英国
    • yīngguó
    • Nước Anh
  314. 美国
    • měiguó
    • Nước Mỹ
  315. 俄罗斯
    • Éluósī
    • Nước Nga
  316. 德国
    • déguó
    • Nước Đức
  317. 法国
    • fǎguó
    • Nước Pháp
  318. 韩国
    • hánguó
    • Nước Hàn Quốc
  319. 日本
    • rìběn
    • Nước Nhật Bản
  320. 意大利
    • yìdàlì
    • Nước Italy
  321. 泰国
    • tàiguó
    • Nước Thái Lan
  322. 荷兰
    • hélán
    • Hà Lan
  323. 越南
    Việt Nam
  324. 埃及
    • āi jí
    • Ai Cập
  325. 亚洲
    • yàzhōu
    • Châu Á
  326. 欧洲
    • ōuzhōu
    • Châu Âu
  327. 非洲
    • fēizhōu
    • Châu Phi
  328. 澳洲
    • àozhōu
    • Châu Úc
  329. 美洲
    • měizhōu
    • Châu Mỹ
  330. 台湾
    • Táiwān
    • Đài Loan
  331. 香港
    • XiāngGǎng
    • Hồng Kông
  332. 北京
    • běijīng
    • Bắc Kinh
  333. 广州
    • GuǎngZhōu
    • Quảng Châu
  334. 苏州
    • sūzhōu
    • Tô Châu
  335. 新生
    • Sinh viên năm1
    • Người mới vào nghề, mới bắt đầu
    • 新进员工: người mới vào làm
  336. 行李
    • Hành lý
  337. 箱子
    • Hòm, valy
    • Nói chung
  338. 教学楼
    • Lầu giảng dạy
  339. 宿舍楼
    • Lầu kí túc xá
  340. 餐厅
    • cāntīng
    • Quán ăn, tiệm ăn
    • 食堂: phòng ăn, nhà ăn tập thể
    • 餐馆 nhà hàng
  341. 护照
    • Hộ chiếu
    • Điền (đơn, từ)
  342. 入学
    Nhập học
  343. 申请表
    • Mẫu đơn có sẵn
    • Chỉ việc điền vào
  344. 学生证
    • Thẻ sinh viên
  345. 签证
    • 名动
    • Visa, thời hạn visa
    • Cấp visa
  346. 公安局
    • Đồn công an
  347. 学费
    • Học phí
  348. 单人房间
    Phòng 1 người ở
  349. 双人房间
    • Phòng 2 người ở
    • Giường là giường đôi
  350. 以上
    • ở trên, phía trên
  351. 以下
    • ở dưới, phía dưới
  352. 房租
    • Tiền thuê phòng
  353. 房间
    • Phòng, buồng ngủ
  354. 清楚
    Rõ ràng, rành mạch
  355. 办理
    • Giải quyết, làm
  356. 手续
    • Thủ tục
    • Nộp/ phân phát
    • Kết giao, kết bạn
    • Trả, thanh toán
    • céng
    • Tầng (lầu)
  357. 決定
    • juédìng
    • Quyết định
  358. 床位
    • Giường
  359. 聊天儿
    Chuyện phiếm
  360. 比如
    • Ví dụ như…
    • 比如A,B,C.
