Cheryl.txt

The flashcards below were created by user Anonymous on FreezingBlue Flashcards.

  1. 渐渐
    • Dần dần, từ từ
    • 渐渐(地)冷;~(地)喜欢
    • Nằm, nằm nghỉ
    • 躺在。。。
  2. 认为
    • Nghĩ
    • Ngủ
    • (ngủ) dậy
  3. 迟到
    • Muộn, trễ
  4. 理想
    • Lý tưởng
  5. 成为
    • Trở thành
  6. 中国通
    • “thông hiểu TQ”
  7. 适应
    • Thích ứng, hòa hợp
  8. 没办法
    Không có cách, không giúp được
  9. 闹钟
    • Đồng hồ báo thức
    • Đánh thức (dậy)
  10. 打招呼
    Cách chào hỏi
  11. 方式
    • Phương thức
  12. 下面
    • Bên dưới, phía sau
    • Ô, dù (nghĩa đen)
  13. 生气
    • Giận dữ
  14. Đóng (cửa), tắt (đèn)
  15. 邀请
    • Mời
  16. 形式
    • Hình thức
  17. 点头
    • Gật đầu
    • Câu (văn)
  18. 成语
    • Thành ngữ
  19. 风俗
    • Phong tục
  20. 水平
    • Trình độ
  21. 主意
    • Chủ ý
  22. 您早
    • Chào buổi sáng
    • 早! 早上好!
  23. 习惯
    • Quen thuộc với, thành thói quen
    • Thói quen, tập quán, phong tục
    • hơn
    • 她日语更好。
  24. 词典
    Từ điển
  25. 外面
    Bên ngoài, phía ngoài, ở phía ngoài
  26. Mưa
  27. 夏天
    Mùa hè
  28. 窗户
    Cửa sổ
  29. mang
    • 名动
    • Bệnh, bệnh tật
    • Bị ốm, bị bệnh
    • 得病bị bệnh 她得了什么病?

    • Làm
  30. 必须
    Phải…
  31. 已经
    Đã…
  32. 慢慢
    Chầm chậm
  33. 生活
    Sinh hoạt
  34. Một nửa, 1/2
  35. 问题
    Vấn đề, câu hỏi
  36. 开始
    Bắt đầu, khởi sự
  37. 时候
    Thời gian
    • chì
    • Đỏ rất đậm
    • Nhặt
    • Giầy
  38. 名人
    • Người nổi tiếng
  39. 满意
    • Vừa ý, hài lòng, mãn ý
    • *对。。。很(不)满意。
    • *很(不)满意。。。
    • *满意地笑
  40. 胡子
    • Râu / Thổ phỉ
    • Cởi,tháo / thoát
  41. 吃惊
    • Giật mình, ngạc nhiên
  42. 对方
    • Đối phương, phía bên kia
    • tǐng
    • Rất
    • Nâng, giơ / ngẩng lên
    • Ngồi xổm
    • Bước
  43. 重要
    Quan trọng
  44. 约定
    • Hẹn (Sau khi cùng thảo luận và quyết định)
  45. Sáng rõ, không tối
  46. 兵法
    • Binh pháp
  47. 刻苦
    Chịu khó, khắc khổ
  48. 政治家
    • Chính trị gia
  49. 军事家
    • Quân sự gia
  50. 通知
    • Sự thông báo
    • Thông báo, cho biết
  51. 作文
    • Sự sáng tác, Bài viết
    • Giành được
    • Giải thưởng
  52. 电视台
    • Đài truyền hình
  53. 感冒
    Cảm sốt
  54. 书包
    Cặp sách
  55. 担心
    • Lo lắng, lo sợ về..
  56. 关系
    • Quan hệ, liên hệ
    • Tình thân g
  57. 害怕
    • Sợ hãi
  58. 传染病
    • Bệnh truyền nhiễm
    • Tựa, dựa, áp sát vào
    • Tin tưởng, tin cậy
    • (bức) tường
    • Bày, xếp, trình bày
    • Tỏ ra, khoe ra
    • Đống (đất)
    • Bẩn, đầy bùn, xấu (thời tiết), tối (màu)
  59. 啤酒
    • Bia
  60. 瓶子
    • Chai, bình
  61. 墙角
    • Góc tường
  62. 垃圾
    • Thùng rác, rác rưởi
    • Hộp
    • Nghĩa khác: Ghế (tòa án)
    • Phòng nhỏ khách sạn
    • Trống
  63. 食品
    • Thực phẩm
    • túi
    • 袋鼠: chuột túi
  64. 盒儿
    • Hộp nhỏ đựng đồ
  65. 袜子
    • Bít tất ngắn
  66. 衣柜
    • Tủ quần áo
    • Treo
  67. 任何
    • Bất kì…
    • 任何人;任何事(情);任何时候 ~(都)
    • 任何人都有… Thiên về ý là mọi ng đều có, ai cũng có
    • 每人都有… Thiên về ý mỗi cá nhân.
    • (cái) bát
  68. 病毒
    • Virus
  69. 小心
    • Cẩn thận
    • *Vi: 开车要小心。
    • *Vt: 小心汽车
  70. 家伙
    • Gã, thằng
  71. 结果
    • Kết quả
  72. 环境
    • Hoàn cảnh
  73. 录音
    • Ghi âm
  74. 锻炼
    • duànliàn
    • Rèn luyện
  75. 谈论
    • Đàm luận
    • *Đàm luận và thảo luận 讨论: đều cần ít nhất 2人. Thảo luận thì phải có sự chuẩn bị trước, đàm luận có thể diễn ra tình cờ, không chuẩn bị trước
    • *商量:bàn bạc: nhất định phải đưa ra 1 kết quả, thảo luận có thể không ra được quyết định.