  361. 校园
    • Khu trường học
  362. 提出
    • Đề xuất, chỉ ra, vạch ra
  363. 居留
    • Cư trú, trú ngụ
  364. 借书证
    • Thẻ thư viện
  365. 大部分
    Đại bộ phận >< 小部分 (phần nhỏ, bộ phận nhỏ)
    • Thuê, đi thuê
    • # 借 (vay, mượn) [jiè]
  366. 喜欢
    • xǐhuān
    • Thích, yêu mến
  367. 散步
    • sànbù
    • Đi bộ, bách bộ
  368. 跑(步)
    • pǎobù
    • Chạy, bước đều, diễu hành
  369. 应该
    • Nên…
    • ~V
  370. 楼梯
    • Cầu thang
    • 走楼梯
  371. 电梯
    • Thang máy(buồng)
  372. 钥匙
    • Chìa khóa
  373. 大厅
    • Đại sảnh
  374. 隔壁
    • Bên cạnh
    • Có thể là 人,地方,物…
    • # 邻居 [lín jū] : chỉ là人
  375. 西餐
    • Món phương Tây
    • 中餐
  376. 开饭
    • Bắt đầu ăn
    • Tới giờ cơm, tới lúc ăn
    • Gõ (cửa)
    • ~ 门
  377. 打搅
    • Quấy rầy, làm phiền = 打扰 ~ 以下
  378. 洗衣房
    • Hiệu giặt là
  379. 洗澡
    • xǐzǎo
    • Tắm (rửa)
    • 冲澡: tắm dùng vòi sen xối nước
  380. 回答
    • huídá
    • Trả lời, đáp lời
  381. 饭菜
    • Thức ăn, món ăn
  382. 历史系
    • Khoa lịch sử
  383. 年级
    • Năm học, lớp
  384. 学院
    • Học viện
  385. 研究所
    • Cơ quan nghiên cứu, sở nghiên cứu
  386. 其中
    • Bên trong
  387. 同屋
    • tóngwū
    • Bạn cùng phòng
  388. 方便
    • fāngbiàn
    • Tiện lợi, dễ dàng
  389. 早饭
    • Bữa sáng
  390. 午饭
    • wǔfàn
    • Bữa trưa
  391. 晚饭
    • wǎnfàn
    • Bữa tối
  392. 点心
    • Tráng miệng, bữa ăn nhẹ
  393. 橱窗
    • Tủ kính
  394. 衣橱
    • Tủ quần áo
  395. 进修生
    • Sinh viên học đi học nâng cao
  396. 本课生
    • Sinh viên chính quy (đại học)
  397. 研究生
    • Nghiên cứu sinh (đã xong đại học, đang học thạc sĩ)
  398. 硕士
    • Thạc sĩ
  399. 博士
    • bóshì
    • Tiến sĩ
  400. 短期班
    • Lớp học ngắn hạn
    • 长期班
  401. 初级班
    • Lớp sơ cấp
    • 中级班 高级班
  402. 国籍
    • Quốc tịch
  403. 分班
    Phân lớp
  404. 准时
    • Đúng giờ
    • Tốt, hay, tuyệt
  405. 专业
    • Chuyên ngành
  406. 想法
    • xiǎngfǎ
    • Suy nghĩ, ý nghĩ, ý kiến
  407. 互相
    • hùxiāng
    • Lẫn nhau
    • 他们互相不认识。
  408. 拼音
    • Pinyin
  409. 准确
    • Chuẩn xác, đúng, chính xác ~~正确
  410. 名单
    • Danh sách họ tên
    • Dán/ áp sát, men theo
  411. 女生
    • Sinh viên nữ
    • 男生
  412. 班主任
    • Giáo viên chủ nhiệm
  413. 课表
    • Thời khóa biểu
  414. 学期
    • Học kì
  415. 兴趣
    • Sở thích, sự quan tâm
  416. 贸易
    • Mậu dịch, thương mại
  417. 华侨
    • Hoa kiều
  418. 中国画
    • Hội họa Trung Quốc
  419. 书法
    • Cách viết chữ đẹp, lối viết chữ đẹp
  420. 按摩
    • Xoa bóp
  421. 太极拳
    • Thái cực quyền
  422. 开办
    • Mở (lớp)
    • Xây dựng, lập (nhà máy, cửa hàng, trường học…)
  423. 报名
    Báo danh
  424. 毛笔
    • Bút lông
    • Mực tàu
  425. 当然
    Đương nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn rồi, k nghi ngờ gì
  426. 介绍
    Giới thiệu
    • Sợ
  427. 害怕
    • E sợ, lo sợ, sợ hãi
    • 形 ???