  76. 小伙子
    • Gã trai trẻ
    • Thấp, lùn
    • ><高
  77. 最好
    • Tốt nhất là…
    • Nên…
    • 最好+V
    • 你最好芝一点药。
  78. 动力
    Động lực
  79. 高中
    • Cấp III
    • V+高中 上高中
  80. 理发
    • Cắt tóc
  81. 祝福
    • Chúc phúc
    • 祝福+nothing
    • 祝福+clause
  82. 家教
    • Dạy học tại nhà
  83. 恋爱
    • 名动
    • Tình yêu
    • Yêu đương
    • 谈恋爱的人=恋人:người yêu
    • 爱人: vợ/chồng 在恋爱
    • 和。。。谈恋爱: yêu…
  84. 情书
    • Thư tình
    • V+情书
  85. 事故
    • Sự cố, tai nạn
    • *V+事故:发生事故 出事故
    • *Dùng车祸 k nói là 车事故
  86. 厕所
    • Phòng vệ sinh
    • =洗手间=化妆间[huà zhuāng]
    • =卫生间=盥洗室[guàn xǐ shì]
  87. 成绩
    • Thành tựu 提高成绩 成绩高/低/好
    • 取/获+得+…成绩:đạt được kết quả…
    • 效果: không quan trọng, bình thường
    • 成绩: khá quan trọng
    • 成就: rất quan trọng
  88. 忘记
    • Quên
    • Đâm, xô
    • *Vi
    • *Vt
  89. 个性
    • Cá tính
    • 有个性
  90. 偷偷
    • Bí mật
    • *偷偷地+V:làm...một cách bí mật
    • *秘密: vừa là n vừa là adv
    • 偷偷: chỉ là adv
  91. 刚才
    • Vừa mới
  92. 年轻
    • Trẻ tuổi
    • *Chỉ người <20tuổi
    • *Chỉ người trông trẻ hơn tuổi thật
    • Hahaha
    • Thể hiện niềm vui, hài lòng
  93. 将来
    • jiāng lái
    • Tương lai
    • ><过去
  94. 睡着
    • shuìzháo
    • Ngủ ngắn, ngủ gật
    • = 睡 Nhưng là ngủ lơ mơ k sâu
    • mǒu
    • Cái này, điều này
    • … gì đó
    • 某人 sb 某事 sth
    • 某地 somewhere
    • 省略
  95. shěnglüè
    • Tóm tắt
    • Bỏ qua
    • Hiện tượng đọc nuốt âm
    • Hiện tượng ẩn đi những phần câu/từ không cần thiết. Người đọc/nghe vẫn có thể tự hiểu.
    • huò
    • Giành được, bắt được, đạt được, thu được
  96. 儿子
    • Con trai
  97. 女儿
    • Con gái
  98. 工人
    • Công nhân
  99. 音乐
    • yīnyuè
    • Âm nhạc
  100. 毕业
    Tốt nghiệp
  101. Thi (cử)
  102. 新闻
    • xīnwén
    • Tin tức, báo chí
  103. 打工
    • dǎgōng
    • Việc làm thêm
    • Chỉ công việc k chính thức, kiếm ít tiền妈妈打工; 校内打工(làm thêm trong trường học)
    • 打工皇帝
    • dǎgōng huángdì
    • Chỉ người không phải chủ sở hữu nhưng kiếm rất nhiều tiền
  104. 讲授
    • jiǎngshòu
    • Giảng dạy
    • 讲课: giảng bài
  105. 国有
    • Quốc hữu
    • # 私有[sī yǒu]
  106. 贫富差距
    • pínfù chājù
    • Phân biệt giàu nghèo
  107. 贫富
    • pínfù
    • Giàu nghèo
  108. 听话
    • Nghe lời
    • 很听话
  109. 永远
    • yǒng yuǎn
    • Luôn luôn, mãi mãi 祝福他永远这么快乐。
    • xíong
    • Anh hùng, chòm sao Đại Hùng Tinh, Nam giới
  110. 原文
    Nguyên văn
    • Luân phiên/bánh xe/hình tròn
  111. 交流
    Giao lưu, trao đổi
  112. 状态
    • zhuàngtài
    • Tình trạng
    • = 情况 状态动词
  113. 动作
    • dòngzuò
    • Hành động
    • 动作动词
  114. 烧(水)
    • Đun, nấu sôi
    • Nước
  115. 遥远
    • Xa xôi, xa xăm
  116. 长(大)
    • Trưởng, tăng trưởng, lớn lên
  117. 浴室
    • Phòng tắm
    • Xông lên, đổ dồn, chảy xô
    • Sự vận động nhanh và mạnh, cả tốc độ và sức lực, cả về nghĩa đen và nghĩa bóng
    • # 跑 chỉ có nghĩa là tốc độ nhanh
    • 人海从外面冲进来。
    • pàng
    • pán
    • Béo (thường nói động vật) 胖子: ng béo-k lịch sự
    • Thảnh thơi, thoải mái
    • Vây, bọc
  118. 浴巾
    • Khăn tắm, khăn mặt
    • Tắt (đèn)
    • làm tắt (nến, bếp)
  119. 讨厌
    • Không thích, ghét
  120. 赶紧
    Vội vàng, lập tức ~说
  121. 一辈子
    • Cả đời, 1 đời
    • =一生 我的一生都。。。
    • Cảm thấy
    • 我摸着热热的脸。
  122. 难过
    • Buồn, khó chịu
    • 难过地想:。。。
  123. 梦想
    • 动名
    • Ước mơ, khát vọng
    • 我的梦想是+V/Clause
    • 梦想+V
  124. 证明
    • Chứng minh, làm chứng
    • Thường là ng khác chứng minh 证明+n/clause 证明身份
  125. 明信片
    • Bưu thiếp
    • Linh nghiệm, hiệu nghiệm
    • 药很灵 很灵得药
    • 这种方法我试过,不灵。
  126. 小子
    • Lớp trẻ,người trẻ tuổi
    • Tiểu tử (gọi thân thiết)
  127. 怀念
    • Hoài niệm
    • Thường là thời gian dài, nhg ngắn cũng đc, thường là thứ đã mất
    • 怀念+n/clause
    • 我很怀念跟他在一起的日子。
    • 想念 : những thứ còn tồn tại
    • Dừng chân, lưu lại
    • 待在。。。 待几天
    • Nếu có cả time, địa điểmdùng time
  128. 危险
    • Nguy hiểm, bị nguy hiểm
    • Leo (núi)
    • liǎn
    • Mặt (mũi)
  129. 项目
    • Hạng mục, kế hoạch
  130. 三轮车
    • Xe ba bánh
  131. 老百姓
    • Dân chúng
  132. 街道
    • Đường phố
  133. 水井
    • Giếng nước
  134. 究竟
    • Rút cục, vậy thì
    • *究竟+V
    • 究竟你学怎么了?
    • 究竟多少钱?
    • 我究竟要不要。。。
    • *究竟 # 竟然
    • 很近,竟然用了一个小时就到。
    • 你竟然来得这么早?
  135. 准确
    • Chính xác
    • 准确时间
  136. 实在
    • 形副
    • Thật thà 你真不实在!
    • Thực sự, quả thực实在+adj/v thường cùng 太,是
  137. 数字
    • Con số, số lượng, chữ số
    • Nhỏ, bé, gầy, mỏng *Thường dùng cho đồ vật
    • Hoặc 1 bộ phận trên cơ thể người (tay,eo…)
    • Không dùng cho người瘦[shòu], động vật *Có thể dùng với nghĩa bóng细细的声音
    • Chật, hẹp
  138. 厘米
    Centimet
  139. 通过
    • Xuyên qua, vượt qua 通过桥
    • Đỗ, thi qua 通过考试 < 越过考试 (độ khó)
    • Nhờ vào, bằng… 通过努力
  140. 侧(身)
    • Đi nghiêng, lách qua
  141. 身子
    • Cơ thể
    • Rộng, rộng lớn
    • Xây dựng
    • Đậy, phủ
    • 盖楼
    • 盖上盖子 Đậy cái nắp lên
  142. 失去
    • Mất, thất lạc
    • Thường dùng với những thứ quan trọng trong cuộc sống: công việc, bố mẹ, lòng tin 信心
    • Đồ vật bình thường dùng 丢
  143. 古都
    • Cố đô
  144. 特色
    • Đặc điểm, màu sắc riêng. Phải là thứ mà đối tượng khác không có
    • 北京人的说话特色是“儿“
    • 学生的特色是晚睡。 sai, là 习惯
  145. 政府
    • Chính phủ
  146. 味儿
    • Mùi, vị, đặc trưng, đặc thù
    • 男人味 nam tính 女人味 nữ tính
  147. 留住
    • Giữ lại, lưu lại
  148. 下(棋)
    • Chơi (cờ)
    • 下chỉ có nghĩa là “chơi” khi đi với棋 do cổ đại ngồi dưới đất hạ quân cờ xuống bàn cờ
  149. 高峰
    • Cao điểm
    • 七点半正是上班的高峰时间。
  150. 小细
    • Thận trọng
    • Tùy vào đánh giá của người nói
  151. 四合院
    • Tứ hợp viện
    • Nhà kiểu cũ, 4 phía là phòng, 1 sân chung và 1 cửa ra vào.
    • zǒng
    • Tổng cộng là, luôn luôn là, đều…
    • 我总是说不对四声。
  152. 国产品牌
    • guóchǎn pǐnpái
    • Thương hiệu quốc gia (trong nước)
  153. 天生
    Trời sinh, bẩm sinh, tự nhiên (k phải nhân tạo)
  154. 家庭主妇
    • jiā tíngzhǔ fù
    • Người vợ ở nhà nội trợ, bà nội trợ
  155. 枕头
    • Gối (chăn)
  156. 针头
    • Kim tiêm
    • *Đau (bụng) 闹肚子
    • *Náo (động,loạn)
    • *Làm, tiến hành 闹笑话儿 闹别扭[biè niu] đang có vướng mắc, bực dọc (k quan trọng, time ngắn)
    • *Bị, chịu 闹病了 闹水灾[shuǐ zāi]: lũ lụt 闹情绪[nào qíng xù] tinh thần k tốt, bực dọc
  157. 发抖
    • Run rẩy, rùng mình
  158. 暖气
    • Lò sưởi hơi
  159. 被子
    • Chăn bông
  160. 柜台
    • Quầy thu tiền
  161. 误会
    • 名动
    • Nhầm lẫn
    • Hiểu nhầm
  162. 语言
    • Ngôn ngữ
  163. 笑话(儿)
    • 名动
    • Truyện cười, truyện đùa, trò đùa Đùa cợt, trêu đùa, chế giễu
    • Cứng
    • Mềm
    • Hàng (hóa)
  164. 小事
    Chuyện nhỏ
  165. 架子
    • Giá sách, giá bày hàng hóa, kệ hàng
    • Chỉ (trỏ)
    • Ám chỉ
  166. 可笑
    • Buồn cười, hài hước (làm cho ng khác vui)
    • Tự làm mình cười: 为了好玩
    • Cắt (bằng kéo)
  167. 剪发 剪羊毛
    • Tấc (đo lường)
    • Đo eo quần, ít dùng
  168. 自信
    • 动形
    • Tự tin
  169. (自)信心
    • Sự tự tin, niềm tin
    • 信心地+V。。。
    • Đóng, kết thúc
    • 闭会(bế mạc) =闭幕[mù] hạ màn
    • Ngắm, nhìn (trong gương)
  170. 镜子
    • Gương (kính)
    • 吓一跳
    • Dọa (làm cho sợ, trêu đùa, làm cho bất ngờ)
    • = 吓了一跳 = 吓了一大跳
    • Còn lại
    • 还剩… 只剩…
    • 剩男/剩女:nam nữ trẻ,muốn nhg k có ng yêu(lớn tuổi k dùng)
  171. 大胆
    • Mạnh dạn, gan dạ
    • Khó
    • 难+V >< 好+V
    • *chỉ 1 việc khó làm 汉语很难学。
    • *k hay, k tốt 今天的菜很难吃。
  172. 失恋
    Thất tình
  173. 书本
    • Cuốn sách
  174. 蚂蚁
    • Kiến
  175. 角落
    • Góc, xó
    • Màu tím
  176. 偶然
    • Tình cờ, ngẫu nhiên 偶然+V 偶然看到。。。
    • Ngắt, hái, bứt, trẩy
    • Thu nhặt, khai thác (quặng)
    • Đứng giữa, để lọt vào giữa, cho vào chính giữa
  177. 做梦
    • Nằm mơ
    • Giấc mơ
    • 白日做梦 mơ giữa ban ngày
  178. 变成
    • Trở thành
  179. 从此
    • Từ thời gian đó, từ lúc đó, từ nay về sau