  428. 提高
    • Nâng cao
  429. 记得
    • Ghi nhớ
  430. 流利
    • Lưu loát, trôi chảy, trơn tru
    • Kể lại, đọc thuộc lòng
  431. 自己
    • Tự mình
    • 不要自己买。 咬自己的手指。
    • Phút, điểm (số)
  432. 小时
    • Giờ (=60 phút)
    • Khắc (=15phút)
  433. 录音
    • 动名
    • Ghi âm thanh
    • Sự ghi âm
  434. 反复
    • Lặp lại
    • # 在一次: lặp 1 lần
  435. 随身听
    • Máy nghe nhạc bỏ túi
  436. 随身
    • Mang theo người
    • 随身电子词典Kim từ điển nhỏ
    • Gấp (sách), đóng, (hoa)cụp lại
  437. 一般
    • Bình thường, không đặc biệt
    • Thường là…
  438. 正数
    • Tính từ trên xuống >< 倒数
    • Hàng, dòng
    • Đội, đeo, mang
  439. 耳机
    • Tai nghe
  440. 语音室
    • Phòng học nghe
    • Bẻ, ngắt, trảy / Bỏ ra, nhấc ra
    • Treo lên, đặt ống nghe điện thoại xuống
  441. 放(录音)
    • Phát (ghi âm)
  442. 录音键
    • Nút ghi âm
  443. 要求
    • Yêu cầu
  444. 磁带
    • Băng ghi âm
  445. 声音
    • Tiếng nói, âm thanh
  446. 小组
    • Nhóm nhỏ
    • Tra (từ điển), tìm
  447. 布置
    • Xếp đặt, bố trí, trang trí (phòng)
    • 布置作业 (do sau khi xếp đặt thì sẽ biết rõ mọi thứ)
  448. 作文
    • Sự sáng tác, tác phẩm, bài viết, bài luận
    • 作文纸=稿纸[gǎozhǐ]:Giấy viết văn (có ô vuông)
    • Đoạn (văn)
  449. 开头
    • Mở đầu, bắt đầu
    • Để trống
    • Khoảng không, khoảng trống, ô trống
    • Chiếm
  450. 占位子
    • 标点
    • Dấu chấm
  451. 整齐
    • Chỉnh tề, ngay ngắn, nghiêm chỉnh
  452. 题目
    • Chủ đề, đầu bài
  453. 检查
    Kiểm tra, khám xét
  454. Bỏ (vào thùng thư), ném (bóng vào rổ)
  455. Gửi (thư) đi
  456. Thư đi
  457. Thư, thư tín
  458. 邮件
    • yóujiàn
    • Thư, bưu kiện
  459. 电子邮箱
    • yóuxiāng
    • Địa chỉ thư điện tử, thư điện tử
  460. 信筒
    • Thùng thư
  461. 本市
    • Trong thành phố
  462. 外省市
    • Ngoại tỉnh, ngoại thành =外省+外市
  463. 邮政编码
    Mã bưu điện
    • 动形
    • đần, ngờ nghệch
    • =留
    • =猪 [zhū]= 笨 [bèn]
  464. 发呆
    • fādāi
    • K tập trung, buồn ngủ, lơ đễnh
    • Diễn, biểu diễn
  465. 演员
    • Diễn viên
  466. 山顶
    • Đỉnh núi
    • 山峰 đỉnh núi cao
  467. 皇帝
    • Hoàng đế
  468. 修(建)
    • Làm, xây dựng, sửa chữa
  469. 谦虚
    • Khiêm tốn, nhún nhường >< 自大: tự đại
  470. 划船
    • huáchuán
    • Chèo thuyền
  471. 滑雪
    • huáxuě
    • Trượt truyết
  472. 滑冰
    • huábīng
    • Trượt bằng
  473. 礼堂
    • Hội trường, lễ đường
    • 可惜
    • Đáng tiếc
  474. 顺便
    • shùnbiàn
    • Tiện thể 顺便+V 顺便帮sb+V
    • zhàn
    • Đứng, dừng lại
  475. 休息
    • xiūxi
    • Nghỉ ngơi
  476. 修理
    • Sửa chữa
    • *Nghĩa bóng修理+人: đánh ng
  477. 舞厅
    • Sàn nhảy (hiện nay có nghĩa k hay, dùng club để nói)
  478. 半夜