    • Do đó, bởi vậy, ngay sau đó, từ đầu
    • *去年,我们学完了,从此我就不知道她的情况。
    • *从此我再也不跟他开玩笑了,他太容易生气了。
  180. 走路
    • Đi bộ
  181. 自由自在
    Tự do tự tại
  182. 羡慕
    • Hâm mộ, muốn được giống như thế
    • Dại, khờ, ngốc
    • 吓傻了:sợ ngây cả người
  183. 有趣
    • Thú vị, hay
  184. 神奇
    • Thần kì, thần bí
  185. 迷路
    • Lạc đường
    • Biên tập, soạn
    • Đan, tết (tóc)
  186. 敲(门)
    • Gõ (cửa)
  187. 用功
    • Cố gắng, chăm chỉ
  188. Nên, cần
  189. 记忆力
    • Trí nhớ, sức nhớ
  190. 提醒
    • Nhắc nhở
  191. 自由竞争
    • zìyóu jìngzhēng
    • Tự do cạnh tranh
  192. 静静地
    Yên lặng, êm ả, êm đềm 静静地在华里睡。
    • 一本旧书
  193. 出汗
    • Đổ mồ hôi
  194. 看法
    • Cách nhìn
  195. 正确
    • Chính xác
    • ~~准确
  196. 深夜
    • Đêm khuya
  197. 面前
    • Trước mặt, dáng, bộ dạng, sự có mặt
  198. 选择
    • 名动
    • Sự lựa chọn
    • Lựa chọn
  199. 安全
    • An toàn
    • #平安(thời gian dài,cả ý: yên ổn)
  200. 糟糕
    • Tồi tệ, không tốt
    • Dùng cảm thán ~~ Oh my god!
  201. 采访
    • Phỏng vấn, gặp riêng, nói chuyện riêng
    • Biểu (để điền), danh sách
  202. 拒绝
    • Từ chối, cự tuyệt
  203. 请求
    • Đề nghị, yêu cầu
    • 要求 nặng về nghĩa bắt buộc
  204. 收回
    • Thu hồi
  205. 轻松
    • Dễ dàng
  206. 表达
    • Biểu đạt, bày tỏ, biểu lộ, phát biểu (ý kiến) ~~ 表示
    • Quay tròn, xoay quanh
  207. 想象
    • Tưởng tượng
  208. 阅读
    • Đọc, học, nghiên cứu
  209. 写作
    • 名动
    • Sự sáng tác, tác phẩm,bài viết / thành phần, cấu tạo
    • Soạn, sáng tác / làm, giải quyết
  210. 发言
    • Phát âm
  211. 害羞
    • Thẹn thùng
  212. 陌生
    • Lạ (không quen)
  213. 紧张
    • Bận rộn, phải khẩn trương = 忙
    • Căng thẳng,lo lắng,bồn chồn她太紧张,说错了。
  214. 放心
    • fàngxīn
    • Yên lòng, yên tâm
    • ǎi
    • Thấp, lùn
  215. 一头
    1 cái đầu, ~~20cm我比他矮一头.
  216. 早恋
    Yêu sớm
  217. 经过
    • Thông qua
    • 经过那次战争,我。。。
  218. 世纪
    • Thế kỉ
  219. 往事
    • Việc đã qua
    • = 以往的事情
  220. 留下
    • Để lại, ở lại
    • 留下买路钱 sb+留下 vi/vt
  221. 深刻
    • Sâu sắc, thâm thúy, sâu xa
    • 思想深刻 印象深刻
  222. 童年
    • Thời thơ ấu
  223. 时代
    • Thời đại
  224. 老年
    • Lớn tuổi
    • 老年人 >< 年轻人
  225. 形象
    • Hình tượng, hình dáng bên ngoài (ít dùng)
    • Sb+的形象好 政府的形象
  226. 商人
    • Thương nhân
    • 工人
  227. 广东话
    • Tiếng Quảng Đông
  228. 才能
    • Tài năng
  229. 年龄
    • Tuổi, tuổi tác
    • Thế hệ, thời kì
    • 你的年龄多大?
    • Đưa đến, dẫn tới 领Sb do sth 领Sb+到
    • Hướng dẫn, dẫn đường 领Sb+参加…
  230. 拉(手)
    • Lôi, kéo
  231. 使劲儿
    • Gắng sức, cố gắng, ra sức
    • 使劲儿 + do sth
    • Hôn
    • = 吻 = 亲吻 亲+sb
  232. 飞吻
    • Hôn gió
  233. 爱情
    • Tình yêu, chuyện yêu đương
  234. 分别
    • Chia tay, chia ly, từ biệt
    • 与/和+sb+分别
  235. 之前
    • Trước khi
    • *Và并且
    • * Thật ra … thật sự… (nhấn mạnh chắc chắn sự phủ định, giải thích và đưa ra sự thật)
    • 他家都说/认为。。。,其实sb/sth并不+adj/v
    • 都说北京很冷,我觉得北京并不冷。
    • 你认为他很聪明,其实他并不聪明。
    • 这个问题并不难,你为什么不能回答。
    • 我不知道今天上课,并没有人告诉我。
  236. 初恋
    • Tình yêu đầu
  237. 出现
    • Xuất hiện, trình diện, ra mắt 出现了+sth/sb;出现问题
  238. 包含
    • Bao hàm
    • Thường liệt kê…
  239. 挂念
    • Lo lắng, quan tâm
    • Thường sb ít sth 想念
  240. 战争
    • Trận chiến
    • Sống
  241. 打听
    • Hỏi dò, hỏi thăm
    • 打听+sth/sb
  242. 妻子
    • Vợ
  243. 丈夫
    • Chồng
  244. 实话
    • (Nói) thật
    • 说实话
  245. 男人
    • 名形
    • Người nam giới
    • Nam tính
  246. 时刻
    • Thời gian, giờ火车时刻表; 关键时刻; 在…时刻…
    • Luôn luôn, lúc nào cũng =时时刻刻 (mạnh hơn)
    • (có tính chất nguy hiểm, cần thiết, lúc nào cũng phải...)
    • 你要时刻注意安全。你时刻要… 我们时刻记住…
    • *có nghĩa mãi mãi từ đó:那一(时)刻改变了我的一生。
  247. 改变
    • Cải biến, thay đổi 改变生活 改变我的习惯
    • 变化 vi/vt ; 改变vi
  248. 高考
    • Thi lên đại học
  249. 心情
    • Tâm trạng, tính khí ~~口语
  250. 激动
    • jī dòng
    • Cảm động
  251. 宣布
    • Thông báo, tuyên bố 宣布…获桨[huòjiǎng] trúng thưởng, đạt được giải thưởng
  252. 不如
    • Kém hơn, thấp hơn, không bằng
  253. 判断
    • Phán đoán, phân xử, quyết định, xem xét
    • 判断对错 判断是非 (Yes/no)
  254. 表示
    • Giải thích ý nghĩa của một vật
    • Biểu lộ ý tưởng,cảm nhận của1ng表示欢迎;表示感谢
  255. 纪念品
    • Đồ lưu niệm
  256. 包括
    • Bao gồm
    • 也包括我。 包括A,B,…
  257. 同样
    • Giống nhau, như nhau
    • 同样: 定语(~的书);状语(~喜欢,~是) 同样+ n/adj/v
    • 相同: 定语(~的书);谓语(年龄~) 相同 + n
  258. 微笑
    • Tiếng cười Cười 向sb…
    • Giữ bằng cả 2 tay
  259. 额头
    • Trán
  260. 轻轻
    • Nhẹ, nhẹ nhàng, êm ái, chầm chậm
    • Vang lên,kêu lên
  261. 热烈
    • Nồng nhiệt, sôi nổi, nhiệt tình, hăng hái
    • 热烈的讨论 热烈的欢迎 热烈的掌声
  262. 掌声
    • Hoan nghênh, tán thưởng, tán thành, vỗ tay
  263. 流(下)
    • Rơi (nước mắt), chảy xuống
    • 激动得流下了眼泪 [yǎnlèi]
    • Đưa thẳng tay ra
    • Gọi, bảo
    • +sb
    • 让/叫sb do sth, sb 就 do sth
    • Mở (mắt)
    • 睁开眼晴><闭上眼晴
  264. 狗咬人
    • Cắn
  265. 手指
    • Ngón tay
  266. 可惜
    • Đáng tiếc
  267. 原谅
    • Tha thứ, tha lỗi, bỏ qua cho +sb/n 请原谅
  268. 加油
    • Tra dầu (xe)
    • Cố lên, cổ vũ
  269. 技术
    • Kĩ thuật, kĩ xảo, kĩ năng
  270. 球迷
    • qiú mí
    • Người hâm mộ
  271. 告别
    Tạm biệt (rất lâu ngày, mãi mãi)
  272. 特别
    • 形副
    • Đặc biệt, không bình thường, hiếm có, kì lạ=特殊[shū]
    • Vô cùng, tột bậc, khác thường 他学习特别努力。
    • *特别是+n: một vật/người nổi trội, khác thường hơn những thứ khác 他家都喜欢他,特别是我。
    • 我爱吃中国菜,特别是北京菜。
  273. 理由
    • Lí do (đưa ra để biện hộ cho hành động, có thể có nhiều lí do nhưng chưa chắc là thật) # 原因 (nguyên nhân thật sự, có cơ sở, chắc chắn)
    • Thay đổi
  274. 台阶
    • Bậc thang, bậc thềm
  275. 受不了
    • Không thể chịu đựng nổi, không thể đồng ý, chịu k nổi
    • 真受不了 受不了+n/clause 让人受不了
  276. 整天
    • Cả ngày (dài)
  277. 打印
    • In (từ máy tính)
  278. 复印
    • Photocopy (từ giấy)
  279. 文件
    • Văn bản, tài liệu
  280. 难受
    • khó chịu, k thoải mái, k khỏe
  281. 使
    • Làm cho
    • (nghĩa bóng) 使幸福
  282. 辛苦
    • Vất vả, cực thân, cay đắng
  283. 失业
    • Thất nghiệp
  284. 保姆
    • Bảo mẫu, quản gia, chị hầu phòng
  285. 信任
    • Tín nhiệm, tin tưởng
    • Chảy nhỏ giọt
  286. 透明
    • Trong suốt, trong sáng 政府透明
    • Thơ 诗歌 = 诗 (cổ đại: thơ cũng có thể hát)
  287. 叶子
    • Lá, lá cây
  288. 动物
    • Động vật
  289. 危机
    • wēi jī
    • Khủng hoảng
    • 经济危机
  290. 满足
    • Đáp ứng, làm hài lòng, được đáp ứng
    • 我满足A的要求。 一碗饭满足了我。
    • # 满意 我对A很满意。
  291. 温柔
    • Dịu dàng, mềm mỏng
  292. 真诚
    • Chân thành
    • Thường dùng nhất trong yêu đương và thương mại 很真诚+V
    • 我真诚的请你。。。
  293. 问候
    • Đưa ra lời chào,thăm hỏi请帮我问候你的家庭[tíng]。
  294. 善良
    • Hiền lành, tốt
    • sb很善良
  295. 感受