    • Nửa đêm
    • 0h-2h
  479. 凌晨
    • língchén
    • 3-5h sáng (Qua nửa đêm nhưng trước bình minh)
  480. 值班
    • Trực ban
    • 值日生: học sinh trực nhật hôm nay
  481. 门卫
    • Người giữ cửa
    • # 保安: có công ty, đồng phục, dụng cụ (có thể là ng hoặc hệ thống máy móc)
  482. 门禁
    Cấm cửa, giờ giới nghiêm
  483. 酒吧
    • Quán rượu, tiệm rượu
    • Kéo
    • tuī
    • Đẩy
  484. 公共汽车
    • Xe bus
    • =公交车(ở Bắc Kinh)
  485. 出租汽车
    Xe taxi
  486. 比较
    • bǐjiào
    • Khá là…
  487. 网球
    • wǎngqiú
    • tennis
  488. 足球
    • zúqiú
    • Bóng đá
  489. 篮球
    • lánqiú
    • Bóng rổ
  490. 游泳
    • yóuyǒng
    • Bơi lội
  491. 旅游
    • lǚ yóu
    • Du lịch
  492. 请假
    • Xin nghỉ
    • 请病假 请事假 请+time+假
    • 她病了,所以到办公室去请假。
    • 我病了,请了几天病假。
  493. 参加
    • Tham gia, là thành viên của…
  494. 课外
    • Ngoại khóa
    • 课外兴趣小组
  495. 绘画
    • Hội họa
  496. 民乐
    • Dân nhạc
  497. 简介
    • Bản tóm tắt
  498. 活动
    • 名动
    • Hoạt động, sự vận động
    • Vận động
  499. 考虑
    • Nghĩ ngợi
  500. 截止
    • Đóng, kết thúc
  501. 重量
    • zhòngliàng
    • Trọng lượng
  502. 限制
    • 名动
    • Sự hạn chế, sự giới hạn, giới hạn 时间的限制
    • Hạn chế …限制重量
  503. 假条
    • Giấy xác nhận bị bệnh phải nghỉ làm/học của bác sĩ
    • 开假条
  504. 好好儿
    • Chính xác, thận trọng 好好儿地写 好好儿地找找
  505. 医生
    • Thầy thuốc
    • 大夫
  506. 拉肚子
    Đau bụng tiêu chảy
    • Kê, kê khai, liệt kê
    • Ra (hoa), nở hoa, khai hoa
    • Tan (băng)
  507. 时间
    • Thời gian
    • *十二点到两点是休息时间。
    • 他用了一个下午的时间学习。
    • *他没有时间参加格外活动。
    • 你还有几个天(的时间)可以报名
  508. 衣服
    • Quần áo
    • Giầy
  509. 长袍
    Áo dài
  510. 服装
    • Trang phục, cách ăn mặc, quần áo
  511. 专卖店
    • Cửa hàng độc quyền
  512. 旗袍
    • Áo dài TQ
    • Nhòe
    • Kén chọn, lựa lấy
  513. 参谋
    • Góp ý, tham mưu
  514. 皮肤
    • Làn da
    • Nhìn, xem xét, đánh giá (=认为), nhận xét (=觉得)
  515. 穿
    • Mặc
  516. 中号/码
    • Cỡ trung
    • 大号/码 小号/码
  517. 试衣间
    • Phòng thử đồ
  518. 布鞋
    Giầy vải
  519. 圆口
    • yuán kǒu
    • Mũi (giày) tròn
  520. 厚底儿
    • hòudǐr
    • Đế (giày) dày
    • 薄底儿 [bàodǐr]
  521. (颜)色
    • Màu sắc
  522. 粉红
    • Màu hồng
    • Màu đỏ
    • Màu đen
    • Màu xám
    • Thử (đồ)
    • jǐn
    • Chật, chặt
  523. 不少
    • k ít, nhiều, phong phú
  524. 夫妇
    • fūfù
    • Vợ chồng
    • 一对夫妇 1 cặp vợ chồng
  525. 礼物
    • lǐ wù
    • Quà tặng, món quà
  526. 超级市场
    • chāojíshì chǎng
    • Siêu thị
    • =超市
  527. 超级
    • chāojí
    • Siêu cấp
  528. 沙发
    • Ghế tựa, sofa

What would you like to do?

Home > Flashcards > Print Preview