    • 名动
    • Cảm giác, cảm tưởng = 感觉
    • Cảm thụ 感受+n; 感受到+clause = 感到+clause
    • Internet
  296. 理解
    • Hiểu, lý giải
  297. 迷人
    • Duyên dáng, quyến rũ, yêu kiều, làm say mê
  298. 播放
    • Phát (nhạc)
  299. 降价
    • Giảm giá
  300. 舞会
    • vũ hội
  301. 晚会
    • Dạ hội
  302. 称赞
    • 名动
    • Sự khen ngợi, lời khen
    • Khen ngợi, tán dương
  303. 比如说
    Ví dụ như
  304. 麻烦
    • Vấn đề khó, điều đáng lo 这几天麻烦太多。
    • 给您添 [tiān] 麻烦了,对不起。
    • Rắc rối, phiền phức, vất vả, khó chịu
    • 这件事很麻烦。 办手续太麻烦,我不想参加了。
    • Làm phiền, quấy rầy, gây rắc rối 麻烦您帮我打开门。别去麻烦他,他最近很忙。我没办法,只好麻烦你。
  305. 例子
    • lìzi
    • Ví dụ
  306. 小女生
    • Cô bé, người nữ nhỏ tuổi (còn là học sinh)
    • Người không có mục tiêu lớn, sống vô lo, vô nghĩ
  307. 女士
    Người nữ lớn tuổi 老太太 ; 老女人: k lịch sự
  308. 夸张
    • kuāzhāng
    • Khoa trương, nói quá
  309. 伟大
    • wěidà
    • vĩ đại, cao quý, cao cả
  310. 各种各样
    Đa dạng, phong phú, nhiều kiểu nhiều loại
  311. 舒服
    Tốt, mạnh khỏe có trật tự
  312. 英国
    • yīngguó
    • Nước Anh
  313. 美国
    • měiguó
    • Nước Mỹ
  314. 俄罗斯
    • Éluósī
    • Nước Nga
  315. 德国
    • déguó
    • Nước Đức
  316. 法国
    • fǎguó
    • Nước Pháp
  317. 韩国
    • hánguó
    • Nước Hàn Quốc
  318. 日本
    • rìběn
    • Nước Nhật Bản
  319. 意大利
    • yìdàlì
    • Nước Italy
  320. 泰国
    • tàiguó
    • Nước Thái Lan
  321. 荷兰
    • hélán
    • Hà Lan
  322. 越南
    Việt Nam
  323. 埃及
    • āi jí
    • Ai Cập
  324. 亚洲
    • yàzhōu
    • Châu Á
  325. 欧洲
    • ōuzhōu
    • Châu Âu
  326. 非洲
    • fēizhōu
    • Châu Phi
  327. 澳洲
    • àozhōu
    • Châu Úc
  328. 美洲
    • měizhōu
    • Châu Mỹ
  329. 台湾
    • Táiwān
    • Đài Loan
  330. 香港
    • XiāngGǎng
    • Hồng Kông
  331. 北京
    • běijīng
    • Bắc Kinh
  332. 广州
    • GuǎngZhōu
    • Quảng Châu
  333. 苏州
    • sūzhōu
    • Tô Châu
  334. 新生
    • Sinh viên năm1
    • Người mới vào nghề, mới bắt đầu
    • 新进员工: người mới vào làm
  335. 行李
    • Hành lý
  336. 箱子
    • Hòm, valy
    • Nói chung
  337. 教学楼
    • Lầu giảng dạy
  338. 宿舍楼
    • Lầu kí túc xá
  339. 餐厅
    • cāntīng
    • Quán ăn, tiệm ăn
    • 食堂: phòng ăn, nhà ăn tập thể
    • 餐馆 nhà hàng
  340. 护照
    • Hộ chiếu
    • Điền (đơn, từ)
  341. 入学
    Nhập học
  342. 申请表
    • Mẫu đơn có sẵn
    • Chỉ việc điền vào
  343. 学生证
    • Thẻ sinh viên
  344. 签证
    • 名动
    • Visa, thời hạn visa
    • Cấp visa
  345. 公安局
    • Đồn công an
  346. 学费
    • Học phí
  347. 单人房间
    Phòng 1 người ở
  348. 双人房间
    • Phòng 2 người ở
    • Giường là giường đôi
  349. 以上
    • ở trên, phía trên
  350. 以下
    • ở dưới, phía dưới
  351. 房租
    • Tiền thuê phòng
  352. 房间
    • Phòng, buồng ngủ
  353. 清楚
    Rõ ràng, rành mạch
  354. 办理
    • Giải quyết, làm
  355. 手续
    • Thủ tục
    • Nộp/ phân phát
    • Kết giao, kết bạn
    • Trả, thanh toán
    • céng
    • Tầng (lầu)
  356. 決定
    • juédìng
    • Quyết định
  357. 床位
    • Giường
  358. 聊天儿
    Chuyện phiếm
  359. 比如
    • Ví dụ như…
    • 比如A,B,C.
  360. 校园
    • Khu trường học
  361. 提出
    • Đề xuất, chỉ ra, vạch ra
  362. 居留
    • Cư trú, trú ngụ
  363. 借书证
    • Thẻ thư viện
  364. 大部分
    Đại bộ phận >< 小部分 (phần nhỏ, bộ phận nhỏ)
    • Thuê, đi thuê
    • # 借 (vay, mượn) [jiè]
  365. 喜欢
    • xǐhuān
    • Thích, yêu mến
  366. 散步
    • sànbù
    • Đi bộ, bách bộ
  367. 跑(步)
    • pǎobù
    • Chạy, bước đều, diễu hành
  368. 应该
    • Nên…
    • ~V
  369. 楼梯
    • Cầu thang
    • 走楼梯
  370. 电梯
    • Thang máy(buồng)
  371. 钥匙
    • Chìa khóa
  372. 大厅
    • Đại sảnh
  373. 隔壁
    • Bên cạnh
    • Có thể là 人,地方,物…
    • # 邻居 [lín jū] : chỉ là人
  374. 西餐
    • Món phương Tây
    • 中餐
  375. 开饭
    • Bắt đầu ăn
    • Tới giờ cơm, tới lúc ăn
    • Gõ (cửa)
    • ~ 门
  376. 打搅
    • Quấy rầy, làm phiền = 打扰 ~ 以下
  377. 洗衣房
    • Hiệu giặt là
  378. 洗澡
    • xǐzǎo
    • Tắm (rửa)
    • 冲澡: tắm dùng vòi sen xối nước
  379. 回答
    • huídá
    • Trả lời, đáp lời
  380. 饭菜
    • Thức ăn, món ăn
  381. 历史系
    • Khoa lịch sử
  382. 年级
    • Năm học, lớp
  383. 学院
    • Học viện
  384. 研究所
    • Cơ quan nghiên cứu, sở nghiên cứu
  385. 其中
    • Bên trong
  386. 同屋
    • tóngwū
    • Bạn cùng phòng
  387. 方便
    • fāngbiàn
    • Tiện lợi, dễ dàng
  388. 早饭
    • Bữa sáng
  389. 午饭
    • wǔfàn
    • Bữa trưa
  390. 晚饭
    • wǎnfàn
    • Bữa tối
  391. 点心
    • Tráng miệng, bữa ăn nhẹ
  392. 橱窗
    • Tủ kính
  393. 衣橱
    • Tủ quần áo
  394. 进修生
    • Sinh viên học đi học nâng cao
  395. 本课生
    • Sinh viên chính quy (đại học)
  396. 研究生
    • Nghiên cứu sinh (đã xong đại học, đang học thạc sĩ)
  397. 硕士
    • Thạc sĩ
  398. 博士
    • bóshì
    • Tiến sĩ
  399. 短期班
    • Lớp học ngắn hạn
    • 长期班
  400. 初级班
    • Lớp sơ cấp
    • 中级班 高级班
  401. 国籍
    • Quốc tịch
  402. 分班
    Phân lớp
  403. 准时
    • Đúng giờ
    • Tốt, hay, tuyệt
  404. 专业
    • Chuyên ngành
  405. 想法
    • xiǎngfǎ
    • Suy nghĩ, ý nghĩ, ý kiến
  406. 互相
    • hùxiāng
    • Lẫn nhau
    • 他们互相不认识。
  407. 拼音
    • Pinyin
  408. 准确
    • Chuẩn xác, đúng, chính xác ~~正确
  409. 名单
    • Danh sách họ tên
    • Dán/ áp sát, men theo
  410. 女生
    • Sinh viên nữ
    • 男生
  411. 班主任
    • Giáo viên chủ nhiệm
  412. 课表
    • Thời khóa biểu
  413. 学期
    • Học kì
  414. 兴趣
    • Sở thích, sự quan tâm
  415. 贸易
    • Mậu dịch, thương mại
  416. 华侨
    • Hoa kiều
  417. 中国画
    • Hội họa Trung Quốc
  418. 书法
    • Cách viết chữ đẹp, lối viết chữ đẹp
  419. 按摩
    • Xoa bóp
  420. 太极拳
    • Thái cực quyền
  421. 开办
    • Mở (lớp)
    • Xây dựng, lập (nhà máy, cửa hàng, trường học…)
  422. 报名
    Báo danh
  423. 毛笔
    • Bút lông
    • Mực tàu
  424. 当然
    Đương nhiên, dĩ nhiên, chắc chắn rồi, k nghi ngờ gì
  425. 介绍
    Giới thiệu
    • Sợ
  426. 害怕
    • E sợ, lo sợ, sợ hãi
    • 形 ???
  427. 提高
    • Nâng cao
  428. 记得
    • Ghi nhớ
  429. 流利
    • Lưu loát, trôi chảy, trơn tru
    • Kể lại, đọc thuộc lòng
  430. 自己
    • Tự mình
    • 不要自己买。 咬自己的手指。
    • Phút, điểm (số)
  431. 小时
    • Giờ (=60 phút)
    • Khắc (=15phút)
  432. 录音
    • 动名
    • Ghi âm thanh
    • Sự ghi âm
  433. 反复
    • Lặp lại
    • # 在一次: lặp 1 lần
  434. 随身听
    • Máy nghe nhạc bỏ túi
  435. 随身
    • Mang theo người
    • 随身电子词典Kim từ điển nhỏ
    • Gấp (sách), đóng, (hoa)cụp lại
  436. 一般
    • Bình thường, không đặc biệt
    • Thường là…
  437. 正数
    • Tính từ trên xuống >< 倒数
    • Hàng, dòng
    • Đội, đeo, mang
  438. 耳机
    • Tai nghe
  439. 语音室
    • Phòng học nghe
    • Bẻ, ngắt, trảy / Bỏ ra, nhấc ra
    • Treo lên, đặt ống nghe điện thoại xuống
  440. 放(录音)
    • Phát (ghi âm)
  441. 录音键
    • Nút ghi âm
  442. 要求
    • Yêu cầu
  443. 磁带
    • Băng ghi âm
  444. 声音
    • Tiếng nói, âm thanh
  445. 小组
    • Nhóm nhỏ
    • Tra (từ điển), tìm
  446. 布置
    • Xếp đặt, bố trí, trang trí (phòng)
    • 布置作业 (do sau khi xếp đặt thì sẽ biết rõ mọi thứ)
  447. 作文
    • Sự sáng tác, tác phẩm, bài viết, bài luận
    • 作文纸=稿纸[gǎozhǐ]:Giấy viết văn (có ô vuông)
    • Đoạn (văn)
  448. 开头
    • Mở đầu, bắt đầu
    • Để trống
    • Khoảng không, khoảng trống, ô trống
    • Chiếm
  449. 占位子
    • 标点
    • Dấu chấm
  450. 整齐
    • Chỉnh tề, ngay ngắn, nghiêm chỉnh
  451. 题目
    • Chủ đề, đầu bài
  452. 检查
    Kiểm tra, khám xét
  453. Bỏ (vào thùng thư), ném (bóng vào rổ)
  454. Gửi (thư) đi
  455. Thư đi
  456. Thư, thư tín
  457. 邮件
    • yóujiàn
    • Thư, bưu kiện
  458. 电子邮箱
    • yóuxiāng
    • Địa chỉ thư điện tử, thư điện tử
  459. 信筒
    • Thùng thư
  460. 本市
    • Trong thành phố
  461. 外省市
    • Ngoại tỉnh, ngoại thành =外省+外市
  462. 邮政编码
    Mã bưu điện
    • 动形
    • đần, ngờ nghệch
    • =留
    • =猪 [zhū]= 笨 [bèn]
  463. 发呆
    • fādāi
    • K tập trung, buồn ngủ, lơ đễnh
    • Diễn, biểu diễn
  464. 演员
    • Diễn viên
  465. 山顶
    • Đỉnh núi
    • 山峰 đỉnh núi cao
  466. 皇帝
    • Hoàng đế
  467. 修(建)
    • Làm, xây dựng, sửa chữa
  468. 谦虚
    • Khiêm tốn, nhún nhường >< 自大: tự đại
  469. 划船
    • huáchuán
    • Chèo thuyền
  470. 滑雪
    • huáxuě
    • Trượt truyết
  471. 滑冰
    • huábīng
    • Trượt bằng
  472. 礼堂
    • Hội trường, lễ đường
    • 可惜
    • Đáng tiếc
  473. 顺便
    • shùnbiàn
    • Tiện thể 顺便+V 顺便帮sb+V
    • zhàn
    • Đứng, dừng lại
  474. 休息
    • xiūxi
    • Nghỉ ngơi
  475. 修理
    • Sửa chữa
    • *Nghĩa bóng修理+人: đánh ng
  476. 舞厅
    • Sàn nhảy (hiện nay có nghĩa k hay, dùng club để nói)
  477. 半夜
    • Nửa đêm
    • 0h-2h
  478. 凌晨
    • língchén
    • 3-5h sáng (Qua nửa đêm nhưng trước bình minh)
  479. 值班
    • Trực ban
    • 值日生: học sinh trực nhật hôm nay
  480. 门卫
    • Người giữ cửa
    • # 保安: có công ty, đồng phục, dụng cụ (có thể là ng hoặc hệ thống máy móc)
  481. 门禁
    Cấm cửa, giờ giới nghiêm
  482. 酒吧
    • Quán rượu, tiệm rượu
    • Kéo
    • tuī
    • Đẩy
  483. 公共汽车
    • Xe bus
    • =公交车(ở Bắc Kinh)
  484. 出租汽车
    Xe taxi
  485. 比较
    • bǐjiào
    • Khá là…
  486. 网球
    • wǎngqiú
    • tennis
  487. 足球
    • zúqiú
    • Bóng đá
  488. 篮球
    • lánqiú
    • Bóng rổ
  489. 游泳
    • yóuyǒng
    • Bơi lội
  490. 旅游
    • lǚ yóu
    • Du lịch
  491. 请假
    • Xin nghỉ
    • 请病假 请事假 请+time+假
    • 她病了,所以到办公室去请假。
    • 我病了,请了几天病假。
  492. 参加
    • Tham gia, là thành viên của…
  493. 课外
    • Ngoại khóa
    • 课外兴趣小组
  494. 绘画
    • Hội họa
  495. 民乐
    • Dân nhạc
  496. 简介
    • Bản tóm tắt
  497. 活动
    • 名动
    • Hoạt động, sự vận động
    • Vận động
  498. 考虑
    • Nghĩ ngợi
  499. 截止
    • Đóng, kết thúc
  500. 重量
    • zhòngliàng
    • Trọng lượng
  501. 限制
    • 名动
    • Sự hạn chế, sự giới hạn, giới hạn 时间的限制
    • Hạn chế …限制重量
  502. 假条
    • Giấy xác nhận bị bệnh phải nghỉ làm/học của bác sĩ
    • 开假条
  503. 好好儿
    • Chính xác, thận trọng 好好儿地写 好好儿地找找
  504. 医生
    • Thầy thuốc
    • 大夫
  505. 拉肚子
    Đau bụng tiêu chảy
    • Kê, kê khai, liệt kê
    • Ra (hoa), nở hoa, khai hoa
    • Tan (băng)
  506. 时间
    • Thời gian
    • *十二点到两点是休息时间。
    • 他用了一个下午的时间学习。
    • *他没有时间参加格外活动。
    • 你还有几个天(的时间)可以报名
  507. 衣服
    • Quần áo
    • Giầy
  508. 长袍
    Áo dài
  509. 服装
    • Trang phục, cách ăn mặc, quần áo
  510. 专卖店
    • Cửa hàng độc quyền
  511. 旗袍
    • Áo dài TQ
    • Nhòe
    • Kén chọn, lựa lấy
  512. 参谋
    • Góp ý, tham mưu
  513. 皮肤
    • Làn da
    • Nhìn, xem xét, đánh giá (=认为), nhận xét (=觉得)
  514. 穿
    • Mặc
  515. 中号/码
    • Cỡ trung
    • 大号/码 小号/码
  516. 试衣间
    • Phòng thử đồ
  517. 布鞋
    Giầy vải
  518. 圆口
    • yuán kǒu
    • Mũi (giày) tròn
  519. 厚底儿
    • hòudǐr
    • Đế (giày) dày
    • 薄底儿 [bàodǐr]
  520. (颜)色
    • Màu sắc
  521. 粉红
    • Màu hồng
    • Màu đỏ
    • Màu đen
    • Màu xám
    • Thử (đồ)
    • jǐn
    • Chật, chặt
  522. 不少
    • k ít, nhiều, phong phú
  523. 夫妇
    • fūfù
    • Vợ chồng
    • 一对夫妇 1 cặp vợ chồng
  524. 礼物
    • lǐ wù
    • Quà tặng, món quà
  525. 超级市场
    • chāojíshì chǎng
    • Siêu thị
    • =超市
  526. 超级
    • chāojí
    • Siêu cấp
  527. 沙发
    • Ghế tựa, sofa
Author:
Anonymous
ID:
68641
Card Set:
Cheryl.txt
Updated:
2011-02-24 12:49:44
Tags:
Cheryl
Folders:

Description:
Cheryl
Show Answers: